Pegs Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ pegs tiếng Anh
Từ điển Anh Việt | pegs (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ pegsBạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra. Anh-Việt Thuật Ngữ Tiếng Anh Việt-Việt Thành Ngữ Việt Nam Việt-Trung Trung-Việt Chữ Nôm Hán-Việt Việt-Hàn Hàn-Việt Việt-Nhật Nhật-Việt Việt-Pháp Pháp-Việt Việt-Nga Nga-Việt Việt-Đức Đức-Việt Việt-Thái Thái-Việt Việt-Lào Lào-Việt Việt-Khmer Khmer-Việt Việt-Đài Tây Ban Nha-Việt Đan Mạch-Việt Ả Rập-Việt Hà Lan-Việt Bồ Đào Nha-Việt Ý-Việt Malaysia-Việt Séc-Việt Thổ Nhĩ Kỳ-Việt Thụy Điển-Việt Từ Đồng Nghĩa Từ Trái Nghĩa Từ điển Luật Học Từ Mới | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành |
Định nghĩa - Khái niệm
pegs tiếng Anh?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ pegs trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ pegs tiếng Anh nghĩa là gì.
peg /peg/* danh từ- cái chốt, cái ngạc- cái móc, cái mắc (áo, mũ)- cái cọc (căng dây lều)- miếng gỗ chèn (lỗ thùng...)- núm vặn, dây đàn- cái kẹp phơi quần áo ((cũng) clothes peg)- rượu cônhắc pha xô-đa- (nghĩa bóng) cớ, lý do, cơ hội; đề tài=a peg to hang on+ cớ để vin vào, cơ hội để bám vào; đề tài để xoáy vào!a square peg in a round hole!a round peg in a square hole- (xem) hole!to put someone on the peg- (quân sự), (từ lóng) đưa ai ra ban chỉ huy vì một lỗi gì!to take someone down a peg or two- làm nhục ai; làm cho ai hết vênh váo, làm cho ai co vòi lại* ngoại động từ- đóng chốt, đóng cọc (để giữ chặt)- (+ down) ghìm chặt, hạn chế, câu thúc, kiềm chế=to peg someone down to rules+ câu thúc ai theo đúng luật lệ, ghìm ai theo đúng luật lệ=to peg someone down to his work+ ghim chặt ai vào công việc- ghìm không cho lên xuống (giá hối đoái)- ổn định (giá cả...)- (từ lóng) ném (đá...)- ghi (điểm số) bằng chốt (chơi kipbi)- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vạch mặt chỉ tên là=to peg somebody as a scoundred+ vạch mặt chỉ tên ai là một thằng vô lại* nội động từ (+ at)- cầm chốt đánh vào, cầm cọc đánh vào; cầm chốt nhắm vào, cầm cọc nhắm vào; đâm thủng bằng chốt, đam thủng bằng cọc- ném đá vào!to peg away at- kiên trì làm, bền bỉ làm (việc gì)!to peg out- đánh dấu ranh giới bằng cọc- chạm bóng vào cọc kết thúc cuộc đấu (critkê)- (từ lóng) chết ngoẻo, phăng teo; sạt nghiệp
Thuật ngữ liên quan tới pegs
- hooligan tiếng Anh là gì?
- uncapacious tiếng Anh là gì?
- underbade tiếng Anh là gì?
- eudominant tiếng Anh là gì?
- podeon tiếng Anh là gì?
- satraps tiếng Anh là gì?
- telecommunication tiếng Anh là gì?
- quartzy tiếng Anh là gì?
- gabelle tiếng Anh là gì?
- sorted tiếng Anh là gì?
- double-natured tiếng Anh là gì?
- martianologist tiếng Anh là gì?
- assoc tiếng Anh là gì?
- indorsing tiếng Anh là gì?
- daedalian tiếng Anh là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của pegs trong tiếng Anh
pegs có nghĩa là: peg /peg/* danh từ- cái chốt, cái ngạc- cái móc, cái mắc (áo, mũ)- cái cọc (căng dây lều)- miếng gỗ chèn (lỗ thùng...)- núm vặn, dây đàn- cái kẹp phơi quần áo ((cũng) clothes peg)- rượu cônhắc pha xô-đa- (nghĩa bóng) cớ, lý do, cơ hội; đề tài=a peg to hang on+ cớ để vin vào, cơ hội để bám vào; đề tài để xoáy vào!a square peg in a round hole!a round peg in a square hole- (xem) hole!to put someone on the peg- (quân sự), (từ lóng) đưa ai ra ban chỉ huy vì một lỗi gì!to take someone down a peg or two- làm nhục ai; làm cho ai hết vênh váo, làm cho ai co vòi lại* ngoại động từ- đóng chốt, đóng cọc (để giữ chặt)- (+ down) ghìm chặt, hạn chế, câu thúc, kiềm chế=to peg someone down to rules+ câu thúc ai theo đúng luật lệ, ghìm ai theo đúng luật lệ=to peg someone down to his work+ ghim chặt ai vào công việc- ghìm không cho lên xuống (giá hối đoái)- ổn định (giá cả...)- (từ lóng) ném (đá...)- ghi (điểm số) bằng chốt (chơi kipbi)- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vạch mặt chỉ tên là=to peg somebody as a scoundred+ vạch mặt chỉ tên ai là một thằng vô lại* nội động từ (+ at)- cầm chốt đánh vào, cầm cọc đánh vào; cầm chốt nhắm vào, cầm cọc nhắm vào; đâm thủng bằng chốt, đam thủng bằng cọc- ném đá vào!to peg away at- kiên trì làm, bền bỉ làm (việc gì)!to peg out- đánh dấu ranh giới bằng cọc- chạm bóng vào cọc kết thúc cuộc đấu (critkê)- (từ lóng) chết ngoẻo, phăng teo; sạt nghiệp
Đây là cách dùng pegs tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Anh
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ pegs tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Bạn có thể xem từ điển Anh Việt cho người nước ngoài với tên Enlish Vietnamese Dictionary tại đây.
