Persuasion - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /pɜː.ˈsweɪ.ʒən/
Danh từ
persuasion (đếm được và không đếm được, số nhiều persuasions)
- Sự làm cho tin, sự thuyết phục.
- Sự tin, sự tin chắc. it is my persuasion that — tôi tin chắc rằng
- Tín ngưỡng; giáo phái. to be of the Roman Catholic persuasion — theo giáo hội La-mã
- (Đùa cợt) Loại, phái, giới. no one of the trade persuasion was there — không có ai là nam giới ở đó cả
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “persuasion”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /pɛʁ.sɥa.zjɔ̃/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| persuasion/pɛʁ.sɥa.zjɔ̃/ | persuasion/pɛʁ.sɥa.zjɔ̃/ |
persuasion gc /pɛʁ.sɥa.zjɔ̃/
- Sự thuyết phục.
- Sự tin chắc. J'ai la persuasion que vous réussirez — tôi tin chắc là anh sẽ thành công
Trái nghĩa
- Dissuasion, doute
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “persuasion”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Anh
- Danh từ không đếm được tiếng Anh
- Danh từ đếm được tiếng Anh
- Mục từ tiếng Pháp
- Danh từ tiếng Pháp
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
Từ khóa » Tôi Tin Chắc Rằng Tiếng Anh
-
HỌC CÁCH NHẬN XÉT BẰNG TIẾNG... - Tiếng Anh Cho Người Đi ...
-
TÔI TIN CHẮC RẰNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
CHÚNG TÔI TIN CHẮC RẰNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Results For Tôi Tin Chắc Rằng Translation From Vietnamese To English
-
Phép Tịnh Tiến Tin Chắc Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Chắc Rằng Bằng Tiếng Anh - Từ điển - Glosbe
-
'tin Chắc' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Phi-líp 1:6 VIE1925
-
Cách đưa Ra Niềm Tin Và Quan điểm Trong Tiếng Anh - E
-
Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản : Cấu Trúc Ngữ Pháp Tiếng Anh Cốt Lõi
-
Tiếng Anh | Cụm Từ & Mẫu Câu - Tìm Việc Và Ứng Tuyển | Thư Giới Thiệu
-
Quốc Hội VN Và Thảo Luận Tiếng Anh Có Là 'ngôn Ngữ Thứ Hai' - BBC
-
Cách Dùng Cấu Trúc Believe - Phân Biệt Believe Và Trust - IELTS Vietop
-
TIẾP TỤC - Translation In English