Từ điển Anh Việt "pegs" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Anh Việt"pegs" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm pegs
peg /peg/- danh từ
- cái chốt, cái ngạc
- cái móc, cái mắc (áo, mũ)
- cái cọc (căng dây lều)
- miếng gỗ chèn (lỗ thùng...)
- núm vặn, dây đàn
- cái kẹp phơi quần áo ((cũng) clothes peg)
- rượu cônhắc pha xô-đa
- (nghĩa bóng) cớ, lý do, cơ hội; đề tài
- a peg to hang on: cớ để vin vào, cơ hội để bám vào; đề tài để xoáy vào
- a square peg in a round hole
- a round peg in a square hole
- (xem) hole
- to put someone on the peg
- (quân sự), (từ lóng) đưa ai ra ban chỉ huy vì một lỗi gì
- to take someone down a peg or two
- làm nhục ai; làm cho ai hết vênh váo, làm cho ai co vòi lại
- a round peg in a square hole
- ngoại động từ
- đóng chốt, đóng cọc (để giữ chặt)
- (+ down) ghìm chặt, hạn chế, câu thúc, kiềm chế
- to peg someone down to rules: câu thúc ai theo đúng luật lệ, ghìm ai theo đúng luật lệ
- to peg someone down to his work: ghim chặt ai vào công việc
- ghìm không cho lên xuống (giá hối đoái)
- ổn định (giá cả...)
- (từ lóng) ném (đá...)
- ghi (điểm số) bằng chốt (chơi kipbi)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vạch mặt chỉ tên là
- to peg somebody as a scoundred: vạch mặt chỉ tên ai là một thằng vô lại
- nội động từ (+ at)
- cầm chốt đánh vào, cầm cọc đánh vào; cầm chốt nhắm vào, cầm cọc nhắm vào; đâm thủng bằng chốt, đam thủng bằng cọc
- ném đá vào
- to peg away at
- kiên trì làm, bền bỉ làm (việc gì)
- to peg out
- đánh dấu ranh giới bằng cọc
- chạm bóng vào cọc kết thúc cuộc đấu (critkê)
- (từ lóng) chết ngoẻo, phăng teo; sạt nghiệp
Xem thêm: nog, pin, pin, stick, wooden leg, leg, pegleg, pin, thole, tholepin, rowlock, oarlock, nail down, nail, peg down
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh pegs
Từ điển WordNet
- a wooden pin pushed or driven into a surface; nog
- small markers inserted into a surface to mark scores or define locations etc.; pin
- informal terms of the leg; pin, stick
fever left him weak on his sticks
- a prosthesis that replaces a missing leg; wooden leg, leg, pegleg
- regulator that can be turned to regulate the pitch of the strings of a stringed instrument
- a holder attached to the gunwale of a boat that holds the oar in place and acts as a fulcrum for rowing; pin, thole, tholepin, rowlock, oarlock
n.
- succeed in obtaining a position; nail down, nail
He nailed down a spot at Harvard
- pierce with a wooden pin or knock or thrust a wooden pin into
- fasten or secure with a wooden pin; peg down
peg a tent
- stabilize (the price of a commodity or an exchange rate) by legislation or market operations
The weak currency was pegged to the US Dollar
v.
English Synonym and Antonym Dictionary
pegs|pegged|peggingsyn.: leg nail nail down nog oarlock peg down pegleg pin rowlock stick thole tholepin wooden legTừ khóa » Peg Hole Nghĩa Là Gì
-
"A Round Peg In A Square Hole" Nghĩa Là Gì? - Journey In Life
-
"Square Pegs In Round Holes" Nghĩa Là Gì? - Journey In Life
-
Ý Nghĩa Của Square Peg (in A Round Hole) Trong Tiếng Anh
-
Square Peg In A Round Hole Nghĩa Là Gì? - Từ điển Phrase
-
Nghĩa Của Từ Peg - Từ điển Anh - Việt
-
Nghĩa Của Từ Hole - Từ điển Anh - Việt
-
Square Peg In A Round Hole Thành Ngữ, Tục Ngữ - Idioms Proverbs
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'a Round Peg In A Square Hole ...
-
Pegs Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Peg Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Round Peg In A Square Hole Thành Ngữ, Tục Ngữ, Slang Phrases
-
Peg - Wiktionary Tiếng Việt
-
Holes Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Hole Nghĩa Là Gì ? | Từ Điển Anh Việt EzyDict