PERSONAL GROOMING Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
PERSONAL GROOMING Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch ['p3ːsənl 'gruːmiŋ]personal grooming
['p3ːsənl 'gruːmiŋ] chải chuốt cá nhân
personal grooming
{-}
Phong cách/chủ đề:
Không make- up, tóc, hoặc chú ý khác để chải chuốt cá nhân.The market for men's personal grooming products is projected to grow to more than $60 billion by the end of the decade.
Thị trường cho các sản phẩm chải chuốt cá nhân của nam giới dự kiến sẽ tăng lên hơn 60 tỷ đô la vào cuối thập kỷ này.Learn about the indispensable tools for male personal grooming.
Tìm hiểu về các côngcụ không thể thiếu cho nam chải chuốt cá nhân.I also take great pride in personal grooming, as I understand the importance of a first impression.
Tôi cũng rất tự tin về sự trau chuốt ngoại hình bản thân, bởi tôi hiểu tầm quan trọng của ấn tượng đầu tiên của người khác về mình.But he's clearly not used to his new personal grooming ritual.
Nhưng rõ ràng hắn chưa quen với phong thái chải chuốt của mình.Like your personal grooming, the way that you dress sends out a powerful message about what exactly you think of yourself.
Cũng giống như việc chải chuốt thì cách ăn mặc gửi đến một thông điệp mạnh mẽ về việc bạn thực sự nghĩ thế nào về bản thân.Physical appearance:This type of perfectionism can cause someone to worry excessively about their personal grooming or style.
Ngoại hình: Kiểucầu toàn này có thể khiến ai đó lo lắng quá mức về cách chải chuốt cá nhân hoặc phong cách của họ.She should know that personal grooming and appropriate clothing for different events are something that will be necessary throughout her life.
Cô bé nên được biết rằng diện mạo cá nhân và quần áo phù hợp cho các sự kiện khác nhau là rất cần thiết trong suốt cuộc đời mình.'.In electronics, there are a variety of high quality Japanese products including televisions,music peripherals, personal grooming devices and kitchen appliances.
Trong khu vực điện tử, có nhiều sản phẩm chất lượng cao của Nhật Bản bao gồm ti vi, thiết bị ngoại vi âm nhạc,thiết bị vệ sinh cá nhân và thiết bị nhà bếp.Does he have good personal grooming habits, keep his bedroom and bathroom clean, and follow through with schoolwork and household chores?
Anh ta có thói quen chăm sóc tốt cho cá nhân, giữ cho phòng ngủ và phòng tắm của mình sạch sẽ, và làm theo các bài tập và làm việc nhà không?Everyone has an old aunt that calls her perfume“toilet water”, but the name pre-dates our use of the word for the restroom-its older definition simply means personal grooming.
Mọi người đều có một người dì già gọi nước hoa của cô ấy là toilet toilet nước, nhưng cái tên có từ trước ngày chúng ta sử dụng từ này cho nhà vệ sinh- định nghĩa cũ hơn của nóchỉ đơn giản có nghĩa là chải chuốt cá nhân.It involves maintaining your personal grooming by bathing regularly, brushing and flossing your teeth, eating the right amounts of food and eating tasty and healthy food.
Nó bao gồm việc duy trì chăm sóc cá nhân của bạn bằng cách tắm thường xuyên, đánh răng và xỉa răng, và ăn thức ăn ngon và lành mạnh.There are 168 hours per week and people spend approximately 70 hours a week sleeping, eating,and doing personal grooming and maintenance, which leaves 98 hours left for school, work, personal responsibilities, and fun.
Có 168 giờ mỗi tuần và người ta dùng khoảng 70 giờ mỗi tuần để ngủ, ăn, và cho sự chăm sócvà bồi dương cá nhân, để lại 98 giờ dành cho trường học, công việc, các trách nhiệm cá nhân, và giải trí.The fashioning of hair can be considered an aspect of personal grooming, fashion, and cosmetics, although practical, cultural, and popular considerations also influence some hairstyles.
Thời trang tóc có thể được xem là một khía cạnh của chải chuốt cá nhân, thời trang và mỹ phẩm, mặc dù thực tế, văn hoá và sự quan tâm phổ biến cũng ảnh hưởng đến kiểu tóc.They may also pay less attention to personal hygiene and grooming.
Họ cũng có thể bớt chúý hơn đến khoản vệ sinh cá nhân và chải chuốt.Beauty begins here- You can also refresh,rejuvenate and reveal beautiful skin with personal care, beauty and grooming products from WoopShop.
Vẻ đẹp bắt đầu từ đây- Bạn cũng có thể làm mới, trẻ hóa và để lộ làn dađẹp với các sản phẩm chăm sóc cá nhân, làm đẹp và chải chuốt từ WoopShop.Obviously, pubic hair grooming is a personal preference, but if you're goal is to be bigger, this seems way less painful than some shady penile extender you can buy off the internet.
Rõ ràng, cấy lông cừu là một sở thích cá nhân, nhưng nếu bạn là mục tiêu là lớn hơn, điều này có vẻ ít đau đớn hơn một số mở rộng dương vật râm, bạn có thể mua ngoài Internet.If you want personal care, does the care receiver need help with dressing, grooming, bathing, toileting, transferring?
