Tra Từ: Dung - Từ điển Hán Nôm

AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 27 kết quả:

佣 dung傛 dung傭 dung墉 dung容 dung庸 dung慵 dung榕 dung溶 dung滽 dung瀜 dung熔 dung瑢 dung肜 dung蓉 dung融 dung螎 dung褣 dung赨 dung鄘 dung鎔 dung鏞 dung镕 dung镛 dung頌 dung鱅 dung鳙 dung

1/27

dung [dong, dụng]

U+4F63, tổng 7 nét, bộ nhân 人 (+5 nét)giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Chánh

Thuê. 【佣工】 dung công [yonggong] (cũ) Người làm thuê. Xem 佣 [yòng].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 傭

Từ điển Trần Văn Chánh

① Như 佣 (1); ② Người làm thuê, người giúp việc nhà.

Tự hình 2

Dị thể 2

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Sơ nhập gián ty hỉ gia thất chí - 初入諫司喜家室至 (Đậu Quần)• Tòng quân hành kỳ 3 - 從軍行其三 (Lý Ước) 傛

dung

U+509B, tổng 12 nét, bộ nhân 人 (+10 nét)phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

bệnh tật không yên

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Bệnh tật không yên.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Không yên. Chẳng hạn Dung dung ( trong lòng không yên ổn ).

Tự hình 2

dung [dong, dũng]

U+50AD, tổng 13 nét, bộ nhân 人 (+11 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

① Như 佣 (1); ② Người làm thuê, người giúp việc nhà.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Kẻ làm thuê — Làm thuê cho người khác.

Tự hình 2

Dị thể 4

𦟛

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

𠌮

Không hiện chữ?

Từ ghép 8

cố dung 僱傭 • dung bảo 傭保 • dung binh 傭兵 • dung canh 傭耕 • dung công 傭工 • dung tiền 傭錢 • nhũ dung 乳傭 • thư dung 書傭

Một số bài thơ có sử dụng

• Dương sinh thanh hoa tử thạch nghiễn ca - 楊生青花紫石硯歌 (Lý Hạ)• Đại viên trung lão nhân - 代園中老人 (Cảnh Vi)• Hậu thôi tô hành - 後催租行 (Phạm Thành Đại)• Hung niên hỉ vũ - 凶年喜雨 (Nguyễn Khuyến)• Sắc tứ Tú Phong tự bi - 敕賜秀峰寺碑 (Hồ Nguyên Trừng)• Sở kiến hành - 所見行 (Nguyễn Du)• Sơn thôn kinh hành nhân thi dược kỳ 1 - 山村經行因施藥其一 (Lục Du)• Tặng Vương Ấu Ngọc - 贈王幼玉 (Liễu Phú)• Xuân trản - 春盞 (Hà Như) 墉

dung [dong]

U+5889, tổng 14 nét, bộ thổ 土 (+11 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái thành nhỏ

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Tường thành, thành nhỏ; ② Phía bắc tường trong nhà, tường cao. Cv. 䧡.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bức tường nhỏ xây trên mặt thành — Tường cao đắp bằng đất.

Tự hình 2

Dị thể 7

𤰎𩫃𩫏𩫱

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 2

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Đáo gia quán hỉ phú - 到家貫喜賦 (Phan Huy Ích)• Đề Nhạc Dương lâu - 題岳陽樓 (Trịnh Hoài Đức)• Hành lộ 3 - 行露 3 (Khổng Tử)• Hoạ đáp thi kỳ 4 - Hoạ đại chuỷ ô - 和答詩其四-和大觜烏 (Bạch Cư Dị)• Hoàng hĩ 7 - 皇矣 7 (Khổng Tử)• Hoàng hĩ 8 - 皇矣 8 (Khổng Tử)• Hung trạch - 凶宅 (Bạch Cư Dị)• Kiếm Môn - 劍門 (Đỗ Phủ)• Minh giang đăng chu - 明江登舟 (Nguyễn Huy Oánh)• Quế Lâm thập nhị vịnh kỳ 09 - Việt Vương thành (Lạc nhạn cách) - 桂林十二詠其九-越王城(落鴈格) (Phan Huy Thực) 容

dung [dong]

U+5BB9, tổng 10 nét, bộ miên 宀 (+7 nét)phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. chứa đựng 2. dáng dấp, hình dong

