OVERSIGHT | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
Có thể bạn quan tâm
oversight
Các từ thường được sử dụng cùng với oversight.
Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.
civilian oversightArticle 330 led to a secret budget, completely shielded from civilian oversight. Từ Cambridge English Corpus congressional oversightThis story came to be viewed as credible, as media coverage and congressional oversight shifted to revealing significant gaps in the food inspection system. Từ Cambridge English Corpus independent oversightThroughout the reform cycle public disquiet was unabated as a consequence of a series of incidents which lent considerable weight to calls for independent oversight of complaints. Từ Cambridge English Corpus Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép. Xem tất cả các cụm từ với oversightTừ khóa » Bỏ Sót Trong Tiếng Trung Là Gì
-
Bỏ Sót Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Sót Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Từ điển Việt Trung "bỏ Sót" - Là Gì?
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'bỏ Sót' Trong Tiếng Việt được Dịch ...
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ '掉' Trong Từ điển Từ điển Trung - Việt
-
CÔNG SỞ: GIẢI QUYẾT SAI SÓT TRONG CÔNG VIỆC
-
Tra Từ: 忘 - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: 落 - Từ điển Hán Nôm
-
Từ Vựng Tiếng Trung Cơ Bản Theo Chủ đề, Chuyên Ngành
-
OMIT | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
Những điều Không Nên Bỏ Sót Trong Tiếng Anh Giao Tiếp
-
ĐH Sư Phạm TPHCM. - Facebook
-
Tiếng Trung Chủ Đề Trà Trung Quốc Nổi Tiếng - Hoa Văn SHZ