Từ điển Việt Anh
peg /peg/* danh từ- cái chốt tiếng Anh là gì? cái ngạc- cái móc tiếng Anh là gì? cái mắc (áo tiếng Anh là gì? mũ)- cái cọc (căng dây lều)- miếng gỗ chèn (lỗ thùng...)- núm vặn tiếng Anh là gì? dây đàn- cái kẹp phơi quần áo ((cũng) clothes peg)- rượu cônhắc pha xô-đa- (nghĩa bóng) cớ tiếng Anh là gì? lý do tiếng Anh là gì? cơ hội tiếng Anh là gì? đề tài=a peg to hang on+ cớ để vin vào tiếng Anh là gì? cơ hội để bám vào tiếng Anh là gì? đề tài để xoáy vào!a square peg in a round hole!a round peg in a square hole- (xem) hole!to put someone on the peg- (quân sự) tiếng Anh là gì? (từ lóng) đưa ai ra ban chỉ huy vì một lỗi gì!to take someone down a peg or two- làm nhục ai tiếng Anh là gì? làm cho ai hết vênh váo tiếng Anh là gì? làm cho ai co vòi lại* ngoại động từ- đóng chốt tiếng Anh là gì? đóng cọc (để giữ chặt)- (+ down) ghìm chặt tiếng Anh là gì? hạn chế tiếng Anh là gì? câu thúc tiếng Anh là gì? kiềm chế=to peg someone down to rules+ câu thúc ai theo đúng luật lệ tiếng Anh là gì? ghìm ai theo đúng luật lệ=to peg someone down to his work+ ghim chặt ai vào công việc- ghìm không cho lên xuống (giá hối đoái)- ổn định (giá cả...)- (từ lóng) ném (đá...)- ghi (điểm số) bằng chốt (chơi kipbi)- (từ Mỹ tiếng Anh là gì?nghĩa Mỹ) vạch mặt chỉ tên là=to peg somebody as a scoundred+ vạch mặt chỉ tên ai là một thằng vô lại* nội động từ (+ at)- cầm chốt đánh vào tiếng Anh là gì? cầm cọc đánh vào tiếng Anh là gì? cầm chốt nhắm vào tiếng Anh là gì? cầm cọc nhắm vào tiếng Anh là gì? đâm thủng bằng chốt tiếng Anh là gì? đam thủng bằng cọc- ném đá vào!to peg away at- kiên trì làm tiếng Anh là gì? bền bỉ làm (việc gì)!to peg out- đánh dấu ranh giới bằng cọc- chạm bóng vào cọc kết thúc cuộc đấu (critkê)- (từ lóng) chết ngoẻo tiếng Anh là gì? phăng teo tiếng Anh là gì? sạt nghiệp
Từ khóa » Peg Hole Nghĩa Là Gì
-
"A Round Peg In A Square Hole" Nghĩa Là Gì? - Journey In Life
-
"Square Pegs In Round Holes" Nghĩa Là Gì? - Journey In Life
-
Ý Nghĩa Của Square Peg (in A Round Hole) Trong Tiếng Anh
-
Square Peg In A Round Hole Nghĩa Là Gì? - Từ điển Phrase
-
Nghĩa Của Từ Peg - Từ điển Anh - Việt
-
Nghĩa Của Từ Hole - Từ điển Anh - Việt
-
Square Peg In A Round Hole Thành Ngữ, Tục Ngữ - Idioms Proverbs
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'a Round Peg In A Square Hole ...
-
Peg Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Round Peg In A Square Hole Thành Ngữ, Tục Ngữ, Slang Phrases
-
Từ điển Anh Việt "pegs" - Là Gì?
-
Peg - Wiktionary Tiếng Việt
-
Holes Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Hole Nghĩa Là Gì ? | Từ Điển Anh Việt EzyDict
pegs (phát âm có thể chưa chuẩn)