Tra Từ: Tư - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
Có 75 kết quả:
俬 tư • 兹 tư • 凘 tư • 厮 tư • 司 tư • 吱 tư • 咀 tư • 咨 tư • 嗞 tư • 嘶 tư • 姿 tư • 孖 tư • 孜 tư • 孳 tư • 孶 tư • 嵫 tư • 廝 tư • 思 tư • 慈 tư • 斯 tư • 次 tư • 沮 tư • 湑 tư • 滋 tư • 澌 tư • 玆 tư • 禗 tư • 禠 tư • 私 tư • 粢 tư • 糈 tư • 緦 tư • 罝 tư • 胥 tư • 苴 tư • 茲 tư • 菑 tư • 薋 tư • 虒 tư • 蛳 tư • 螄 tư • 蟖 tư • 蟴 tư • 覗 tư • 觜 tư • 諝 tư • 諮 tư • 谘 tư • 谞 tư • 資 tư • 资 tư • 趑 tư • 趦 tư • 鉏 tư • 鋖 tư • 鍶 tư • 鎡 tư • 鐁 tư • 锶 tư • 镃 tư • 頾 tư • 餈 tư • 髭 tư • 鰦 tư • 鶿 tư • 鷀 tư • 鷥 tư • 鸒 tư • 鸶 tư • 鹚 tư • 鼒 tư • 齊 tư • 齍 tư • 齎 tư • 齐 tư1/75
俬tư
U+4FEC, tổng 9 nét, bộ nhân 人 (+7 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) “Gia tư” 傢俬: xem “gia” 傢.Tự hình 1
兹 tư [ty, từ]
U+5179, tổng 9 nét, bộ bát 八 (+7 nét), thảo 艸 (+6 nét)giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
1. ích, thêm 2. ấy, đó, này, đây, nay, như thế 3. chiếu 4. năm, mùaTừ điển trích dẫn
1. Một dạng của chữ “tư” 茲. 2. Giản thể của chữ 茲.Từ điển Trần Văn Chánh
① Ấy, này, đây, ở đây, như thế: 茲日 Ngày ấy; 茲理易明 Lẽ này dễ hiểu; 君當解去茲帶 Ông nên cởi bỏ thắt lưng này đi (Lí Triều Uy: Liễu Nghị truyện); 而母立于茲 Mẹ mày đứng ở chỗ này (Quy Hữu Quang: Hạng Tích Hiên chí); 文王既没,文不在茲乎? Vua Văn vương đã mất, nền văn không ở nơi đây (chỗ này) sao? (Luận ngữ); ② Nay: 茲介紹… Nay xin giới thiệu... 茲游快且愧矣! Nay đi chơi (núi) vừa thích lại vừa thẹn! (Từ Hà Khách du kí); ③ Năm: 今茲 Năm nay; 來茲 Sang năm; ④ (văn) Càng thêm (như 滋, bộ 氵); ⑤ (văn) Thì (dùng như 則, bộ 刂): 君而繼之,茲無敵矣 Nếu nhà vua mà tiếp tục tiến tới, thì không ai địch nổi (Tả truyện); ⑥ (văn) Trợ từ cuối câu, biểu thị sự tán tụng: 周公曰:鳴呼!休茲! Chu công nói: Ôi! Tốt lắm! (Thượng thư); ⑦ (văn) Chiếc chiếu cỏ.Từ điển Trần Văn Chánh
Như 茲Tự hình 3

Dị thể 5
玆茊茲𠧦𦱳Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Trung thu tại Ninh Minh châu - 中秋在寧明州 (Lê Quýnh) 凘tư
U+51D8, tổng 14 nét, bộ băng 冫 (+12 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
tan ra (băng)Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Băng khối khi tan trôi chảy.Từ điển Thiều Chửu
① Giá tan chảy ra.Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Giá tan chảy ra.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tảng băng trôi trên dòng nước.Tự hình 2

Dị thể 2
澌𠗧Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Quỷ hoạch từ - Giả Bảo Ngọc - 姽嫿詞-賈寶玉 (Tào Tuyết Cần)• Việt Yên tức cảnh - 越安即景 (Phan Thúc Trực) 厮tư
U+53AE, tổng 14 nét, bộ hán 厂 (+12 nét)giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
kẻ chặt củiTừ điển trích dẫn
1. Cũng như chữ 廝. 2. Giản thể của chữ 廝.Từ điển Thiều Chửu
① Cũng như chữ 廝.Từ điển Trần Văn Chánh
① (cũ) Người ở: 小厮 Thằng nhỏ; ② (cũ) Tiếng mắng: 這厮 Cái thằng này; ③ Với nhau: 厮打 Đánh nhau; 厮殺 Giết nhau. Cv. 廝.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Tư 廝.Tự hình 2

Dị thể 2
㒋廝Không hiện chữ?
司tư [ti, ty]
U+53F8, tổng 5 nét, bộ khẩu 口 (+2 nét)phồn & giản thể, hội ý
Từ điển phổ thông
1. chủ trì, quản lý 2. quan sởTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Chức quan, người trông coi một việc. ◎Như: “các ti kì sự” 各司其事 chưởng quản nào chức vụ nấy, “ti ki” 司機: (1) người lái xe; (2) người điều khiển máy (cơ khí). 2. (Danh) Sở quan, cơ quan trung ương. ◎Như: “bố chánh ti” 布正司 sở quan coi về việc tiền lương, cũng gọi là “phiên ti” 藩司, “án sát ti” 按察司 sở quan coi về hình án, cũng gọi là “niết ti” 臬司, “giáo dục bộ xã hội giáo dục ti” 教育部社會教育司 cơ quan Giáo dục Xã hội thuộc bộ Giáo dục. 3. (Danh) Họ “Ti”. 4. § Ghi chú: Cũng đọc là “tư”.Từ điển Thiều Chửu
① Chủ. Mỗi chức quan coi một việc gọi là ti. Như hữu ti 有司, sở ti 所司, v.v. Bây giờ các bộ đều chia riêng mỗi người giữ một việc, gọi là ti trưởng 司長. ② Sở quan. Như bố chánh ti 布正司 sở quan coi về việc tiền lương, cũng gọi là phiên ti 藩司, án sát ti 按察司 sở quan coi về hình án, cũng gọi là niết ti 臬司. Cũng đọc là chữ tư.Từ điển Trần Văn Chánh
① Chủ quản, phụ trách việc...: 司帳 Người giữ sổ sách, viên kế toán; ② Cấp vụ trong cơ quan trung ương: 外交部禮賓司 Vụ lễ tân Bộ Ngoại giao; 司長 Vụ trưởng; ③ [Si] (Họ) Tư.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lo việc — Một âm là Ti. Xem Ti.Tự hình 5

Dị thể 4
伺嗣師辭Không hiện chữ?
Từ ghép 6
quốc tử tư nghiệp 國子司業 • tổng tư lệnh 總司令 • tư cơ 司機 • tư đồ 司徒 • tư lệnh 司令 • tư pháp 司法Một số bài thơ có sử dụng
• An Hoạch sơn Báo Ân tự bi ký - 安獲山報恩寺碑記 (Chu Văn Thường)• Đại Bảo tam niên Nhâm Tuất khoa tiến sĩ đề danh ký - 大寶弎年壬戌科進士題名記 (Thân Nhân Trung)• Hàn bi - 韓碑 (Lý Thương Ẩn)• Hận biệt - 恨別 (Đỗ Phủ)• Hoa gian tập tự - 花間集敘 (Âu Dương Quýnh)• Hoài cựu - 懷舊 (Đỗ Phủ)• Phụng nghĩ trấn thủ tiễn đốc đồng - 奉擬鎮守餞督同 (Ngô Thì Nhậm)• Sở tư - 所思 (Đỗ Phủ)• Tự kinh thoán chí hỷ đạt hạnh tại sở kỳ 2 - 自京竄至喜達行在所其二 (Đỗ Phủ)• Tỳ Bà đình - 琵琶亭 (Vương Thập Bằng) 吱tư [chi, khi]
U+5431, tổng 7 nét, bộ khẩu 口 (+4 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển Trần Văn Chánh
(thanh) Chít, chít chít, chim chíp (chiêm chiếp): 老鼠嗞的一聲跑了 Chuột nhắt kêu chít một tiếng rồi chạy mất; 小鳥嗞地叫 Chim non kêu chiêm chiếp. Xem 吱 [zhi].Tự hình 2

Chữ gần giống 1
咕Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Điền gia tức sự ngâm - 田家即事吟 (Nguyễn Khuyến) 咀tư [chuỷ, trớ, tứ, tữ]
U+5480, tổng 8 nét, bộ khẩu 口 (+5 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ngậm trong miệng mà nếm thử.Tự hình 2

Dị thể 2
嘴觜Không hiện chữ?
Từ ghép 1
trớ tước 咀嚼Một số bài thơ có sử dụng
• Đáp phúc thiên triều sách sứ kỳ 2 - 答復天朝冊使其二 (Trần Văn Trứ)• Hung niên kỳ 2 - 凶年其二 (Nguyễn Khuyến)• Sám hối thiệt căn tội - 懺悔舌根罪 (Trần Thái Tông)• Thanh Khâu tử ca - 青丘子歌 (Cao Khải)• Thuỷ cốc dạ hành ký Tử Mỹ, Thánh Du - 水谷夜行寄子美聖俞 (Âu Dương Tu)• Xuân nhật hữu cảm kỳ 1 - 春日有感其一 (Nguyễn Khuyến) 咨tư
U+54A8, tổng 9 nét, bộ khẩu 口 (+6 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
1. bàn bạc, tư vấn 2. tường trìnhTừ điển trích dẫn
1. (Thán) Biểu thị cảm thán. ◎Như: “tư ta” 咨嗟 than ôi. ◇Đặng Trần Côn 鄧陳琨: “Không thán tích lệ tư ta” 空漢惜淚咨嗟 (Chinh Phụ ngâm 征婦吟) Than tiếc suông, chảy nước mắt hỡi ôi. 2. (Động) Thương lượng, mưu hoạch, bàn bạc. § Thông “tư” 諮. ◎Như: “tư tuân” 咨詢 hỏi han bàn bạc. 3. (Danh) Công văn qua lại giữa các cơ quan ngang hàng. ◇Phạm Đình Hổ 范廷琥: “Tư giản vãng phục, phi văn thần, bất năng biện dã” 咨柬往復, 非文臣, 不能辨也 (Vũ trung tùy bút 雨中隨筆) Công văn giấy tờ qua lại, không phải quan văn thì không thể đảm nhiệm (chức vụ đốc trấn ấy).Từ điển Thiều Chửu
① Tư ta 咨嗟 than thở. ② Mưu bàn. ③ Tư đi, tư lên. Văn thư của các quan đi lại gọi là tư văn 咨文.Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) ① Bàn bạc; ② (thán) Ôi!; ③ 咨嗟 Than thở; ④ Một loại công văn thời xưa dùng giữa các cơ quan hàng ngang (cùng cấp nhưng không phụ thuộc lẫn nhau): 咨文 Văn thư.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Sắp đặt mưu kế — Tiếng than thở — Tên loại công văn trao đổi giữa các quan ngang chức nhau — Gởi công văn cho vị quan ngang chức, hoặc cơ quan ngang hàng.Tự hình 2

Dị thể 4
嗞諮谘𪡌Không hiện chữ?
Từ ghép 3
thông tư 通咨 • tư tuân 咨詢 • tư tuân 咨询Một số bài thơ có sử dụng
• Đãng 2 - 蕩 2 (Khổng Tử)• Hỉ tình - 喜晴 (Đỗ Phủ)• Hoa Nguyên thi thảo tự - 華原詩草序 (Lê Lương Thận)• Hoàng hoàng giả hoa 3 - 皇皇者華 3 (Khổng Tử)• Kinh cức trung hạnh hoa - 荊棘中杏花 (Tạ Phương Đắc)• Phụ tân hành - 負薪行 (Đỗ Phủ)• Sài môn - 柴門 (Đỗ Phủ)• Tế đường đàm lễ cảm tác - 祭堂禫禮感作 (Phan Huy Ích)• Thảo Ma Sa động hịch - 討麻沙洞檄 (Lý Nhân Tông)• Tống hữu Bắc sứ kỳ 2 - 送友北使其二 (Ngô Thì Nhậm) 嗞tư [chi]
U+55DE, tổng 12 nét, bộ khẩu 口 (+9 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển Trần Văn Chánh
(thanh) Chít, chít chít, chim chíp (chiêm chiếp): 老鼠嗞的一聲跑了 Chuột nhắt kêu chít một tiếng rồi chạy mất; 小鳥嗞地叫 Chim non kêu chiêm chiếp. Xem 吱 [zhi].Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Than thở — Kêu khóc không thôi — Cười.Tự hình 2

