Phải - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| fa̰ːj˧˩˧ | faːj˧˩˨ | faːj˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| faːj˧˩ | fa̰ːʔj˧˩ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 沛: phẩy, phới, phay, phai, phải, phảy, bái, phây, phơi, pháy, phái
- 拜: phai, phải, bái, bay, bây, vái, bới
- 派: phới, vé, phe, phai, phải, phơi, pháy, phái
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- phai
- phái
Tính từ
phải
- Đúng, phù hợp. Điều hay lẽ phải. Nói chí phải. Vừa đôi phải lứa. Không phải như thế.
- Ở phía của chữ số 0 trong số 10, đối lập với trái. Đi bên phải đường. Rẽ phải.
- Ở mặt chính, thường mịn hơn. Mặt phải của tấm vải.
Động từ
phải
- Bắt buộc không thể từ chối hoặc nhất thiết cần có như thế. Tôi phải đi ngay. Phải đủ điểm mới được lên lớp.
- Chịu sự tác động hoặc gặp hoàn cảnh không hay. Giẫm phải gai. Ngộ phải gió độc. Đi phải ngày mưa gió.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “phải”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Tày
[sửa]Cách phát âm
- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [pʰaːj˨˩˧]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [pʰaːj˨˦]
Danh từ
phải
- cây bông.
- bông.
- vải.
Tham khảo
Lương Bèn (2011) Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=phải&oldid=2223818” Thể loại:- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Tày
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tày
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Tày
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
Từ khóa » Tư Dung Có Phải Từ Hán Việt Không
-
Tra Từ: Tư Dung - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Tư - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Dung - Từ điển Hán Nôm
-
Về Việc Dùng Từ Ngữ Hán - Việt - HANU-VNH
-
Từ Hán-Việt – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nên Cẩn Trọng Hơn Khi Dùng Từ Hán Việt
-
3000 Từ Hán Việt Cần Ghi Nhớ
-
Những Lỗi Sai Phổ Biến Khi Dùng Từ Hán Việt - Báo Tuổi Trẻ
-
Sự Chuyển Nghĩa Thú Vị Của Từ Hán Việt | VOV2.VN
-
Nhầm Lẫn Khi Dùng Từ Hán - Việt - Báo Quảng Nam
-
Tương Tư Từ Hán Việt, Chữ Hán Viết Là 相思, Trong đó - Facebook
-
Tư - Wiktionary Tiếng Việt
-
[PDF] Cách đọc Hán Việt ở Miền Nam Việt Nam Vào Cuối Thế Kỷ 19