PHAGE Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex

PHAGE Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch SDanh từphagephagethể thực khuẩnphagebacteriophages

Ví dụ về việc sử dụng Phage trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Anatomy and infection cycle of phage T4.Chu kỳ giải phẫu và nhiễm trùng của thể T4.In summary, phage therapy and antibiotics will complement each other.Nói tóm lại, liệu pháp thể thực khuẩn và kháng sinh sẽ bổ sung cho nhau.Hunting for viruses, or phage, is easy to say.Săn lùng những con virus, hay thể thực khuẩn, nói là dễ thì cũng rất dễ.The Phage Group was the intellectual medium within which Watson became a working scientist.Các thể thực khuẩn Nhóm là phương tiện hữu trí tuệ mà Watson đã trở thành một nhà khoa học.Sir Gregory Winter used phage display to produce new pharmaceuticals.Sir Gregory Winter dùng hiển thị thể thực khuẩn để sản xuất các dược phẩm mới. Mọi người cũng dịch phagetherapyA phage is a virus that can infect bacteria and trick them into reproducing it.Thể thực khuẩn là một virus có thể lây nhiễm vi khuẩn và“ lừa” chúng tái tạo virus.Bacteria have to contend with phage viruses, nematode worms, and predatory amoebas.Vi khuẩn thì phải đối phó với virút thực khuẩn, giun tròn và trùng đơn bào săn mồi.A phage is a virus that can infect bacteria and trick them into reproducing it.Thể thực khuẩn là một loại virus có thể tiêm nhiễm cho vi khuẩn đánh lừa chúng để tái tạo nó.An object that I find truly modern is the Autodesk Virus,or Synthetic PhiX174 bacterio phage, which attacks E.Một đối tượng mà tôi tìm thấy thật sự hiện đại là Autodesk Virus hoặctổng hợp PhiX174 bacterio phage, mà tấn công E.The field of phage research is growing rapidly, especially as the threat of antimicrobial resistance grows.Lĩnh vực nghiên cứu thể thực khuẩn đang phát triển nhanh chóng, đặc biệt là khi mối đe dọa kháng kháng sinh ngày càng tăng.In early 2016, the US National Institutes of Health(NIH)published a series of grants for the study of phage therapy.Đầu năm 2016, Viện Y tế Quốc gia Hoa Kỳ( NIH) côngbố một loạt các tài trợ cho nghiên cứu liệu pháp thể thực khuẩn.That work is maintained on a small scale, so phage therapy is only transmitted as a forgotten treatment.Công việc đó được duy trì trên quy mô nhỏ, bởi vậy, liệu pháp thể thực khuẩn chỉ được truyền tai như một phương pháp trị liệu bị lãng quên.The FDA eventually agreed,on the condition that they limit the trial to only eight well-studied Intralytix phage strains.Rốt cuộc thì cơ quan FDA cũngđã chấp thuận, với điều kiện là họ phải giới hạn cuộc thử nghiệm với tám nhóm' phages” đã được hãng Intralytic điều nghiên kỹ lưỡng.And finally, combining several phage species into a single treatment is also possible, making it much harder for bacteria to evolve resistance.Và cuối cùng, kết hợp một số loài thể thực khuẩn vào một viên thuốc duy nhất cũng có thể khiến cho vi khuẩn khó kháng thuốc hơn nhiều.Since phosphorus is contained in DNA but not amino acids,radioactive phosphorus-32 was used to label the DNA contained in the T2 phage.Vì nguyên tố phốtpho nằm trong DNA nhưng không nằm trong axit amin, đồng vị phóng xạ phốtpho-32 được sử dụng để đánh dấu DNA chứa trong thể thực khuẩn T2.The MANXYZ transporter complex is also involved in infection of E. Coli by bacteriophage Lambda,with subunit ManY and ManZ being sufficient for proper Lambda phage infection.Phức hợp vận chuyển MANXYZ cũng liên quan đến việc nhiễm E. Coli do vi khuẩn Lambda, vớitiểu đơn vị ManY và ManZ là đủ để nhiễm phage Lambda thích hợp.There was no single phage that killed all strains, so the scientists designed the product so that every kind of listeria would be attacked by more than one phage.Không một pha gờ duy nhất nào giết được mọi dòng., cho nên các nhà khoa học đã cố phác họa ra sản phẩm để mỗi một lọai listeria bị hơn một pha gờ dính vào tấn công.Only DNA fragments of the proper size andcontaining essential genes will be packaged into the phage coats, providing an automatic selection system for recombinant vectors.Chỉ các đoạn DNA có kích thước thích hợp và mang cácgen cần thiết được đóng gói trong các vỏ của phage, cung cấp một hệ thống chọn lọc tự động cho các vector tái tổ hợp.DNA's role in heredity was confirmed in 1952, when Alfred Hershey and Martha Chase in the Hershey-Chase experiment showed that DNA is the genetic material of the T2 phage.Vai trò của ADN trong di truyền được xác nhận vào năm 1952, khi Alfred Hershey và Martha Chase trong thínghiệm Hershey- Chase chỉ ra rằng ADN là vật liệu di truyền của thực khuẩn thể T2.Smith first described the technique in 1985 when he displayed peptides on filamentous phage by fusing the peptide of interest onto gene III of filamentous phage.