Dị thể 1
咨Không hiện chữ?
Chữ gần giống 3
嵫𡞰嵫Không hiện chữ?
嘶tư [tê]
U+5636, tổng 15 nét, bộ khẩu 口 (+12 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển Trần Văn Chánh
① (Ngựa) hí: 人喊馬嘶 Người kêu ngựa hí; ② Khản tiếng: 聲嘶力竭 Sức kiệt giọng khàn; 嘶啞 Khản tiếng; ③ (văn) Khổ sở; ④ (văn) Kêu.Tự hình 2

Dị thể 2
𦠭𧬊Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Bạch Sa độ - 白沙渡 (Đỗ Phủ)• Biệt Nam Ninh phân phủ Hoàng Đức Minh - 別南寧分府黃德明 (Lê Quang Định)• Đề Quế Lâm dịch kỳ 2 - 題桂林驛其二 (An Nam tiến phụng sứ)• Giá cô thiên - Chính nguyệt thập nhất nhật quan đăng - 鷓鴣天-正月十一日觀燈 (Khương Quỳ)• Hoạ Thiết Nhai trúc chi từ (II) kỳ 2 - 和鐵崖竹枝詞其二 (Cố Đức Huy)• Hồ quan đạo trung tác - 壺關道中作 (Vi Trang)• Quá Thiên Uy kính - 過天威徑 (Cao Biền)• Tảo hành - 早行 (Lưu Giá)• Tống Trần Chương Phủ - 送陳章甫 (Lý Kỳ)• Trường An nguyệt dạ dữ hữu nhân thoại Cố Sơn - Cố nhân - 長安月夜與友人話故山-故人 (Triệu Hỗ) 姿tư
U+59FF, tổng 9 nét, bộ nữ 女 (+6 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
1. dáng dấp thuỳ mị 2. dáng vẻ, điệu bộ, tư thếTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Dáng dấp, dung mạo. ◎Như: “tư sắc” 姿色 dung mạo sắc đẹp. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Tuy vô thập phần tư sắc, khước hữu động nhân chi xứ” 雖無十分姿色, 卻有動人之處 (Đệ nhất hồi) Tuy không mười phần xinh đẹp, song có cái gì làm cho người ta xiêu lòng. 2. (Danh) Tính chất trời phú cho. § Cũng như “tư” 資. ◎Như: “tư chất siêu nhân” 姿質超人 thiên chất hơn người.Từ điển Thiều Chửu
① Dáng dấp thùy mị. Cho nên gọi dáng điệu con gái là tư sắc 姿色. ② Cũng như chữ tư 資.Từ điển Trần Văn Chánh
① Sắc: 姿色 Sắc đẹp, tư sắc; ② Vẻ, dáng dấp, dáng vẻ, động tác, điệu bộ, tư thế: 舞姿很優美 Động tác (điệu) múa rất đẹp; ③ Như 資 (bộ 貝).Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dáng dấp. Cái vẻ bên ngoài.Tự hình 3

Từ ghép 11
côi tư 瑰姿 • phong tư 風姿 • phong tư 风姿 • quỳnh tư 瓊姿 • tư dung 姿容 • tư mạo 姿貌 • tư sắc 姿色 • tư thái 姿态 • tư thái 姿態 • tư thế 姿势 • tư thế 姿勢Một số bài thơ có sử dụng
• Bát ai thi kỳ 1 - Tặng tư không Vương công Tư Lễ - 八哀詩其一-贈司空王公思禮 (Đỗ Phủ)• Bệnh quất - 病橘 (Đỗ Phủ)• Cảm ngộ kỳ 31 - 感遇其三十一 (Trần Tử Ngang)• Đăng giang trung Cô Dự - 登江中孤嶼 (Tạ Linh Vận)• Đề Bảo Chân quán hiên bích hoạ đồ bát tuyệt kỳ 7 - Đề tam hữu đồ - 題葆真觀軒壁畫圖八絕其七-題三友圖 (Phan Huy Ích)• Điệu Chu Du - 悼周瑜 (Gia Cát Lượng)• Hạnh cô (Hà tất Tây thiên vạn lý dao) - 杏姑(何必西天萬里遙) (Diêm Túc)• Khuê tình (Hữu mỹ nhất nhân) - 閨情(有美一人) (Tào Thực)• Ngụ cảm kỳ 13 - 寓感其十三 (Cao Khải)• Tân nguyệt hý tác ký nữ y - 新月戲作寄女醫 (Hồ Đắc Hạp) 孖tư [ma]
U+5B56, tổng 6 nét, bộ tử 子 (+3 nét)phồn & giản thể, hội ý
Từ điển phổ thông
1. con song sinh 2. sinh ra, đẻ raTừ điển Trần Văn Chánh
(văn) ① Con song sinh; ② Sinh ra, đẻ ra, sinh đẻ.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Con sinh đôi.Tự hình 1

Dị thể 1
滋Không hiện chữ?
孜tư
U+5B5C, tổng 7 nét, bộ tử 子 (+4 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
làm không mệt mỏiTừ điển trích dẫn
1. § Xem “tư tư” 孜孜.Từ điển Thiều Chửu
① Tư tư 孜孜 chăm chăm (xa xả).Từ điển Trần Văn Chánh
【孜孜】tư tư [zizi] Siêng, siêng năng, chăm chỉ, cần mẫn: 孜孜不倦 Cố gắng không mệt mỏi, luôn luôn chăm chỉ. Cv. 孳孳.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tư tư: Chăm chỉ. Siêng năng.Tự hình 3

Từ ghép 1
tư tư 孜孜Một số bài thơ có sử dụng
• Bích ngọc tiêu kỳ 10 - 碧玉簫其十 (Quan Hán Khanh)• Đình thí đối sách - 廷試對策 (Phan Đình Phùng)• Hồng Đức thập bát niên Đinh Mùi tiến sĩ đề danh ký - 洪德十八年丁未進士題名記 (Thân Nhân Trung)• Phụng sắc kính đề xạ lộc đồ - Ngự bảo hạp Mậu Thân - 奉敕敬題射鹿圖-御寶匣戊申 (Hoà Thân)• Quế chi hương - Toại sơ hành trạng - 桂枝香-遂初行狀 (Nguyễn Huy Oánh)• Thiên kê - 天雞 (Nguyễn Bảo)• Tiên trà thuỷ ký - 煎茶水記 (Trương Hựu Tân)• Văn mệnh sử Bình Thuận vũ lưu giản kinh trung chư hữu (cứu bất quả) - 聞命使平順撫留東京柬諸友(究不果) (Trần Đình Túc) 孳tư
U+5B73, tổng 12 nét, bộ tử 子 (+9 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
sản xuất, sinh ra, làm raTừ điển trích dẫn
1. (Động) Sinh trường, sinh sôi nẩy nở. § Thông “tư” 滋. 2. (Phó) Chăm chỉ, siêng năng. § Thông “tư” 孜.Từ điển Trần Văn Chánh
Đẻ, sinh nở.【孳生】tư sinh [zisheng] Sinh ra, đẻ ra, sinh đẻ. Như 滋生.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dùng như chữ Tư 滋.Tự hình 2

Dị thể 5
孶𡥝𢀐𢇖𦈄Không hiện chữ?
Chữ gần giống 3
慈𡙛慈Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Cầm ca kỳ 2 - 琴歌其二 (Tư Mã Tương Như)• Tặng thánh duệ thất thập nhị đại tôn bạt cống thí nhậm Tân Trịnh huyện tri huyện kế bính - 贈聖裔七十二代孫拔貢試任新鄭縣知縣繼炳 (Trịnh Hoài Đức)• Việt Thường tháo - 越裳操 (Hàn Dũ) 孶tư [tứ]
U+5B76, tổng 13 nét, bộ tử 子 (+10 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
sản xuất, sinh ra, làm raTừ điển trích dẫn
1. § Xưa dùng như “tư” 孳.Từ điển Thiều Chửu
① Tư tư 孶孶 chăm chăm. ② Một âm là tứ. Nhiều, như tứ nhũ 孶乳 sinh nở đông đúc.Tự hình 1

Dị thể 1
孳Không hiện chữ?
嵫tư
U+5D6B, tổng 12 nét, bộ sơn 山 (+9 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
(xem: yêm tư 崤嵫)Từ điển trích dẫn
1. (Danh) “Yêm Tư” 崦嵫: xem “yêm” 崦.Từ điển Thiều Chửu
① Yêm tư 崤嵫 núi Yêm-tư, xưa bảo chỗ ấy là chỗ mặt trời lặn, nên lúc nhá nhem tối gọi là nhật bạc yêm tư 日薄崤嵫.Từ điển Trần Văn Chánh
Xem 崦.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dáng núi cao và hiểm trở.Tự hình 2

Chữ gần giống 5
嵫𫚤𡞰糍嗞Không hiện chữ?
Từ ghép 3
yêm tư 崤嵫 • yêm tư 崦嵫 • yêm tư 弇嵫Một số bài thơ có sử dụng
• Cổ bát biến ca - 古八變歌 (Khuyết danh Trung Quốc)• Đáp Gia Tắc - 答嘉則 (Từ Vị)• Ly tao - 離騷 (Khuất Nguyên)• Mãnh hổ hành - 猛虎行 (Từ Thông)• Nam xá - 南垞 (Bùi Địch) 廝tư
U+5EDD, tổng 15 nét, bộ nghiễm 广 (+12 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
kẻ chặt củiTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Ngày xưa, kẻ chặt củi, chăn ngựa gọi là “tư” 廝. Sau gọi chung những kẻ hầu hạ thấp hèn là “tư”. ◎Như: “tiểu tư” 小廝 đứa ở. ◇Sử Kí 史記: “Tư đồ thập vạn, xa lục bách thặng, kị ngũ thiên thất” 廝徒十萬, 車六百乘, 騎五千匹 (Tô Tần truyện 蘇秦傳) Quân hầu phục dịch nấu bếp, nuôi ngựa mười vạn, xe sáu trăm cỗ, ngựa năm nghìn con. 2. (Danh) Tên kia, thằng... § Tiếng gọi người khác một cách khinh bỉ. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Giá tư! Nhĩ gia thị nhai thượng sử hoa bổng mại dược đích! Nhĩ tỉnh đắc thậm ma vũ nghệ?” 這廝! 你爺是街上使花棒賣藥的! 你省得甚麼武藝 (Đệ nhị hồi) Tên kia, cha mi chỉ múa gậy bán thuốc rong! (Còn) mi có hiểu chi võ nghệ? 3. (Phó) Lẫn nhau, hỗ tương. ◎Như: “tư sát” 廝殺 giết lẫn nhau, “nhĩ tấn tư ma” 耳鬢廝磨 tai tóc cọ sát nhau (thân gần). ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Nhĩ thị ngã thủ lí bại tướng, như hà tái lai cảm tư tinh?” 你是我手裡敗將, 如何再來敢廝併 (Đệ lục hồi) Mi là tên bại tướng ở tay tai, sao còn dám lại đây đọ sức?Từ điển Thiều Chửu
① Kẻ chặt củi chăn ngựa gọi là tư dịch 廝役, nay thông dụng gọi đứa ở là tiểu tư 小廝. ② Tư sao 廝炒 quần thảo (đùa nghịch nhau).Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chuồng ngựa.Tự hình 1

