Peel Off Bằng Tiếng Việt - Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "peel off" thành Tiếng Việt

bong, bóc là các bản dịch hàng đầu của "peel off" thành Tiếng Việt.

peel off verb ngữ pháp

(intransitive) To separate off from the main body, to move off to one side; as in troop movements on a parade ground or an organized retreat, or columns in a procession. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • bong

    verb

    Sometimes the skin peels off just by touch

    Đôi khi lớp da bị bong ra khi bị chạm vào

    FVDP Vietnamese-English Dictionary
  • bóc

    They have figured out how to peel off the tire,

    Họ đã tìm ra cách bóc lốp xe,

    GlosbeResearch
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " peel off " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "peel off" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Peel Off Tiếng Anh Là Gì