Đầu tiên, Smith mô tả kỹ thuật này vào năm 1985 khi ông trình bày các peptide trên thực vật dạng sợi bằng cách nung chảy peptit quan tâm đến gen III của các loại thực vật dạng sợi.This group includes the phages Aeromonas salmonicida phage 56, Vibrio cholerae phages 138 and CP-T1, Bdellovibrio phage φ1422 and Pectobacterium carotovorum phage ZF40.Nhóm này bao gồm các vi khuẩn Aeromonas salmonicida phage 56, vi khuẩn tả Vibrio cholerae 138 và CP- T1, phage Bdellovibrio φ1422 và Pageobacterium carotovorum phage ZF40.After working part of the year with Kalcker, Watson spent the remainder of his time in Copenhagen conducting experiments with microbial physiologist Ole Maaloe,then a member of the Phage Group.Sau khi một phần của năm làm việc với Kalcker, Watson đã dành phần còn lại của thời gian của mình ở Copenhagen tiến hành thí nghiệm với sinh lý học vi sinh vật Ole Maaloe,sau đó một thành viên của Tập đoàn Phage.Known as phage therapy, it was developed over a century ago and created another golden age in treating infections in the Soviet Union and Eastern European countries.Được biết đến với cái tên liệu pháp thể thực khuẩn, nó đã từng được phát triển cách đây hơn 1 thế kỷ và tạo nên cả một thời đại hoàng kim khác trong điều trị nhiễm khuẩn ở Liên Xô và các nước Đông Âu.They began the experiment by mixing radioactive phage with intact bacterial cells and allowing the phage particles to attach to the bacterial cell surface and inject their genetic material into the cells.Họ bắt đầu thí nghiệm bằng việc trộn phage nhiễm xạ với các tế bào vi khuẩn nguyên vẹn vàcho phép các hạt phages tấn công vào bề mặt của tế bào vi khuẩn và lây nhiễm vật liệu di truyền của nó vào trong các tế bào.This phage lives inside the bacteria but can be shed from the bacterial surface into the surrounding environment(such as a wound), much like the virus herpes lives in our cells and is shed from cold sores.Phage này sống trong vi khuẩn nhưng có thể chui ra khỏi bề mặt vi khuẩn vào môi trường xung quanh( ví dụ như một vết thương) rất giống với virus herpes sống trong tế bào của chúng ta nhưng thải ra từ vết mụn rộp.When we immobilized the phage on the particles, we could retain good activity for days- as long as two weeks at room temperature," says Andrés García, an author of the study.Khi chúng tôi bất động các phage trên các hạt, chúng tôi có thể duy trì hoạt động tốt trong nhiều ngày- miễn là hai tuần ở nhiệt độ phòng,"" Andrés García, một tác giả của nghiên cứu cho biết.During World War II, phage therapy was used to save millions of Stalin's soldiers, while on the other side of the battle line, antibiotic pills were doing the same task.Trong suốt thời gian chiến tranh thế giới thứ II, liệu pháp thể thực khuẩn đã được dùng để cứu sống hàng triệu quân sĩ của Stalin, trong khi bên kia chiến tuyến, những viên thuốc kháng sinh đang làm nhiệm vụ tương tự.Some bacteriophages, such as Enterobacteria phage T4, have a complex structure consisting of an icosahedral head bound to a helical tail, which may have a hexagonal base plate with protruding protein tail fibres.Một số bacteriophages, như Enterobacteria phage T4, có cấu trúc phức tạp bao gồm một đầu hình khối hai mươi mặt đều gắn với một đuôi xoắn; đuôi này có thể có một đĩa nền lục giác đều với các sợi đuôi protein nhô ra.For now, Adaptive Phage Therapeutics plans to use the AI system at its Maryland office to determine the best course of treatment for a patient, choose the right phage from its collection, and send the phage to the hospital.Hiện tại, Adaptive Phage Therapeutics mới chỉ áp dụng hệ thống AI của mình tại văn phòng ở Maryland, để xác định cách điều trị tốt nhất cho bệnh nhân, chọn đúng loại thể thực khuẩn từ bộ sưu tập của công ty và gửi thông tin đến bệnh viện.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0382

Xem thêm

phage therapyliệu pháp phageliệu pháp thể thực khuẩn

Phage trong ngôn ngữ khác nhau

  • Người tây ban nha - fago
  • Người pháp - bactériophage
  • Tiếng đức - fresszellen
  • Thụy điển - fagen
  • Na uy - fag
  • Hà lan - faag
  • Hàn quốc - 파지
  • Tiếng nhật - ファージ
  • Tiếng do thái - פאג
  • Người hy lạp - φάγων
  • Người serbian - faga
  • Tiếng rumani - molimei
  • Tiếng hindi - फेज
  • Bồ đào nha - fago
  • Người ý - fagi
  • Tiếng croatia - faga
  • Tiếng indonesia - fag
  • Người đan mạch - phagen
  • Tiếng ả rập - فج
  • Tiếng slovenian - faga
  • Ukraina - фаговий
  • Tiếng slovak - fágový
  • Người ăn chay trường - фаг
  • Người trung quốc - 噬菌体
  • Đánh bóng - faga
  • Tiếng nga - фаговые
S

Từ đồng nghĩa của Phage

bacteriophage phaetonphage therapy

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt phage English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Phage Tiếng Việt Là Gì