Dị thể 3
㒋厮𤺊Không hiện chữ?
Từ ghép 1
tư sát 廝殺Một số bài thơ có sử dụng
• Cổ ý - 古意 (Hoàng Phủ Phương)• Lạc trung bi - 樂中悲 (Tào Tuyết Cần)• Quá Nam nhạc nhập Động Đình hồ - 過南嶽入洞庭湖 (Đỗ Phủ)• Thanh minh - 清明 (Nguyễn Trãi)• Vi Phúng lục sự trạch quan Tào tướng quân hoạ mã đồ - 韋諷錄事宅觀曹將軍畫馬圖 (Đỗ Phủ) 思tư [tai, tứ]
U+601D, tổng 9 nét, bộ tâm 心 (+5 nét)phồn & giản thể, hội ý
Từ điển phổ thông
nhớ, mongTừ điển trích dẫn
1. (Động) Nghĩ, nghĩ ngợi, suy nghĩ. ◎Như: “tam tư nhi hậu hành” 三思而後行 suy nghĩ kĩ rồi mới làm. ◇Luận Ngữ 論語: “Học nhi bất tư tắc võng, tư nhi bất học tắc đãi” 學而不思則罔, 思而不學則殆 (Vi chánh 為政) Học mà không suy nghĩ thì mờ tối, suy nghĩ mà không học thì nguy hại. 2. (Động) Nhớ, nhớ nhung, hoài niệm, tưởng niệm. ◎Như: “tương tư” 相思 cùng nhớ nhau, “tư thân” 思親 nhớ cha mẹ, “tư gia” 思家 nhớ nhà. ◇Lí Bạch 李白: “Cử đầu vọng minh nguyệt, Đê đầu tư cố hương” 舉頭望明月, 低頭思故鄉 (Tĩnh dạ tứ 靜夜思) Ngẩng đầu nhìn trăng sáng, Cúi đầu nhớ cố hương. 3. (Động) Thương xót. ◎Như: “tư thu” 思秋 thương xót mùa thu. 4. (Danh) Tâm tình, mối nghĩ, ý niệm, ý kiến. ◎Như: “sầu tư” 愁思 nỗi buồn, “tâm tư” 心思 điều suy nghĩ trong lòng. 5. (Trợ) Đặt ở đầu câu. Không có nghĩa. ◇Thi Kinh 詩經: “Tư nhạo Phán thủy, Bạc thái kì cần” 思樂泮水, 薄采其芹 (Lỗ tụng 魯頌, Phán thủy 泮水) Yêu thích sông Phán, Chút hái rau cần. 6. (Trợ) Dùng ở giữa câu. Không có nghĩa. ◇Thi Kinh 詩經: “Vô tư bất phục, Hoàng vương chưng tai” 無思不服, 皇王烝哉 (Đại nhã 大雅, Văn vương hữu thanh 文王有聲) Không ai là không phục tòng, Vũ vương xứng đáng là bậc vua thay. 7. (Trợ) Dùng cuối câu. Tương đương với “a” 啊. ◇Thi Kinh 詩經: “Hán hữu du nữ, Bất khả cầu tư” 漢有游女, 不可求思 (Chu nam 周南, Hán quảng 漢廣) Sông Hán có những người con gái dạo chơi, (Mà) không thể cầu mong chi (vì họ đã trở thành đoan trang). 8. Một âm là “tứ”. (Danh) Ý. ◎Như: “thi tứ” 詩思 ý thơ, “văn tứ” 文思 ý văn. 9. Lại một âm là “tai”. (Tính) Nhiều râu. ◎Như: “vu tai” 于思 râu xồm xoàm, nhiều râu.Từ điển Thiều Chửu
① Nghĩ ngợi, phàm các sự tác dụng thuộc về tâm như tưởng tượng suy xét ghi nhớ đều gọi là tư. ② Nghĩ đến. ③ Mến nhớ như tương tư 相思 cùng nhớ nhau. ④ Thương. ⑤ Tiếng dứt câu, như bất khả vịnh tư 不可泳思 chẳng khá lội vậy. ⑥ Một âm là tứ. Ý tứ, như thi tứ 詩思 ý tứ thơ, văn tứ 文思 ý tứ văn, v.v. Chữ này ngày xưa viết chữ tín 囟 dưới chữ tâm 心 là ngụ ý rằng óc với tim có quan hệ thông với nhau, các nhà khoa học bây giờ bảo nghĩ ở óc, thật là đúng với người xưa. ⑦ Lại một âm là tai. Vu tai 于思 râu xồm xoàm.Từ điển Trần Văn Chánh
① Nghĩ, nghĩ ngợi, suy nghĩ: 三思而行 Suy nghĩ cho kĩ rồi mới làm; 思前想後 Suy trước tính sau; ② Nhớ, nhớ nhung: 思親 Nhớ người thân (người nhà); 相思 Cùng nhớ nhau; ③ Ý nghĩ, ý tứ, cách nghĩ, mối nghĩ, tâm tư, tâm tình: 春思 Ý nghĩa mùa xuân; 文思 Ý văn; 海天愁思正茫茫 Trời bể ý buồn đang mênh mang (Liễu Tôn Nguyên: Đăng Liễu Châu thành lâu); ④ (văn) Trợ từ ở đầu câu, giữa câu hoặc cuối câu (không dịch): 思馬斯臧 Ngựa đều rất mạnh khỏe (Thi Kinh); 冨酒思 柔 Rượu ngon thật tốt (Thi Kinh); 今我來思,雨雪霏霏 Nay ta trở về, tuyết rơi lất phất (Thi Kinh).Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nghĩ. Suy nghĩ. Nghĩ tới — Nhớ tới — Một âm là Tứ. Xem Tứ.Tự hình 4

Dị thể 10
䰄恖楒𠂺𠃼𡴓𢆿𢍄𢙥𢙦Không hiện chữ?
Từ ghép 29
ai tư 哀思 • ẩm thuỷ tư nguyên 飲水思源 • bất khả tư nghị 不可思議 • cư an tư nguy 居安思危 • cửu tư 九思 • đàm tư 覃思 • đơn tư 單思 • đơn tư bệnh 單思病 • phục tư 伏思 • suy tư 推思 • tả tư hữu tưởng 左思右想 • tài tư 才思 • tam tư 三思 • tầm tư 尋思 • tâm tư 心思 • trầm tư 沈思 • tư duy 思惟 • tư duy 思維 • tư duy 思维 • tư gia 思家 • tư khảo 思考 • tư lự 思慮 • tư lự 思虑 • tư lư 思鱸 • tư lượng 思量 • tư trào 思潮 • tư tưởng 思想 • tương tư 相思 • ưu tư 憂思Một số bài thơ có sử dụng
• Du Động Đình - 遊洞庭 (Vũ Cố)• Đăng Ngô cổ thành ca - 登吳古城歌 (Lưu Trường Khanh)• Hạ nhật tuyệt cú - 夏日絕句 (Lý Thanh Chiếu)• Khai song - 開窗 (Nguyễn Du)• Ký trưởng tử Mai Nham đình thí liên trúng tam nguyên - 寄長子梅岩廷試連中三元 (Trần Doãn Đạt)• Ninh thành đăng chu - 寧城登舟 (Nguyễn Đề)• Tự quân chi xuất hĩ kỳ 1 - 自君之出矣其一 (Quách Dực)• Vị nông ngâm - 為農吟 (Minh Mệnh hoàng đế)• Vịnh sử kỳ 2 - 咏史其二 (Trịnh Hoài Đức)• Xuân nhật thị chư nhi kỳ 2 - 春日示諸兒其二 (Nguyễn Khuyến) 慈tư [từ]
U+6148, tổng 13 nét, bộ tâm 心 (+9 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lớn lên ( nói về cây số ) — Thêm lên — Cái chiếu đan bằng cỏ — Cái này — Cái ấy — Năm Mùa trong năm — Tiếng trợ ngữ cuối câu.Tự hình 4

Dị thể 2
㤵𩉋Không hiện chữ?
Chữ gần giống 3
慈𡙛孳Không hiện chữ?
Từ ghép 1
từ tường 慈祥Một số bài thơ có sử dụng
• Dần hạ Hoàng Mai Đỗ gia song thọ - 寅賀黃梅杜家雙壽 (Doãn Uẩn)• Đáp Vương thập nhị hàn dạ độc chước hữu hoài - 答王十二寒夜獨酌有懷 (Lý Bạch)• Đệ cửu cảnh - Vân Sơn thắng tích - 第九景-雲山勝蹟 (Thiệu Trị hoàng đế)• Kinh Từ Giản đề - 經慈澗題 (Trịnh Diêu)• Ngự chế “Thánh Duyên tự chiêm lễ bát vận” - 御製聖緣寺瞻禮八韻 (Minh Mệnh hoàng đế)• Quế chi hương - Toại sơ hành trạng - 桂枝香-遂初行狀 (Nguyễn Huy Oánh)• Tiên tổ huý nhật - 先祖諱日 (Đoàn Huyên)• Trùng du Ngũ Hành Sơn - 重遊五行山 (Nguyễn Trọng Hợp)• Tứ tuyệt kỳ 1 - 四絕其一 (Phùng Tiểu Thanh)• Vọng gia thư - 望家書 (Lý Chi) 斯tư
U+65AF, tổng 12 nét, bộ cân 斤 (+8 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
1. tách ra, tẽ ra 2. ấy, đóTừ điển trích dẫn
1. (Động) Tách ra, ghẽ ra, bửa ra. ◇Thi Kinh 詩經: “Mộ môn hữu cức, phủ dĩ tư chi” 墓門有棘, 斧以斯之 (Trần phong 陳風, Mộ môn 墓門) Cửa mộ có cây gai, Lấy rìu bửa ra. 2. (Động) Cách xa. ◇Liệt Tử 列子: “Hoa Tư Thị chi quốc (...), bất tri tư Tề quốc kỉ thiên vạn lí” 華胥氏之國(...), 不知斯齊國幾千萬里 (Hoàng đế 黃帝) Nước Hoa Tư Thị (...), không biết cách nước Tề bao nhiêu vạn dặm. 3. (Đại) Cái này, chỗ này, ở đây. ◎Như: “sanh ư tư, trưởng ư tư” 生於斯, 長於斯 sinh ra ở đây, lớn lên ở đây. 4. (Tính) Tính từ chỉ định: này, đây. ◎Như: “tư nhân” 斯人 người này. ◇Cao Bá Quát 高伯适: “Thiên địa hữu tư sơn, Vạn cổ hữu tư tự” 天地有斯山, 萬古有斯寺 (Quá Dục Thúy sơn 過浴翠山) Trời đất có núi này, Muôn thuở có chùa này. ◇Phạm Trọng Yêm 范仲淹: “Đăng tư lâu dã, tắc hữu tâm khoáng thần di, sủng nhục giai vong, bả tửu lâm phong, kì hỉ dương dương giả hĩ” 登斯樓也, 則有心曠神怡, 寵辱皆忘, 把酒臨風, 其喜洋洋者矣 (Nhạc Dương Lâu kí 岳陽樓記) Lên lầu này, thì trong lòng khoan khoái, tinh thần vui vẻ, sủng nhục đều quên hết, cầm chén rượu hứng gió, thích thú biết bao. 5. (Tính) Trắng. ◇Thi Kinh 詩經: “Hữu thỏ tư thủ” 有兔斯首 (Tiểu nhã 小雅, Ngư tảo chi thập 魚藻之什) Có con thỏ đầu trắng. 6. (Liên) Thì, bèn. ◎Như: “thanh tư trạc anh” 清斯濯纓 trong thì giặt lèo mũ. 7. (Giới) Của. § Cũng như “chi” 之, “đích” 的. ◇Thi Kinh 詩經: “Chung tư vũ, sân sân hề, nghi nhĩ tử tôn, chân chân hề” 螽斯羽, 詵詵兮, 宜爾子孫, 振振 兮 (Chu Nam 周南, Chung tư 螽斯) Cánh của con giọt sành, tụ tập đông đảo hề, thì con cháu mày, đông đúc hề. 8. (Trợ) Biểu thị nghi vấn. § Tương đương với “ni” 呢. ◇Thi Kinh 詩 經: “Bỉ hà nhân tư, kì tâm khổng gian” 彼何人斯, 其心孔艱 (Tiểu nhã 小雅, Hà nhân tư 何人斯) Kẻ nào thế kia, Mà lòng nham hiểm? 9. (Trợ) Biểu thị cảm thán. § Tương đương với “a” 呵, “a” 啊. ◇Thi Kinh 詩經: “Ân tư cần tư, Dục tử chi mẫn tư” 恩斯勤斯, 鬻子之閔斯 (Bân phong 豳風, Si hào 鴟鴞) Ân cần làm sao, Đứa trẻ ấy đáng thương làm sao. 10. (Trợ) § Tương đương với “thị” 是, dùng trong câu đảo trang. ◇Thi Kinh 詩經: “Bằng tửu tư hưởng, Viết sát cao dương” 朋酒斯饗, 曰殺羔羊 (Bân phong 豳風, Thất nguyệt 七月) Bày hai chén rượu cùng uống, Nói rằng: Giết con dê con. 11. (Danh) Họ “Tư”.Từ điển Thiều Chửu
① Ghẽ ra, tách rời ra. ② Ấy, như tư nhân 斯人 người ấy. ③ Thì, bèn, như thanh tư trạc anh 清斯濯纓 trong thì giặt lèo mũ. ④ Trắng.Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) ① Tách ra, bửa ra, chẻ ra: 斧以斯之 Bửa nó ra bằng rìu (Thi Kinh); ② Này, cái này, chỗ này, ở đây: 斯人 Người này; 斯時 Lúc này; 生于斯長于斯 Đẻ ở đây, lớn ở đây; 有美玉於斯 Có viên ngọc đẹp ở chốn này (Luận ngữ); ③ Mới, thì (dùng như 則, bộ 刂): 有目斯能見 Có mắt mới trông thấy; 我慾仁,斯仁至矣 Ta muốn đức nhân thì đức nhân đến (Luận ngữ); ④ Trợ từ giữa hoặc cuối câu (dùng để điều hoà âm tiết): 思馬斯臧 Các ngựa đều khỏe mạnh (Thi Kinh); 哀我人斯 Ta thật xót thương (Thi Kinh); ⑤ Đặt sau hình dung từ để chỉ thức dạng (dùng như 然, bộ 火): 王赫斯怒 Văn vương bừng bừng nổi giận (Thi Kinh); ⑥ Đặt giữa định ngữ và từ trung tâm (dùng như 之, bộ 丿, hoặc 的, bộ 白): 乃求千斯倉,乃求萬斯箱 Bèn lập kho lúa số ngàn, bèn chế ra xe số vạn (Thi Kinh); ⑦ Màu trắng: 有兔斯首 Có con thỏ đầu trắng (Thi Kinh); ⑧ Thấp, hèn: 職斯祿薄 Chức thấp lộc ít (Hậu Hán thư: Tả Chu Hoàng liệt truyện); ⑨ Cách: 不知斯中國幾千萬里 Không biết cách Trung Quốc mấy ngàn vạn dặm (Liệt tử); ⑩ [Si] (Họ) Tư.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thì. Ấy là — Cái ấy — Gãy lìa ra. Chia lìa.Tự hình 5

