Patronesses Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ patronesses tiếng Anh
Từ điển Anh Việt | patronesses (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ patronessesBạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra. Anh-Việt Thuật Ngữ Tiếng Anh Việt-Việt Thành Ngữ Việt Nam Việt-Trung Trung-Việt Chữ Nôm Hán-Việt Việt-Hàn Hàn-Việt Việt-Nhật Nhật-Việt Việt-Pháp Pháp-Việt Việt-Nga Nga-Việt Việt-Đức Đức-Việt Việt-Thái Thái-Việt Việt-Lào Lào-Việt Việt-Khmer Khmer-Việt Việt-Đài Tây Ban Nha-Việt Đan Mạch-Việt Ả Rập-Việt Hà Lan-Việt Bồ Đào Nha-Việt Ý-Việt Malaysia-Việt Séc-Việt Thổ Nhĩ Kỳ-Việt Thụy Điển-Việt Từ Đồng Nghĩa Từ Trái Nghĩa Từ điển Luật Học Từ Mới | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành |
Định nghĩa - Khái niệm
patronesses tiếng Anh?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ patronesses trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ patronesses tiếng Anh nghĩa là gì.
patron /'peitrən/* danh từ- người bảo trợ, người đỡ đầu; ông chủ, ông bầu- khách hàng quen (của một cửa hàng)- thần thành hoàng, thánh bảo hộ ((cũng) patron saint)- người được hưởng một chức có lộcpatroness /'peitrənis/* danh từ- bà bảo trợ, bà đỡ đầu; bà chủ, bà bầu- bà khách hàng quen (của một cửa hàng)- nữ thần bảo hộ
Thuật ngữ liên quan tới patronesses
- rifling tiếng Anh là gì?
- toing tiếng Anh là gì?
- ansate tiếng Anh là gì?
- decadent tiếng Anh là gì?
- odd looking tiếng Anh là gì?
- contumacious tiếng Anh là gì?
- drainage-tube tiếng Anh là gì?
- pteropodan tiếng Anh là gì?
- wracks tiếng Anh là gì?
- merry-andrew tiếng Anh là gì?
- ascertainment tiếng Anh là gì?
- glide path transmitter tiếng Anh là gì?
- dig tiếng Anh là gì?
- grand-uncle tiếng Anh là gì?
- inpatients tiếng Anh là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của patronesses trong tiếng Anh
patronesses có nghĩa là: patron /'peitrən/* danh từ- người bảo trợ, người đỡ đầu; ông chủ, ông bầu- khách hàng quen (của một cửa hàng)- thần thành hoàng, thánh bảo hộ ((cũng) patron saint)- người được hưởng một chức có lộcpatroness /'peitrənis/* danh từ- bà bảo trợ, bà đỡ đầu; bà chủ, bà bầu- bà khách hàng quen (của một cửa hàng)- nữ thần bảo hộ
Đây là cách dùng patronesses tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Anh
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ patronesses tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Bạn có thể xem từ điển Anh Việt cho người nước ngoài với tên Enlish Vietnamese Dictionary tại đây.
Từ điển Việt Anh
patron /'peitrən/* danh từ- người bảo trợ tiếng Anh là gì? người đỡ đầu tiếng Anh là gì? ông chủ tiếng Anh là gì? ông bầu- khách hàng quen (của một cửa hàng)- thần thành hoàng tiếng Anh là gì? thánh bảo hộ ((cũng) patron saint)- người được hưởng một chức có lộcpatroness /'peitrənis/* danh từ- bà bảo trợ tiếng Anh là gì? bà đỡ đầu tiếng Anh là gì? bà chủ tiếng Anh là gì? bà bầu- bà khách hàng quen (của một cửa hàng)- nữ thần bảo hộ
Từ khóa » Thánh Bảo Hộ Tiếng Anh Là Gì
-
THÁNH BẢO HỘ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Thánh Bảo Hộ«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Thánh Bảo Hộ Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
VỊ THÁNH BẢO HỘ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
THÁNH BẢO HỘ - Translation In English
-
Patron Saint Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Số
-
Ngày Thánh Patriciô – Wikipedia Tiếng Việt
-
Patron - Wiktionary Tiếng Việt
patronesses (phát âm có thể chưa chuẩn)