Outreach Bằng Tiếng Việt - Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "outreach" thành Tiếng Việt

vượt hơn, với xa hơn là các bản dịch hàng đầu của "outreach" thành Tiếng Việt.

outreach verb noun ngữ pháp

The act or practice of visiting and providing the services (of a charity or other organization) to people who might not otherwise have access to those services. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • vượt hơn

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • với xa hơn

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " outreach " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "outreach" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Nghĩa Outreach Là Gì