Dị thể 4
撕纚𣂕𣂖Không hiện chữ?
Từ ghép 22
a kỳ lịch tư 阿奇历斯 • a kỳ lịch tư 阿奇歷斯 • a mỗ tư đặc đan 阿姆斯特丹 • ái khắc tư quang 愛克斯光 • ái khắc tư quang 爱克斯光 • ba cơ tư thản 巴基斯坦 • ba lặc tư thản 巴勒斯坦 • ba tư 波斯 • ba tư giáo 波斯教 • ba tư ni á 波斯尼亚 • ba tư ni á 波斯尼亞 • bỉ sắc tư phong 彼啬斯丰 • bỉ sắc tư phong 彼嗇斯豐 • chung tư 螽斯 • mạc tư khoa 莫斯科 • mục tư lâm 穆斯林 • nga la tư 俄罗斯 • nga la tư 俄羅斯 • tư văn 斯文 • uy ni tư 威尼斯 • ư tư 於斯 • y tư lan 伊斯蘭Một số bài thơ có sử dụng
• Ẩn kỳ lôi 1 - 殷其雷 1 (Khổng Tử)• Bảo Ninh Sùng Phúc tự bi - 保寧崇福寺碑 (Lý Thừa Ân)• Bính Thân trừ tịch kỳ 1 - 丙申除夕其一 (Nguyễn Hữu Cương)• Bốc cư - 卜居 (Khuất Nguyên)• Hàn bi - 韓碑 (Lý Thương Ẩn)• Sám hối ý căn tội - 懺悔意根罪 (Trần Thái Tông)• Sư Tử lâm ca - 獅子林歌 (Ngô Tích Kỳ)• Tạ Lưỡng Quảng tổng đốc Khổng công kỳ 1 - 謝兩廣總督孔公其一 (Phạm Khiêm Ích)• Tặng Bạch Mã vương Bưu - 贈白馬王彪 (Tào Thực)• Tống Nguỵ nhị thập tứ tư trực sung Lĩnh Nam chưởng tuyển, Thôi lang trung phán quan kiêm ký Vi Thiều Châu - 送魏二十四司直充嶺南掌選崔郎中判官兼寄韋韶州 (Đỗ Phủ) 次tư [thứ]
U+6B21, tổng 6 nét, bộ khiếm 欠 (+2 nét)phồn & giản thể, hình thanh & hội ý
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tư tư: Vẻ không yên — Các âm khác là Thứ, Tứ. Xem các âm này.Tự hình 5

Dị thể 6
𠕞𠤣𠤫𣄭𣬌𦮏Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
次Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Ất Tị khai xuân thí bút - 乙巳開春試筆 (Phan Huy Ích)• Đăng Chí Linh Côn Sơn tự kỳ 1 - 登至靈崑山寺其一 (Trần Văn Trứ)• Đăng Hương Lâm tự lâu - 登香霖寺樓 (Trần Văn Trứ)• Hoài Đức Thanh biệt nghiệp kỳ 1 - 懷徳清別業其一 (Triệu Mạnh Phủ)• Nhập trạch kỳ 1 - 入宅其一 (Đỗ Phủ)• Thực lệ chi - 食荔枝 (Tô Thức)• Tống Cố bát phân văn học thích Hồng Cát châu - 送顧八分文學適洪吉州 (Đỗ Phủ)• Xuân nhật du sơn tự - 春日遊山寺 (Trần Công Cẩn)• Xuân nhật ký nhàn tam tác kỳ 1 - 春日記閒三作其一 (Phan Huy Ích)• Y vận hoạ Âu Dương Vĩnh Thúc đồng du cận giao - 依韻和歐陽永叔同遊近交 (Mai Nghiêu Thần) 沮tư [thư, trở, tự]
U+6CAE, tổng 8 nét, bộ thuỷ 水 (+5 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ngừng lại — Hư hại — Các âm khác là Tự, Thư. Xem các âm này.Tự hình 2

Dị thể 2
𣻐𤅔Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Bắc môn toả thược - 北門鎖鑰 (Phạm Đình Trọng)• Bắc Sở tự tình - 北所敘情 (Lê Quýnh)• Canh Tuất tuế cửu nguyệt trung ư tây điền hoạch tảo đạo - 庚戌歲九月中於西田獲早稻 (Đào Tiềm)• Cát nhật 2 - 吉日2 (Khổng Tử)• Khuyên hổ hành - 圈虎行 (Hoàng Cảnh Nhân)• Long Môn trấn - 龍門鎮 (Đỗ Phủ)• Miên 1 - 綿 1 (Khổng Tử)• Quan Công Tôn đại nương đệ tử vũ “Kiếm khí” hành - 觀公孫大娘弟子舞劍器行 (Đỗ Phủ)• Tặng Hà thất phán quan Xương Hạo - 贈何七判官昌浩 (Lý Bạch)• Vân Hán 4 - 雲漢 4 (Khổng Tử) 湑tư
U+6E51, tổng 12 nét, bộ thuỷ 水 (+9 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
rượu đã lọcTừ điển trích dẫn
1. (Động) Lọc rượu, trừ bỏ cặn rượu. ◇Nghi lễ 儀禮: “Chỉ tửu kí tư” 旨酒既湑 (Sĩ quan lễ 士冠禮) Rượu ngon đã lọc. 2. (Động) Hiển lộ. ◇Vương Hàn 王翰: “Mật trúc tàn lộ tư” 密竹殘露湑 (Long san nguyệt dạ ẩm tửu 龍山月夜飲酒) Tre rậm rạp để lộ ra những hạt móc thừa. 3. (Tính) Tốt tươi, mậu thịnh.Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) ① Rượu đã lọc; ② Trong trẻo; ③ Tốt tươi.Từ điển Trần Văn Chánh
Sông Tư (ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc).Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Rượu đã lọc rồi — Vẻ thịnh, nhiều.Tự hình 1

Dị thể 3
壻醑𣷢Không hiện chữ?
Chữ gần giống 5
㥠𥚩𤟠湇揟Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Đệ đỗ 1 - 杕杜 1 (Khổng Tử)• Lục tiêu 1 - 蓼蕭 1 (Khổng Tử)• Phạt mộc 3 - 伐木 3 (Khổng Tử)• Phù y 3 - 鳧鷖 3 (Khổng Tử) 滋tư
U+6ECB, tổng 12 nét, bộ thuỷ 水 (+9 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
1. nảy nở 2. tăng thêm 3. phun, tướiTừ điển trích dẫn
1. (Động) Sinh trường, sinh sôi nẩy nở. ◎Như: “tư sanh” 滋生 sinh đẻ, sinh sôi ra nhiều. ◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: “Thảo mộc bí tiểu bất tư, Ngũ cốc nuy bại bất thành” 草木庳小不滋, 五穀萎敗不成 (Quý hạ kỉ 季夏紀, Minh lí 明理) Cây cỏ thấp bé thì không lớn được, Ngũ cốc héo úa thì không mọc lên. 2. (Động) Chăm sóc, tưới bón. ◇Khuất Nguyên 屈原: “Dư kí tư lan chi cửu uyển hề, hựu thụ huệ chi bách mẫu” 余既滋蘭之九畹兮, 又樹蕙之百畝 (Li tao 離騷) Ta đã chăm bón chín uyển hoa lan hề, lại trồng một trăm mẫu hoa huệ. 3. (Động) Thấm nhuần. ◎Như: “vũ lộ tư bồi” 雨露滋培 mưa móc thấm nhuần. ◇Tạ Huệ Liên 謝惠連: “Bạch lộ tư viên cúc, Thu phong lạc đình hòe” 白露滋園菊, 秋風落庭槐 (Đảo y 擣衣) Móc trắng thấm vườn cúc, Gió thu rớt sân hòe. 4. (Động) Bồi bổ thân thể. ◎Như: “tư dưỡng thân thể” 滋養身體 bồi bổ thân thể. 5. (Động) Gây ra, tạo ra, dẫn đến. ◎Như: “tư sự” 滋事 gây sự, sinh sự. 6. (Động) Phun, phún (tiếng địa phương, bắc Trung Quốc). ◎Như: “quản tử liệt liễu, trực tư thủy” 管子裂了, 直滋水 ống dẫn bể rồi, nước phun hết ra ngoài. 7. (Phó) Thêm, càng. ◇Tô Thức 蘇軾: “Đạo tặc tư sí” 盜賊滋熾 (Hỉ vủ đình kí 喜雨亭記) Đạo tặc thêm mạnh. 8. (Danh) Mùi, vị, ý vị. ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Trì ngoạn dĩ khả duyệt, Hoan thường hữu dư tư” 持玩已可悅, 歡嘗有餘滋 (Hiệu Đào Tiềm thể thi 效陶潛體詩) Ngắm nghía đã thấy thú, Thưởng thức còn dư vị. 9. (Danh) Chất dãi, chất lỏng. ◇Tả Tư 左思: “Mặc tỉnh diêm trì, huyền tư tố dịch” 墨井鹽池, 玄滋素液 (Ngụy đô phú 魏都賦) Giếng mực ao muối, chất lỏng đen nước dãi trắng. 10. (Tính) Nhiều, tươi tốt, phồn thịnh. ◇Phan Nhạc 潘岳: “Mĩ mộc bất tư, vô thảo bất mậu” 靡木不滋, 無草不茂 (Xạ trĩ phú 射雉賦) Không cây nào là không tươi tốt, không cỏ nào là không um tùm. 11. (Tính) Đen.Từ điển Thiều Chửu
① Thêm, càng. ② Lớn thêm, như phát vinh tư trưởng 發榮滋長 cây cỏ nẩy nở tươi tốt thêm. ③ Tư nhuận, như vũ lộ tư bồi 雨露滋培 mưa móc vun nhuần. ④ Chất dãi, như tư vị 滋味 đồ ngon nhiều chất bổ. ⑤ Nhiều, phồn thịnh. ⑥ Ðen.Từ điển Trần Văn Chánh
① Nẩy, đâm, mọc. 【滋芽】tư nha [ziyá] (đph) Nảy mầm, đâm lộc, nảy lộc; 【滋生】 tư sinh [zisheng] a. Sinh ra, đẻ ra, sinh đẻ; b. Gây ra; ② Bổ, bổ ích, tăng: 滋益 Bổ ích; 甚滋 Rất bổ, rất bổ ích; ③ (đph) Phun, phọt, vọt: 水管裂縫了,直往外滋水 Ống nước bị nứt, nước phun ra ngoài; ④ (văn) Thêm, càng: 發榮滋長 Nảy nở tươi tốt thêm; ⑤ (văn) Nhiều, phồn thịnh; ⑥ (văn) Đen.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lớn lên — Càng thêm — Đục bẩn.Tự hình 4

