Pay đi Với Giới Từ Gì? Bài Tập Với Pay + Giới Từ

Pay đi với giới từ gì? Bài tập với Pay + giới từ. Để hiểu hơn về ý nghĩa, ngữ pháp cũng như cách sử dụng “Pay” trong Tiếng Anh như thế nào, hãy cùng Ngolongnd.net tìm hiểu chi tiết ngay trong bài viết dưới đây.

Pay đi với giới từ gì?
Pay đi với giới từ gì?

Nội dung chính:

Toggle
  • Pay là gì?
  • Pay đi với giới từ gì?
    • Pay for
    • pay away
    • pay back
    • pay down
    • pay in
    • pay off
    • pay out
    • pay up
    • pay with/by
    • pay + obj + to infinitive 
    • Pay + to V + somebody/something
  • Bài tập với Pay + giới từ

Pay là gì?

ngoại động từ paid /peid/
  • trả (tiền lương…); nộp, thanh toán
    • to high wages trả lương cao
    • to pay somebody trả tiền ai
    • to pay a sum trả một số tiền
    • to pay one’s debt trả nợ, thanh toán nợ
    • to pay taxes nộp thuế
  • (nghĩa bóng) trả công, thưởng, đền đáp lại
  • dành cho; đến (thăm…); ngỏ (lời khen…)
    • to pay a visit đến thăm
    • to pay one’s respects to someone đến chào ai
    • to pay someone a compliment ngỏ lời khen ngợi, ca tụng ai
    • to pay attention to chú ý tới
  • cho (lãi…), mang (lợi…)
    • it pays six per cent món đó cho sáu phần trăm lãi
nội động từ
  • trả tiền
  • có lợi; mang lợi, sinh lợi
    • this concern does not pay công việc kinh doanh chẳng lợi lộc gì
IDIOMS
  • to pay someone in his own coin
    •  ăn miếng trả miếng
  • to pay through the nose
    • trả một khoản chi phí cắt cổ
  • he who pays the piper calls the tume
    • ai trả tiền thì người ấy có quyền
  • to pay one’s way
    • không mang công việc mắc nợ
  • to pay for one’s whistle
    • phải trả giá đắt về cái tính ngông cuồng của mình
ngoại động từ
  • sơn, quét hắc ín
Từ liên quan
  • Từ đồng nghĩa:  wage earnings remuneration salary give devote pay off make up compensate yield bear pay up ante up
  • Từ trái nghĩa:  default default on

Pay đi với giới từ gì?

Pay for

(nghĩa bóng) phải trả giá đắt, phải chịu hậu quả

    • he shall pay for it hắn sẽ phải trả giá đắt về việc đó

pay away

trả hết, thanh toán, trang trải

    • (hàng hải) thả (dây chuyền…)

pay back

    • trả lại, hoàn lại

pay down

    • trả tiền mặt

pay in

    • nộp tiền

pay off

  • thanh toán, trang trải
  • trả hết lương rồi cho thôi việc
  • giáng trả, trả đũa, trả thù
  • cho kết quả, mang lại kết quả
    • (hàng hải) đi né về phía dưới gió (tàu, thuyền)

pay out

  • (như) to pay away
    • trả thù, trừng phạt (ai)

pay up

    • trả hết, thanh toán, trang trải, xuỳ tiền ra

pay with/by

Would you prefer to pay with/by cash, cheque, or credit card?

pay + obj + to infinitive 

I think we’ll need to pay a builder to take this wall down.

Pay + to V + somebody/something

mang lại lợi nhuận hoặc lợi cho ai hoặc điều gì đó. Hoặc dùng với hàm ý để kiếm hoặc tiết kiệm một khoản tiền để làm điều gì đó; để có lợi nhuận hoặc tiết kiệm để làm điều gì đó.

  • It doesn’t pay to drive city when you can take the bus
  • Không phải trả tiền để lái xe trong thành phố khi bạn có thể đi xe buýt.

Bài tập với Pay + giới từ

Để hiểu hơn về các dạng cấu trúc và cách dùng “Pay” trong tiếng anh thì bạn hãy điền giới từ thích hợp vào chỗ trống dưới đây nhé!

  1. Please pay attention ………………….what I’m saying
  2. He pays ………………………. have a good teacher for his children
  3. They’re going to have to pay ……………..the dress and bag.
  4. Jade paid a visit …………………………………….her grandparents in Canada
  5. I have to use this money to pay ………………….friends.

Đáp án:

  1. to
  2. to
  3. for
  4. to
  5. off

Từ khóa » đọng Từ Pay