Nếu bạn muốn chăm sóc cá nhân, người được chăm sóc có cần giúp đỡ mặc quần áo, chải chuốt, tắm rửa, đi vệ sinh, chuyển tiếp không?Weddings are becoming more andmore customizable in their connecting to what the bride and groom have a personal connection to.
Đám cưới ngày càng trở nên tùy biến hơn trongviệc kết nối với những gì cô dâu và chú rể có mối liên hệ cá nhân.The groom and the bride must have a personal meeting in the last two years before the petition is filed.
Chú rể và cô dâu phải có cuộc họp riêng trong hai năm qua trước khi nộp đơn.A marriage dowry is given by the groom to the bride for her own personal use, and she keeps her own family name rather than taking her husband's.
Của hồi môn do chú rể tặng cô dâu để sử dụng theo mục đích cá nhân, và phụ nữ sẽ giữ tên họ của mình hơn là mang tên họ của chồng.The wedding is something very personal and can put the bride and groom under pressure to make it perfect, as everything will happen only once(as we all wish).
Đám cưới là cái gì đấy rất riêng tư và cực kỳ áp lực về mặt tâm lý đối với cô dâu và chú rể, vì mọi thứ sẽ chỉ diễn ra một lần và duy nhất.Lagerfeld hired two personal assistants for Choupette who groom her, play with her and see to her every need.
Lagerfeld đã thuê hai trợ lý cá nhân để chăm sóc cho Choupette bao gồm chải chuốt cô mèo, chơi cùng và đáp ứng mọi nhu cầu.A personal image also involves taking care of the attitudes to be a good groom before people.
Một hình ảnh cá nhân cũng liên quan đến việc chăm sóc thái độ để trở thành một chú rể tốt trước mọi người.ILBC offers accommodation, hospitality services such as meals, housekeeping, laundry, recreational opportunities,24-hour response, and personal care services such as assistance with grooming, mobility and medications.
ILBC cung cấp chỗ ở, các dịch vụ hiếu khách như bữa ăn, dịch vụ giữ trẻ, giặt ủi, các cơ hội giải trí,đáp ứng 24 giờ và các dịch vụ chăm sóc cá nhân như hỗ trợ chăm sóc, di chuyển và thuốc men.Famous friends like Oprah Winfrey or Barbra Streisand were reported to be among those attending, but the Clintons had carefullyclarified that each of the 400 guests must have a personal connection to the bride and groom..
Những người bạn nổi tiếng, như Oprah Winfrey hay Barbra Streisand có thể xuất hiện, nhưng nhà Clinton đã nói rõ rằngmỗi người trong số 400 vị khách đều có liên hệ cá nhân với cô dâu hoặc chú rể.Oversees the punctuality and appearance of all Food and Beverage associates, making sure that they wear the correct uniform andmaintain a high standard of personal appearance and hygiene, according to the hotel and department's grooming standards.
Giám sát sự đúng giờ và sự xuất hiện của tất cả nhân viên Thực phẩm và Đồ uống, đảm bảo rằng họ mặc đồng phục chínhxác và duy trì tiêu chuẩn về ngoại hình và vệ sinh cá nhân, theo tiêu chuẩn chải chuốt của công ty.With a vision of simple sophistication, the couple- who got engaged over a plate of lasagna-selected personal details for their celebration, like maple syrup favours cultivated by the groom's father in trees from his backyard.
With một tầm nhìn tinh tế đơn giản, các cặp vợ chồng- người từng có đối địch trên một tấm lasagna-chọn các chi tiết cá nhân cho lễ kỷ niệm của họ, như xi- rô phong ủng hộ trồng của chú rể của cha trong cây từ sân sau của ông.We have always wanted to have a small personal wedding, but never imagined we would be able to get married in one of the most remote places on Earth," said the 35-year-old groom Sylvester from Sheffield.
Chúng tôi muốn tổ chức một đám cưới nhỏ riêng tư, nhưng chưa bao giờ tưởng tượng có thể tổ chức ở một trong những nơi xa xôi nhất trên Trái Đất”, chú rể Tom Sylvester, 35 tuổi cho biết.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0266 ![]()
![]()
personal goalspersonal guidance

Tiếng anh-Tiếng việt
personal grooming English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Personal grooming trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Personal grooming trong ngôn ngữ khác nhau
- Người tây ban nha - aseo personal
- Người pháp - soins personnels
- Bồ đào nha - cuidados pessoais
Từng chữ dịch
personalcá nhânpersonaltính từriêngpersonaldanh từpersonalgroomingchải chuốtchăm sócchải lônggroomingdanh từgroomingchuẩngroomchú rểchải chuốtchuẩn bịchăm sócgroomdanh từgroomTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Groom Up Nghĩa Là Gì
-
Ý Nghĩa Của Groom Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Từ điển Anh Việt "groom" - Là Gì?
-
Groom Là Gì
-
"TO GROOM SOMEBODY" Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Anh ...
-
Groom Là Gì, Nghĩa Của Từ Groom | Từ điển Anh
-
Đồng Nghĩa Của Grooming - Idioms Proverbs
-
Đồng Nghĩa Của Groom - Idioms Proverbs
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'groom' Trong Từ điển Lạc Việt
-
'grooming' Là Gì?, Từ điển Tiếng Anh
-
Groom Ý Nghĩa, Định Nghĩa, Bản Dịch, Cách Phát âm Tiếng Việt
-
Groom Trong Tiếng Việt, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Groom Nghĩa Là Gì - Hỏi Đáp