Dị thể 8
孖濨玆稵滋𣳯𤀮𤂇Không hiện chữ?
Chữ gần giống 6
滋𤧹𢰩禌䈘𧛏Không hiện chữ?
Từ ghép 5
ái tư bệnh 愛滋病 • ái tư bệnh 爱滋病 • ngải tư bệnh 艾滋病 • ngải tư bệnh bệnh độc 艾滋病病毒 • tư vị 滋味Một số bài thơ có sử dụng
• Đàn - 檀 (Phùng Khắc Khoan)• Đỗ Thu Nương thi - 杜秋娘詩 (Đỗ Mục)• Hiệu Thôi Quốc Phụ thể kỳ 3 - 效崔國輔體其三 (Hàn Ốc)• Hồi trạo - 回棹 (Đỗ Phủ)• Ly hữu thi kỳ 2 - 離友詩其二 (Tào Thực)• My giác - 糜角 (Tuệ Tĩnh thiền sư)• Phán tăng đồ - 判僧徒 (Đàm Dĩ Mông)• Quang Khánh tự khiết trai phạn mạn thư - 光慶寺喫齋飯慢書 (Phan Thúc Trực)• Sám hối thân căn tội - 懺悔身根罪 (Trần Thái Tông)• Vi nhân cầu giáo - 為人求教 (Phan Phu Tiên) 澌tư [ti, ty, tê]
U+6F8C, tổng 15 nét, bộ thuỷ 水 (+12 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển Trần Văn Chánh
① Hết, sạch: 澌滅 Diệt hết, diệt sạch; ② (văn) Tảng băng: 河水流澌,無船,不可濟 Nước sông có băng trôi, không có thuyền, không thể qua được (Hậu Hán thư); ③ (văn) 【澌澌】tư tư [sisi] (thanh) (Tiếng mưa, tuyết rơi) rì rào: 隔樹澌澌雨 Mưa rì rào bên kia hàng cây (Lí Thương Ẩn); ④ (văn) Khan tiếng.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Hết. Không còn gì — Chết — Xem Tê.Tự hình 2

Dị thể 1
凘Không hiện chữ?
Chữ gần giống 3
𤩐𢠹撕Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Bộ xuất Hạ Môn hành kỳ 4 - Thổ bất đồng - 步出夏門行其四-土不同 (Tào Tháo)• Độ Hô Đà hà tác - 渡滹沱河作 (Lê Quang Định)• Hậu khổ hàn hành kỳ 2 - 後苦寒行其二 (Đỗ Phủ)• Ký Tư Huân Lư viên ngoại - 寄司勳盧員外 (Lý Kỳ)• Quá khê - 過溪 (Nguyễn Văn Siêu)• Tòng tái thượng giai nội tử nam hoàn phú tặng kỳ 20 - 從塞上偕內子南還賦贈其二十 (Khuất Đại Quân)• Trào Chân Sĩ Ẩn - 嘲甄士隱 (Tào Tuyết Cần)• Vọng hải triều - 望海潮 (Tần Quán)
玆 tư
U+7386, tổng 10 nét, bộ huyền 玄 (+5 nét)
Từ điển trích dẫn
1. (Tính) Đen, dơ bẩn. ◇Tả truyện 左傳: “Hà cố sử ngô thủy tư?” 何故使吾水滋? (Ai Công bát niên 哀公八年). 2. (Danh) Họ “Tư”.Tự hình 2

Dị thể 4
兹滋茲𠧦Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Bắc môn toả thược - 北門鎖鑰 (Phạm Đình Trọng)• Du Thuận An kỳ 1 - 遊順安其一 (Bùi Hữu Thứ)• Du Thuận An kỳ 2 - Để Thuận Tấn - 遊順安其二-抵順汛 (Bùi Hữu Thứ)• Đông nguyệt do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây tỉnh, hội thỉnh phong sứ thủ lộ tiến kinh, đạo trung ngâm đồng Ngô Huỳnh lưỡng phó sứ thứ Lạp Ông tam thập vận kỳ 28 - 冬月由廣東水程往廣西省會請封使取路進京道中吟同吳黃兩副使次笠翁三十韻其二十八 (Trịnh Hoài Đức)• Linh Bích đạo bàng quái thạch - 靈碧道傍怪石 (Lâu Thược)• Ngọc Long trì - 玉龍墀 (Bùi Cơ Túc)• Sắc tứ Tú Phong tự bi - 敕賜秀峰寺碑 (Hồ Nguyên Trừng)• Tế thiên địa văn - 祭天地文 (Doãn Khuê)• Thiên vấn - 天問 (Khuất Nguyên)• Trung nhật chúc hương - 中日祝香 (Trần Thái Tông) 禗tư
U+7997, tổng 13 nét, bộ kỳ 示 (+9 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tư tư: Dáng không yên, có vẻ muốn đi.Tự hình 1

Chữ gần giống 4
㴓𤟧揌愢Không hiện chữ?
禠tư [ti, ty]
U+79A0, tổng 14 nét, bộ kỳ 示 (+10 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Phúc.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Điều may mắn được hưởng. Điều phúc.Tự hình 2

Dị thể 1
𥛕Không hiện chữ?
Chữ gần giống 7
㴲㥴搋𨻆蹏篪傂Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Đổng Hồ bút phú - 董狐筆賦 (Khuyết danh Việt Nam) 私tư
U+79C1, tổng 7 nét, bộ hoà 禾 (+2 nét)phồn & giản thể, hình thanh & hội ý
Từ điển phổ thông
riêng, việc riêng, của riêngTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Sự vật thuộc về cá nhân, riêng từng người. Đối lại với “công” 公. ◎Như: “đại công vô tư” 大公無私 thật công bình thì không có gì riêng rẽ thiên lệch. 2. (Danh) Tài sản, của cải. ◎Như: “gia tư” 家私 tài sản riêng. 3. (Danh) Lời nói, cử chỉ riêng mình. ◇Luận Ngữ 論語: “Thối nhi tỉnh kì tư, diệc túc dĩ phát. Hồi dã bất ngu” 退而省其私, 亦足以發。回也不愚 (Vi chánh 為政) Lui về suy xét nết hạnh của anh ấy, cũng đủ lấy mà phát huy (điều học hỏi). (Nhan) Hồi không phải là ngu. 4. (Danh) Chỉ chồng của chị hoặc em gái (thời xưa). ◇Thi Kinh 詩經: “Hình Hầu chi di, Đàm công vi tư” 邢侯之姨, 譚公為私 (Vệ phong 衛風, Thạc nhân 碩人) (Trang Khương) là dì của vua nước Hình, Vua Đàm là anh (em) rể. 5. (Danh) Hàng hóa lậu (phi pháp). ◎Như: “tẩu tư” 走私 buôn lậu, “tập tư” 緝私 lùng bắt hàng lậu. 6. (Danh) Bộ phận sinh dục nam nữ. ◇Viên Mai 袁枚: “Nhiên quần liệt tổn, ki lộ kì tư yên” 然裙裂損, 幾露其私焉 (Y đố 醫妒) Áo quần rách nát, để lộ chỗ kín của mình ra 7. (Danh) Bầy tôi riêng trong nhà (gia thần). 8. (Danh) Áo mặc thường ngày, thường phục. 9. (Tính) Riêng về cá nhân, từng người. ◎Như: “tư trạch” 私宅 nhà riêng, “tư oán” 私怨 thù oán cá nhân, “tư thục” 私塾 trường tư, “tư sanh hoạt” 私生活 đời sống riêng tư. 10. (Tính) Nhỏ, bé, mọn. 11. (Tính) Trái luật pháp, lén lút. ◎Như: “tư diêm” 私鹽 muối lậu, “tư xướng” 私娼 gái điếm bất hợp pháp. 12. (Phó) Ngầm, kín đáo, bí mật. ◇Sử Kí 史記: “Dữ tư ước nhi khứ” 與私約而去 (Phạm Thư Thái Trạch truyện 范雎蔡澤傳) (Hai người) cùng bí mật hẹn với nhau rồi chia tay. 13. (Phó) Thiên vị, nghiêng về một bên. ◇Lễ Kí 禮記: “Thiên vô tư phúc, địa vô tư tái, nhật nguyệt vô tư chiếu” 天無私覆, 地無私載, 日月無私照 (Khổng Tử nhàn cư 孔子閒居) Trời không nghiêng về một bên, đất không chở riêng một cái gì, mặt trời mặt trăng không soi sáng cho riêng ai. 14. (Động) Thông gian, thông dâm. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Kiến nhất nữ tử lai, duyệt kì mĩ nhi tư chi” 見一女子來, 悅其美而私之 (Đổng Sinh 董生) Thấy một cô gái tới, thích vì nàng đẹp nên tư thông với nàng. 15. (Động) Tiểu tiện.Từ điển Thiều Chửu
① Riêng, cái gì không phải là của công đều gọi là tư, như tư tài 私財 của riêng, tư sản 私產 cơ nghiệp riêng, v.v. ② Sự bí ẩn, việc bí ẩn riêng của mình không muốn cho người biết gọi là tư. Vì thế việc thông gian thông dâm cũng gọi là tư thông 私通. ③ Riêng một, như tư ân 私恩 ơn riêng, tư dục 私慾 (cũng viết là 私欲) lòng muốn riêng một mình. ④ Cong queo. ⑤ Anh em rể, con gái gọi chồng chị hay chồng em là tư. ⑥ Bầy tôi riêng trong nhà (gia thần). ⑦ Các cái thuộc về riêng một nhà. ⑧ Ði tiểu. ⑨ Áo mặc thường. ⑩ Lúc ở một mình.Từ điển Trần Văn Chánh
① Riêng, tư: 私事 Việc tư; 私信 Thư riêng; 大公無私 Chí công vô tư; ② Không thuộc của công: 私立學校 Trường tư; 公私合營 Công tư hợp doanh; ③ Bí mật và trái phép: 私貨 Hàng lậu; 走私 Buôn lậu; ④ Kín, riêng; ⑤ (văn) Thông dâm.【私通】tư thông [sitong] a. Ngấm ngầm cấu kết với địch, thông đồng với giặc; b. Thông dâm; ⑥ (văn) Cong queo; ⑦ (văn) Anh rể hoặc em rể (của người con gái, tức chồng của chị hoặc chồng của em gái); ⑧ (văn) Bầy tôi riêng trong nhà, gia thần; ⑨ (văn) Áo mặc thường; ⑩ (văn) Lúc ở một mình; ⑪ (văn) Đi tiểu.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cây lúa — Kín đáo — Có ý gian, tính điều lợi cho mình — Riêng ( trái với chung ). Đoạn trường tân thanh : » Công tư vẹn cả đôi bề «.Tự hình 4

Dị thể 2
厶𥝠Không hiện chữ?
Từ ghép 34
chiếm công vi tư 占公為私 • doanh tư 營私 • gia tư 家私 • quốc tế tư pháp 國際私法 • tam vô tư 三無私 • tư bôn 私奔 • tư chất 私質 • tư chất 私质 • tư dục 私慾 • tư gia 私家 • tư hiềm 私嫌 • tư hôn 私婚 • tư ích 私益 • tư kỉ 私己 • tư lợi 私利 • tư mộ 私募 • tư nhân 私人 • tư pháp 私法 • tư phòng 私房 • tư sản 私产 • tư sản 私產 • tư sự 私事 • tư tâm 私心 • tư thất 私室 • tư thông 私通 • tư thù 私讐 • tư thục 私塾 • tư tình 私情 • tự tư 自私 • tự tư tự lợi 自私自利 • tư vị 私爲 • tư xướng 私娼 • tư ý 私意 • vô tư 無私Một số bài thơ có sử dụng
• Cựu kính - 舊鏡 (Bão Dung)• Ly tao - 離騷 (Khuất Nguyên)• Manh nhập thành hành - 甿入成行 (Triệu Chấp Tín)• Nguyên nhật thướng Băng Hồ tướng công - 元日上冰壺相公 (Nguyễn Phi Khanh)• Tả hoài kỳ 2 - 寫懷其二 (Đỗ Phủ)• Tặng tòng huynh Lãng Chi - 贈從兄閬之 (Lý Thương Ẩn)• Thanh Tâm tài nhân thi tập tự - 青心才人詩集序 (Chu Mạnh Trinh)• Thu nhật Kinh Nam tống Thạch Thủ Tiết minh phủ từ mãn cáo biệt, phụng ký Tiết thượng thư tụng đức tự hoài phỉ nhiên chi tác, tam thập vận - 秋日荊南送石首薛明府辭滿告別奉寄薛尚書頌德敘懷斐然之作三十韻 (Đỗ Phủ)• Tiễn Kinh dẫn viên Bích Chiêu hầu quy cố lý - 餞經引員碧昭侯歸故里 (Hoàng Nguyễn Thự)• Tuế yến hành - 歲晏行 (Đỗ Phủ) 粢tư [tế, từ]
U+7CA2, tổng 12 nét, bộ mễ 米 (+6 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
thóc nếp, lúa nếpTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Thóc nếp. ◎Như: “tư thình” 粢盛 xôi đựng trên đĩa cúng. 2. Một âm là “tế”. (Danh) “Tế đề” 粢醍 rượu đỏ.Từ điển Thiều Chửu
① Thóc nếp, xôi đựng trên đĩa cúng gọi là tư thình 粢盛. ② Một âm là tế. Tế đề 粢醍 rượu đỏ.Từ điển Trần Văn Chánh
(cũ) ① Hạt kê hay các loại ngũ cốc dùng để cúng; ② Thóc nếp.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lúa nếp. Bánh bột nếp.Tự hình 2

Dị thể 5
秶餈齍𥸷𪗉Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
𥿩Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Đảo vũ - 禱雨 (Nguyễn Khuyến)• Thù chư công kiến quá - 酬諸公見過 (Vương Duy) 糈tư [sở]
U+7CC8, tổng 15 nét, bộ mễ 米 (+9 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
1. tư lương 2. gạo ngonTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Lương thực. 2. (Danh) Gạo trắng giã kĩ để cúng thần.Từ điển Thiều Chửu
① Lương, tư lương. ② Gạo ngon.Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) ① Lương thực, gạo thóc; ② Lương hướng; ③ Cơm (gạo đã nấu chín); ④ Gạo trắng ngon để tế thần thời xưa.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đồ ăn. Lương thực — Một âm là Sở. Xem Sở.Tự hình 2

Dị thể 10
稰𥚝𥚩𥹼𥺳𥺸𥻯𩝔𩠋𩰠Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
縃Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Ly tao - 離騷 (Khuất Nguyên) 緦tư [ti, ty]
U+7DE6, tổng 15 nét, bộ mịch 糸 (+9 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Sợi vải. Thớ vải.Tự hình 2

Dị thể 5
總缌𠅛𢆿𢇆Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
𥻏Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Khiển hứng ngũ thủ (II) kỳ 5 (Triêu phùng phú gia táng) - 遣興五首其五(朝逢富家葬) (Đỗ Phủ)• Phụng cải thiên tôn phần cảm tác - 奉改阡尊墳感作 (Phan Huy Ích) 罝tư [ta]
U+7F5D, tổng 10 nét, bộ võng 网 (+5 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lưới săn thỏ. Cũng đọc Thư.Tự hình 2

Dị thể 6
𦊕𦊥𦊨𦊩𦋽𦋾Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Hữu hoài Thai châu Trịnh thập bát tư hộ Kiền - 有懷臺州鄭十八司戶虔 (Đỗ Phủ)• Khán Sơn tịch chiếu - 看山夕照 (Nguỵ Tiếp)• Thố tư 1 - 兔罝 1 (Khổng Tử)• Thố tư 2 - 兔罝 2 (Khổng Tử)• Thố tư 3 - 兔罝 3 (Khổng Tử)• Thu phố ca kỳ 16 - 秋浦歌其十六 (Lý Bạch)• Tống Hàn Chuẩn, Bùi Chính, Khổng Sào Phủ hoàn sơn - 送韓准裴政孔巢父還山 (Lý Bạch) 胥tư
U+80E5, tổng 9 nét, bộ nhục 肉 (+5 nét)phồn & giản thể, hội ý
Từ điển phổ thông
đều, cùngTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Ngày xưa chỉ chức quan coi việc bắt giặc cướp. Sau chỉ chức quan nhỏ. ◎Như: “tư lại” 胥吏 thơ lại. ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Tạc nhật lí tư phương đáo môn” 昨日里胥方到門 (Đỗ Lăng tẩu 杜陵叟) Hôm qua viên lại làng vừa mới đến cửa. 2. (Danh) Họ “Tư”. 3. (Động) Chờ, đợi. ◎Như: “thiểu tư” 少胥 đợi một chút, “tư mệnh” 胥命 đợi mệnh lệnh. 4. (Động) Coi xét, thị sát. ◇Thi Kinh 詩經: “Vu tư tư nguyên” 于胥斯原 (Đại nhã 大雅, Công lưu 公劉) Coi xét cánh đồng để định chỗ cho dân ở. 5. (Phó) Lẫn nhau, hỗ tương. ◇Thi Kinh 詩經: “Huynh đệ hôn nhân, Vô tư viễn hĩ” 兄弟昏姻, 無胥遠矣 (Tiểu nhã 小雅, Giác cung 角弓) Anh em thân thích nội ngoại, Không nên xa cách nhau. 6. (Phó) Đều. ◎Như: “tư khả” 胥可 đều khá. ◇Thi Kinh 詩經: “Nhĩ chi giáo hĩ, Dân tư hiệu hĩ” 爾之教矣, 民胥傚矣 (Tiểu nhã 小雅, Giác cung 角弓) Ngài dạy bảo thế nào, Thì dân đều bắt chước theo như vậy. 7. (Trợ) Đặt cuối câu: biểu thị ngữ khí. ◇Thi Kinh 詩經: “Quân tử lạc tư, Vạn bang chi bình” 君子樂胥, 萬邦之屏 (Tiểu nhã 小雅, Thường lệ 桑扈) Chư hầu vui mừng thay, (Vì) muôn nước được sự che chở.Từ điển Thiều Chửu
① Ðều, như tư khả 胥可 đều khá. ② Ðợi, như thiểu tư 少胥 đợi một chút, tư mệnh 胥命 đợi mệnh lệnh, v.v. ③ Cùng coi, dò xét, như vu tư tư nguyên 于胥斯原 (Thi Kinh 詩經) cùng coi cánh đồng để định chỗ cho dân ở. ④ Thứ nhân làm quan gọi là tư. Ðời sau gọi thơ lại là tư lại 胥吏 là bởi đó (tức ta gọi là nhà tơ). ⑤ Giúp. ⑥ Sơ, xa.Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) ① Đều: 胥可 Đều khá; 萬事胥備 Muôn sự đều đã sẵn sàng; 民胥然矣 Dân đều như thế cả (Thi Kinh); ② Quan lại nhỏ (cấp thấp): 里胥猾黠 Viên quan nhỏ trong làng rất giảo hoạt gian trá (Liêu trai chí dị: Xúc chức). 【胥 吏】tư lại [xulì] (văn) Quan chức nhỏ; ③ Đợi: 少胥 Đợi một chút; 胥命 Đợi mệnh lệnh; 胥令而動者也 Đợi (chờ) lệnh mà làm (Quản tử); ④ Cùng coi, dò xét: 于胥斯原 Cùng coi cánh đồng (để định chỗ dân ở) (Thi Kinh); ⑤ Lẫn nhau: 兄 弟昏姻,無胥遠矣 Anh em là chỗ ruột rà, không nên xa (sơ) nhau (Thi Kinh: Tiểu nhã, Giác cung); ⑥ Người ấy, ông ấy (dùng như đại từ): 盤庚之遷,胥怨者民也 Vua Bàn Canh dời đô, những kẻ oán hận ông ấy lại là dân chúng (Vương An Thạch: Đáp Tư mã Gián nghị thư); ⑦ Trợ từ dùng cuối câu cảm thán, biểu thị sự tán tụng: 君子樂胥,受天之祐 Quân tử vui thay, được phúc của trời (Thi Kinh: Tiểu nhã, Tang hỗ); ⑧ [Xu] (Họ) Tư.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chức quan nhỏ — Đều. Cùng — Giúp đỡ — Chờ đợi.Tự hình 2

Dị thể 7
偦楈疋稰縃諝𦙃Không hiện chữ?
Từ ghép 1
sao tư 鈔胥Một số bài thơ có sử dụng
• Bắc Sở tự tình - 北所敘情 (Lê Quýnh)• Chiêm ngưỡng 5 - 瞻卬 5 (Khổng Tử)• Đào Nguyên ức cố nhân - Mộ xuân - 桃源憶故人-暮春 (Tô Thức)• Hàn dịch 3 - 韓奕 3 (Khổng Tử)• Hữu cảm kỳ 1 - 有感其一 (Nguyễn Bỉnh Khiêm)• Nhâm Thìn thập nhị nguyệt xa giá đông thú hậu tức sự kỳ 2 - 壬辰十二月車駕東狩後即事其二 (Nguyên Hiếu Vấn)• Phụng hoạ ngự chế “Hạnh Kiến Thuỵ đường” - 奉和御製幸建瑞堂 (Nguyễn Xung Xác)• Tần trung ngâm kỳ 02 - Trọng phú - 秦中吟其二-重賦 (Bạch Cư Dị)• Tố trung tình - Ngư phủ gia phong, tuý trung tặng Vi đạo sĩ - 訴衷情-漁父家風,醉中贈韋道士 (Tô Tường)• Vĩnh ngộ lạc - Kinh khẩu Bắc Cố đình hoài cổ - 永遇樂-京口北顧亭懷古 (Tân Khí Tật) 苴tư [bao, thư, thỏ, tra, trư, trạ, tô]
U+82F4, tổng 8 nét, bộ thảo 艸 (+5 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
1. gai có hạt 2. bọc, gói 3. mê cỏ lót giày dépTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Cây gai. ◇Thi Kinh 詩經: “Cửu nguyệt thúc tư” 九月叔苴 (Bân phong 豳風, Thất nguyệt 七月) Tháng chín thu nhặt cây gai dầu. 2. (Danh) Thứ gai có hạt. 3. (Danh) Đệm cỏ lót trong giày (thời xưa). 4. (Danh) Họ “Tư”. 5. (Tính) Thô, xấu, không kĩ, không tinh xảo. ◇Mặc Tử 墨子: “Tích giả Tấn Văn Công hảo tư phục” 昔者晉文公好苴服 (Kiêm ái hạ 兼愛下). 6. (Động) Đắp, vá, lót thêm. ◇Lưu Hướng 劉向: “Kim dân y tệ bất bổ, lí quyết bất tư” 今民衣弊不補, 履決不苴 (Tân tự 新序, Thứ xa 刺奢). 7. (Động) Bọc, gói, bó. ◎Như: “bao tư” 苞苴 lễ vật gói tặng. 8. Một âm là “trạ”. (Danh) Đất mục, đất xấu. ◎Như: “thổ trạ” 土苴 đất cỏ nhào với phân. 9. Lại một âm là “tra”. (Danh) Thứ cỏ nổi trên mặt nước. 10. Lại một âm nữa là “trư”. § Thông “trư” 菹. 11. Lại một âm nữa là “bao”. (Danh) Tên một tộc xưa. § Một nhánh của người “Ba” 巴.Từ điển Thiều Chửu
① Thứ gai có hạt. ② Bọc, gói. Ðưa đồ lễ cho người gọi là bao tư 苞苴. ③ Cái mê cỏ lót trong giày dép. ④ Một âm là trạ. Thổ trạ 土苴 cỏ nhào với phân. ⑤ Lại một âm nữa là tra. Thứ cỏ nổi trên mặt nước.Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) ① (thực) Cây gai dầu cái (có hạt); ② Bao, bọc, gói: 苞苴 Đưa đồ lễ; ③ Cái mê cỏ lót trong giày dép.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một loại cỏ mềm mà dai, ngày xưa thường lót vào giày dép để đi cho êm — Các âm khác là Thô, Tra, Trá. Xem các âm này.Tự hình 2

Dị thể 2
菹𥠙Không hiện chữ?
Từ ghép 1
bao tư 苞苴Một số bài thơ có sử dụng
• Khẩn cầu - 懇求 (Đặng Trần Côn)• Thất nguyệt 6 - 七月 6 (Khổng Tử)• Thiệu mân 4 - 召旻 4 (Khổng Tử)• Thu nhật Kinh Nam tống Thạch Thủ Tiết minh phủ từ mãn cáo biệt, phụng ký Tiết thượng thư tụng đức tự hoài phỉ nhiên chi tác, tam thập vận - 秋日荊南送石首薛明府辭滿告別奉寄薛尚書頌德敘懷斐然之作三十韻 (Đỗ Phủ) 茲tư [từ]
U+8332, tổng 9 nét, bộ thảo 艸 (+6 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
1. ích, thêm 2. ấy, đó, này, đây, nay, như thế 3. chiếu 4. năm, mùaTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Chiếu cỏ. 2. (Danh) Năm. ◇Mạnh Tử 孟子: “Kim tư vị năng, thỉnh khinh chi, dĩ đãi lai niên” 今茲未能, 請輕之, 以待來年 (Đằng Văn Công hạ 滕文公下) Năm nay chưa thể, xin làm nhẹ bớt, để đợi năm tới. 3. (Danh) Họ “Tư”. 4. (Đại) Ấy, này, đó. § Dùng như chữ “thử” 此. ◎Như: “tư sự thể đại” 茲事體大 sự ấy lớn. ◇Luận Ngữ 論語: “Văn Vương kí một, văn bất tại tư hồ?” 文王既沒, 文不在茲乎 (Tử Hãn 子罕) Vua Văn Vương đã mất, nền văn (lễ nhạc, chế độ) không ở lại chỗ này sao (không truyền lại cho ta sao)? 5. (Phó) Thêm, càng. § Thông “tư” 滋. ◇Hán Thư 漢書: “Phú liễm tư trọng, nhi bách tính khuất kiệt” 賦斂茲重, 而百姓屈竭 (Ngũ hành chí hạ 五行志下) Thuế thu càng nặng, thì trăm họ khốn cùng. 6. (Phó) Nay, bây giờ. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Tư phế hoàng đế vi Hoằng Nông Vương, hoàng thái hậu hoàn chánh” 茲廢皇帝為弘農王, 皇太后還政 (Đệ tứ hồi) Nay phế vua ra làm Hoằng Nông Vương, hoàng thái hậu phải trả lại quyền chính. 7. Một âm là “từ”. (Danh) § Xem “Cưu Tư” 龜茲. Ở đây ghi âm đọc là “Cưu Từ”.Từ điển Thiều Chửu
① Ích, thêm. Thông dụng như chữ tư 滋. ② Ấy. Như tư sự thể đại 茲事體大 sự ấy lớn. ③ Chiếu. ④ Năm, mùa. ⑤ Một âm là từ. Quy Từ 龜茲 nước Quy Từ ở Tây Vực 西域.Từ điển Trần Văn Chánh
① Ấy, này, đây, ở đây, như thế: 茲日 Ngày ấy; 茲理易明 Lẽ này dễ hiểu; 君當解去茲帶 Ông nên cởi bỏ thắt lưng này đi (Lí Triều Uy: Liễu Nghị truyện); 而母立于茲 Mẹ mày đứng ở chỗ này (Quy Hữu Quang: Hạng Tích Hiên chí); 文王既没,文不在茲乎? Vua Văn vương đã mất, nền văn không ở nơi đây (chỗ này) sao? (Luận ngữ); ② Nay: 茲介紹… Nay xin giới thiệu... 茲游快且愧矣! Nay đi chơi (núi) vừa thích lại vừa thẹn! (Từ Hà Khách du kí); ③ Năm: 今茲 Năm nay; 來茲 Sang năm; ④ (văn) Càng thêm (như 滋, bộ 氵); ⑤ (văn) Thì (dùng như 則, bộ 刂): 君而繼之,茲無敵矣 Nếu nhà vua mà tiếp tục tiến tới, thì không ai địch nổi (Tả truyện); ⑥ (văn) Trợ từ cuối câu, biểu thị sự tán tụng: 周公曰:鳴呼!休茲! Chu công nói: Ôi! Tốt lắm! (Thượng thư); ⑦ (văn) Chiếc chiếu cỏ.Tự hình 5

Dị thể 5
兹玆茊𢆶𦱳Không hiện chữ?
Từ ghép 2
cưu tư 龜茲 • ta tư hồ 嗟茲乎Một số bài thơ có sử dụng
• Bảo đao ca - 寶刀歌 (Thu Cẩn)• Bồi Chương lưu hậu thị ngự yến nam lâu, đắc phong tự - 陪章留後侍禦宴南樓得風字 (Đỗ Phủ)• Đáo Động Hải doanh - 到洞海營 (Phan Huy Ích)• Hạ Vũ 4 - 下武 4 (Khổng Tử)• Hiểu khởi đề thi nhị thủ kỳ 1 - 曉起題詩二首其一 (Cao Bá Quát)• Nam Tiều Nguyễn hiếu liêm huynh ứng thí xuân vi Lạc Đình Vũ Ôn Như huynh ông hữu thi tặng hành kiến kỳ nhân đáp chi - 南樵阮孝廉兄應試春圍洛亭武溫如兄翁有詩贈行見示因答之 (Nguyễn Hữu Cương)• Phát Đồng Cốc huyện - 發同谷縣 (Đỗ Phủ)• Sùng Nghiêm sự Vân Lỗi sơn Đại Bi tự - 崇嚴事雲磊山大悲寺 (Phạm Sư Mạnh)• Thất nguyệt nhất nhật đề Chung minh phủ thuỷ lâu kỳ 2 - 七月一日題終明府水樓其二 (Đỗ Phủ)• Yết Văn công thượng phương - 謁文公上方 (Đỗ Phủ) 菑tư [chuy, tai, tri, truy, trí, trại]
U+83D1, tổng 11 nét, bộ thảo 艸 (+8 nét)phồn & giản thể, hình thanh & hội ý
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bổ ra. Chẻ ra — Các âm khác là Chuy, Tai, Trí. Xem các âm này.Tự hình 1

Dị thể 6
䎩災葘𦵰𦸜𧀗Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Đáp hoạ Hồ Triệu Khanh vãng Nha Trang trị điền nghiệp nguyên vận - 答和胡趙卿往芽莊治田業原韻 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)• Hoàng hĩ 2 - 皇矣 2 (Khổng Tử)• Hồ Tử ca kỳ 2 - 瓠子歌其二 (Lưu Triệt)• Lạc Phố triêu canh - 樂圃朝耕 (Ngô Thế Lân)• Sinh dân 2 - 生民 2 (Khổng Tử)• Thái khỉ 1 - 采芑 1 (Khổng Tử)• Tích vũ Võng Xuyên trang tác - 積雨輞川莊作 (Vương Duy)• Tiêu dao ngâm - 逍遙吟 (Ngô Thì Ức) 薋tư
U+858B, tổng 16 nét, bộ thảo 艸 (+13 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cỏ mọc rậm rạp.Tự hình 2

Dị thể 1
𰱱Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Đăng Hương Lâm tự hữu cảm - 登香林寺有感 (Vũ Huy Tấn)• Ly tao - 離騷 (Khuất Nguyên) 虒tư [ti, ty]
U+8652, tổng 10 nét, bộ hán 厂 (+8 nét), hô 虍 (+4 nét)phồn & giản thể, hội ý
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một loài thú thời cổ, như con cọp mà có sừng.Tự hình 2
蛳 tư [si, sư]
U+86F3, tổng 12 nét, bộ trùng 虫 (+6 nét)giản thể, hình thanh
Từ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ 螄.Từ điển Trần Văn Chánh
Một loài ốc. Xem螺螄.Từ điển Trần Văn Chánh
Như 螄Tự hình 2

Dị thể 3
螄𧋬𧏍Không hiện chữ?
螄tư [si, sư]
U+8784, tổng 16 nét, bộ trùng 虫 (+10 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) “Loa sư” 螺螄 cùng loài với “điền loa” 田螺 ốc sống ở nước ngọt. § Cũng gọi là “điền thanh” 田青 hay “si loa” 螄螺. Chữ 螄 cũng đọc là “sư” hay “tư”.Từ điển Thiều Chửu
① Loa sư 螺螄. Xem chữ loa 螺. Cũng đọc là si hay tư.Từ điển Trần Văn Chánh
Một loài ốc. Xem螺螄.Tự hình 1

Dị thể 3
蛳𧋬𧏍Không hiện chữ?
蟖tư
U+87D6, tổng 18 nét, bộ trùng 虫 (+12 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
(xem: chiêm tư 蛅蟖)Từ điển Trần Văn Chánh
Xem 蛅.Tự hình 1

Dị thể 1
蟴Không hiện chữ?
Từ ghép 1
chiêm tư 蛅蟖 蟴tư
U+87F4, tổng 18 nét, bộ trùng 虫 (+12 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
(xem: chiêm tư 蛅蟖)Tự hình 1

Dị thể 1
蟖Không hiện chữ?
覗 tư
U+8997, tổng 12 nét, bộ kiến 見 (+5 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nhìn. Đưa mắt nhìn.Tự hình 1

Dị thể 2
𥄶𬢊Không hiện chữ?
觜tư [chuỷ, tuy, tuỷ]
U+89DC, tổng 13 nét, bộ giác 角 (+6 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Mỏ chim — Tên sao — Cũng đọc Chuỷ.Tự hình 2

Dị thể 6
㭰咀嘴𠲋𠿘𡁫Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Anh vũ [Tiễn vũ] - 鸚鵡【翦羽】 (Đỗ Phủ)• Bệnh hậu ngộ Vương Kỳ ẩm tặng ca - 病後遇王倚飲贈歌 (Đỗ Phủ)• Đỗ quyên hành (Cổ thì Đỗ Vũ xưng Vọng Đế) - 杜鵑行(古時杜宇稱望帝) (Đỗ Phủ)• Hoạ đáp thi kỳ 4 - Hoạ đại chuỷ ô - 和答詩其四-和大觜烏 (Bạch Cư Dị)• Lãng đào sa kỳ 2 - 浪淘沙其二 (Hoàng Phủ Nhiễm)• Lĩnh quy xuất thuỷ - 嶺龜出水 (Ngô Phúc Lâm)• Mãn giang hồng - Tự Dự Chương trở phong Ngô Thành sơn tác - 滿江紅-自豫章阻風吳城山作 (Trương Nguyên Cán)• Mô ngư nhi - Đông Cao ngụ cư - 摸魚兒-東皋寓居 (Triều Bổ Chi)• Quá Hoành Sơn - 過橫山 (Nguyễn Khuyến)• Từ bộ - 徐步 (Đỗ Phủ) 諝tư
U+8ADD, tổng 16 nét, bộ ngôn 言 (+9 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
1. khôn ngoan 2. mưu mẹoTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Tài trí. ◇Lục Cơ 陸機: “Mưu vô di tư, cử bất thất sách” 謀無遺諝, 舉不失策 (Biện vong luận thượng 辯亡論上) Mưu việc mà không quên tài trí, thì hành động mới không thất sách. 2. (Danh) Mưu kế. ◇Hoài Nam Tử 淮南子: “Thiết trá tư” 設詐諝 (Bổn kinh 本經) Đặt ra mưu kế giả. 3. (Động) Truyền dạy tài trí.Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) ① Khôn ngoan; ② Mưu mẹo.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Sự hiểu biết — Như chữ Tư 諮.Tự hình 2

Dị thể 5
㥠胥谞𧩑𧫐Không hiện chữ?
諮tư [ti, ty]
U+8AEE, tổng 16 nét, bộ ngôn 言 (+9 nét)phồn thể, hình thanh & hội ý
Từ điển phổ thông
1. bàn bạc, tư vấn 2. tường trìnhTừ điển trích dẫn
1. (Động) Hỏi, thương lượng. ◎Như: “ti tuân dân ý” 諮詢民意 trưng cầu dân ý. ◇Văn tuyển 文選: “Tam cố thần ư thảo lư chi trung, ti thần dĩ đương thế chi sự” 三顧臣於草廬之中, 諮臣以當世之事 (Gia Cát Lượng 諸葛亮, Xuất sư biểu 出師表) Ba lần đến kiếm thần ở chốn thảo lư, bàn luận với thần về việc đương thời. 2. § Ta quen đọc là “tư”.Từ điển Thiều Chửu
① Mưu, hỏi. Ta quen đọc là chữ tư. Tư tuân dân ý 諮詢民意 trưng cầu dân ý.Từ điển Trần Văn Chánh
Bàn, hỏi, trưng cầu.【諮詢】tư tuân (cũ) Hỏi, tư vấn, trưng cầu, trưng cầu ý kiến (của chính quyền): 諮詢民意 Trưng cầu ý dân; 諮詢機關 Cơ quan tư vấn.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bàn tính công việc — Hỏi về công việc.Tự hình 2

Dị thể 2
咨谘Không hiện chữ?
Chữ gần giống 4
㮞𨍢𧫎谘Không hiện chữ?
Từ ghép 1
tư vấn 諮問Một số bài thơ có sử dụng
• Để Yên Kinh - 抵燕京 (Phan Huy Thực)• Điếu Vũ Trần Thiệu - 弔武陳紹 (Hồ Sĩ Đống)• Hoạ đáp trường tống phân phủ Hoàng lão gia - 和答長送分府黃老家 (Phan Huy Thực)• Phụng mệnh nam hành - 奉命南行 (Phan Huy Ích)• Quá quan lưu tặng Phan ngự sử, Vũ Công bộ, Ngô hiệp trấn kỳ 2 - 過關留贈潘御史武工部吳協鎮其二 (Ngô Thì Nhậm)• Tạc lai Hoàng Hạc lâu hữu thi thiếp ký Ngô Binh bộ, kim hồi du tư lâu tái y tiền vận phi ký - 昨來黃鶴樓有詩帖寄吳兵部今回遊斯樓再依前韻飛寄 (Phan Huy Ích)• Tiễn Binh bộ tả phụng nghị Nghi Thành Nguyễn hầu phó Quy Nhơn thành - 餞兵部左奉議宜城阮侯赴歸仁城 (Phan Huy Ích)• Tiên khảo sinh thời cảm tác - 先考生時感作 (Phan Huy Ích)• Tuyết nguyệt nghi phú - 雪月疑賦 (Ngô Thì Nhậm)• Xuất quan - 出關 (Phan Huy Ích) 谘tư [ti]
U+8C18, tổng 11 nét, bộ ngôn 言 (+9 nét)giản thể, hình thanh & hội ý
Từ điển phổ thông
1. bàn bạc, tư vấn 2. tường trìnhTừ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ 諮.Từ điển Trần Văn Chánh
Bàn, hỏi, trưng cầu.【諮詢】tư tuân (cũ) Hỏi, tư vấn, trưng cầu, trưng cầu ý kiến (của chính quyền): 諮詢民意 Trưng cầu ý dân; 諮詢機關 Cơ quan tư vấn.Từ điển Trần Văn Chánh
Như 諮Tự hình 2

Dị thể 2
咨諮Không hiện chữ?
Chữ gần giống 2
𨍢諮Không hiện chữ?
谞tư
U+8C1E, tổng 11 nét, bộ ngôn 言 (+9 nét)giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
1. khôn ngoan 2. mưu mẹoTừ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ 諝.Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) ① Khôn ngoan; ② Mưu mẹo.Từ điển Trần Văn Chánh
Như 諝Tự hình 1

Dị thể 5
㥠諝𢝒𧩑𧫐Không hiện chữ?
資tư
U+8CC7, tổng 13 nét, bộ bối 貝 (+6 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
1. của cải, vốn 2. giúp đỡ, cung cấp 3. tư chất, tư cáchTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Của cải, vốn liếng. ◎Như: “tư bản” 資本 của vốn, “gia tư” 家資 vốn liếng nhà. 2. (Danh) Tiền lương. ◎Như: “công tư” 工資 tiền công. 3. (Danh) Tiền của tiêu dùng. ◎Như: “quân tư” 軍資 của tiêu về việc quân, “tư phủ” 資斧 của dùng hằng ngày, cũng như ta nói "củi nước" vậy. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Đồ trung ngộ khấu, tư phủ tận táng” 途中遇寇, 資斧盡喪 (Ngưu Thành Chương 牛成章) Trên đường gặp cướp, tiền bạc mất sạch. 4. (Danh) Bẩm phú, tính chất của trời phú cho. ◎Như: “thiên đĩnh chi tư” 天挺之資 tư chất trời sinh trội hơn cả các bực thường. 5. (Danh) Chỗ dựa, chỗ nương nhờ. ◇Sử Kí 史記: “Phù vi thiên hạ trừ tàn tặc, nghi cảo tố vi tư” 夫為天下除殘賊, 宜縞素為資 (Lưu Hầu thế gia 留侯世家) Đã vì thiên hạ diệt trừ tàn bạo, thì ta nên lấy sự thanh bạch làm chỗ nương dựa (cho người ta trông vào). § Ghi chú: Đây là lời Trương Lương can gián Bái Công không nên bắt chước vua Tần mà ham thích vui thú xa xỉ thái quá. 6. (Danh) Cái nhờ kinh nghiệm từng trải mà tích lũy cao dần lên mãi. ◎Như: “tư cách” 資格 nhân cách cao quý nhờ công tu học. 7. (Danh) Tài liệu. ◎Như: “tư liệu” 資料. 8. (Danh) Họ “Tư”. 9. (Động) Cung cấp, giúp đỡ. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Vương tư thần vạn kim nhi du” 王資臣萬金而遊 (Tần sách tứ, Tần vương dục kiến Đốn Nhược 秦王欲見頓弱) Xin đại vương cấp cho thần vạn nén vàng để đi du thuyết. 10. (Động) Tích trữ. ◇Quốc ngữ 國語: “Thần văn chi cổ nhân, hạ tắc tư bì, đông tắc tư hi, hạn tắc tư chu, thủy tắc tư xa, dĩ đãi phạp dã” 臣聞之賈人, 夏則資皮, 冬則資絺, 旱則資舟, 水則資車, 以待乏也 (Việt ngữ thượng 越語上) Thần nghe nói nhà buôn, mùa hè thì tích trữ da, mùa đông trữ vải mịn, mùa nắng hạn trữ thuyền, mùa nước trữ xe, để đợi khi không có vậy.Từ điển Thiều Chửu
① Của cải, vốn liếng, như tư bản 資本 của vốn, gia tư 家資 vốn liếng nhà. Của tiêu dùng cũng gọi là tư, như quân tư 軍資 của tiêu về việc quân, của dùng hàng ngày gọi là tư phủ 資斧 cũng như ta gọi củi nước vậy. ② Nhờ, như thâm tư tí trợ 深資臂助 nhờ tay ngài giúp nhiều lắm. ③ Tư cấp. ④ Tư bẩm, tư chất, cái tính chất của trời bẩm cho đều gọi là tư. ⑤ Chỗ nương nhờ, nghĩa là cái địa vị nhờ tích luỹ dần mà cao dần mãi lên, như tư cách 資格 (nhờ có công tu học mà nhân cách cao quý).Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chỉ chung của cải — Của cải bỏ ra để kinh doanh. Vốn bỏ ra. Td: Đầu tư ( bỏ vốn vào để sinh lời ) — Giúp đỡ — Nhờ giúp đỡ — Cát trời cho. Đoạn trường tân thanh : » Thông minh vốn sẵn tư trời «.Tự hình 4

Dị thể 5
恣资𢢾𣣬𧷕Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
资Không hiện chữ?
Từ ghép 16
công tư 工資 • đầu tư 投資 • gia tư 家資 • háo tư 耗資 • lao tư 勞資 • ngoại tư 外資 • quan tư 官資 • quân tư 軍資 • thiên tư 天資 • tư bản 資本 • tư cách 資格 • tư cấp 資給 • tư chất 資質 • tư sản 資產 • tư sản 資産 • tư trang 資粧Một số bài thơ có sử dụng
• Bản 5 - 板 5 (Khổng Tử)• Bát ai thi kỳ 1 - Tặng tư không Vương công Tư Lễ - 八哀詩其一-贈司空王公思禮 (Đỗ Phủ)• Dữ Cao Thích, Tiết Cứ đăng Từ Ân tự phù đồ - 與高適薛據登慈恩寺浮圖 (Sầm Tham)• Đông nguyệt do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây tỉnh, hội thỉnh phong sứ thủ lộ tiến kinh, đạo trung ngâm đồng Ngô Huỳnh lưỡng phó sứ thứ Lạp Ông tam thập vận kỳ 03 - 冬月由廣東水程往廣西省會請封使取路進京道中吟同吳黃兩副使次笠翁三十韻其三 (Trịnh Hoài Đức)• Khách đường - 客堂 (Đỗ Phủ)• Tần Trung cảm thu ký Viễn thượng nhân - 秦中感秋寄遠上人 (Mạnh Hạo Nhiên)• Thành Nam cảm hoài trình Vĩnh Thúc - 城南感怀呈永叔 (Tô Thuấn Khâm)• Tống Dương thị nữ - 送楊氏女 (Vi Ứng Vật)• Viên nhân tống qua - 園人送瓜 (Đỗ Phủ)• Y vận phụng thù Lý Địch - 依韻奉酬李迪 (Cao Biền) Tải thêm (còn 25 kết quả)...Từ khóa » Tư Dung Có Phải Từ Hán Việt Không
-
Tra Từ: Tư Dung - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Dung - Từ điển Hán Nôm
-
Về Việc Dùng Từ Ngữ Hán - Việt - HANU-VNH
-
Từ Hán-Việt – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nên Cẩn Trọng Hơn Khi Dùng Từ Hán Việt
-
3000 Từ Hán Việt Cần Ghi Nhớ
-
Những Lỗi Sai Phổ Biến Khi Dùng Từ Hán Việt - Báo Tuổi Trẻ
-
Sự Chuyển Nghĩa Thú Vị Của Từ Hán Việt | VOV2.VN
-
Nhầm Lẫn Khi Dùng Từ Hán - Việt - Báo Quảng Nam
-
Tương Tư Từ Hán Việt, Chữ Hán Viết Là 相思, Trong đó - Facebook
-
Tư - Wiktionary Tiếng Việt
-
Phải - Wiktionary Tiếng Việt
-
[PDF] Cách đọc Hán Việt ở Miền Nam Việt Nam Vào Cuối Thế Kỷ 19