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Bao gồm, chứa đựng. ◎Như: “dong thân chi sở” 容身之所 chỗ dung thân. ◇Thi Kinh 詩經: “Thùy vị Hà quảng, Tằng bất dong đao?” 誰謂河廣, 曾不容刀 (Vệ phong 衛風, Hà quảng 河廣) Ai bảo sông Hoàng Hà là rộng, Đã từng không chứa chiếc thuyền nhỏ? 2. (Động) Thu nạp. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Phàn tướng quân vong Tần chi Yên, thái tử dong chi” 樊將軍亡秦之燕, 太子容之 (Yên sách tam 燕策三) Phàn tướng quân trốn nước Tần đến nước Yên, Thái tử Đan dung nạp. 3. (Động) Khoan đãi, nguyên lượng. ◇Lưu Nghĩa Khánh 劉義慶: “Quân tính lượng trực, tất bất dong ư khấu thù” 君性亮直, 必不容於寇讎 (Thế thuyết tân ngữ 世說新語, Phương chánh 方正) Tính ông chính trực, ắt không dung túng giặc thù. 4. (Động) Trang sức, tu sức. ◇Tân Khí Tật 辛棄疾: “Mai mai liễu liễu đấu tiêm nùng. Loạn san trung, vị thùy dong?” 梅梅柳柳鬥纖穠. 亂山中, 為誰容? (Giang thần tử 江神子) Mai với liễu đua chen nhau mọc xinh xắn um tùm. Đầy dẫy lẫn lộn trong núi, vì ai trang điểm? 5. (Động) Chấp nhận, cho phép, xin được. ◎Như: “dong hứa” 容許 nhận cho. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Dong đồ tái kiến” 容圖再見 (Đệ thập nhất hồi) Xin liệu (có dịp) lại gặp nhau. 6. (Danh) Vẻ mặt, diện mạo. ◇Hàn Dũ 韓愈: “Như văn kì thanh, như kiến kì dong” 如聞其聲, 如見其容 (Độc cô thân thúc ai từ 獨孤申叔哀辭) Như nghe được tiếng, như thấy được mặt. 7. (Danh) Họ “Dong”. 8. (Trợ) Tiếng giúp lời. ◎Như: “vô dong” 無容 không cần. 9. (Phó) Nên, hoặc là, có lẽ. ◎Như: “dong hoặc hữu chi” 容或有之 có lẽ có đấy. ◇Hậu Hán thư 後漢書: “Cung tỉnh chi nội, dong hữu âm mưu” 宮省之內, 容有陰謀 (Quyển lục thập tam, Lí Cố truyện 李固傳) Ở trong cung cấm, có lẽ có âm mưu. 10. § Ghi chú: Ta quen đọc là “dung”.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bao hàm, dung chứa, chứa đựng: 容器 Đồ đựng, vật chứa; 屋子小,容不下 Nhà hẹp không chứa nổi (được); 無宅容身 Không có nhà để dung thân (Hàn Phi tử); ② Tha thứ, bao dung, khoan dung: 不能寬容 Không thể khoan dung, không thể dung thứ; 休休有容 Lồng lộng có lượng bao dung; 不能容人之過 Không thể tha lỗi cho người (Sử kí); ③ Để, tiếp thu, cho phép, được: 不容人說話 Không để người ta nói; 決不能容他這樣做 Quyết không cho phép anh ta làm như vậy; 五降之後,不容彈矣 Sau khi năm thanh giáng xuống rồi ngừng thì không được đàn nữa (Tả truyện: Chiêu công nguyên niên).【容許】 dung hứa [róngxư] a. Cho phép, được: 原則問題決不容許讓步 Những vấn đề nguyên tắc quyết không được nhượng bộ; b. Có lẽ: 此類事件,三年前容許有之 Những việc như vậy, ba năm về trước có lẽ có đấy; ④ (văn) Trang điểm: 誰適爲容 Trang phấn điểm hồng vì ai (Thi Kinh); ⑤ Dáng dấp, dung mạo, vẻ mặt, bộ mặt: 怒容 Vẻ mặt tức giận; 笑容滿面 Vẻ mặt tươi cười; 市容 Bộ mặt thành phố; ⑥ Hoặc là, có lẽ: 容或 有之 Có lẽ có; 容有陰謀 Có lẽ có âm mưu (Hậu Hán thư).【容或】dung hoặc [rónghuò] Có thể, có lẽ: 與事實容或有出入 Có lẽ không đúng với sự thật; 求之密邇,容或未盡 Tìm kiếm nhân tài ở chỗ gần, có lẽ không thể tuyển được đủ số (Hận Hán thư: Chu Phù truyện); 遺文逸句,容或可尋 Những bài văn hoặc câu thơ tản mác còn sót lại, có lẽ còn tìm thấy được (Thuỷ kinh chú: Hà thuỷ); ⑦ [Róng] (Họ) Dung.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vẻ mặt. Dáng dấp bề ngoài — Chứa đựng — Chỉ tấm lòng rộng rãi, bao bọc được người — Tiếp nhận — Tên người, tức Đặng Dung, danh sĩ đời Trần, con của Đặng Tuấn, người huyện Cao Lộc tỉnh Hà Tỉnh. Sau khi cha bị Trần Giản Định Đế giết, ông lập Trần Quý Khoách làm vua, đánh nhau với quân Minh nhiều trận. Sau bị giặc bắt, ông tử tiết. Ông có một số thơ chữ Hán, nổi tiếng nhất là bài Thuật hoài.

Tự hình 4

Dị thể 8

𠕺𠴅𡧶𡨐

Không hiện chữ?

Từ ghép 50

bao dung 包容 • bất dung 不容 • cải dung 改容 • chân dung 真容 • chỉnh dung 整容 • dã dung 冶容 • dung ẩn 容隱 • dung chất 容質 • dung chỉ 容止 • dung dị 容易 • dung hạnh 容行 • dung hợp 容合 • dung hứa 容許 • dung hứa 容许 • dung khí 容器 • dung lượng 容量 • dung mạo 容貌 • dung nạp 容納 • dung nạp 容纳 • dung nhan 容顏 • dung nhân 容人 • dung nhẫn 容忍 • dung quan 容觀 • dung quang 容光 • dung sắc 容色 • dung tất 容膝 • dung thái 容態 • dung thân 容身 • dung thứ 容恕 • dung tích 容積 • dung túc địa 容足地 • động dung 動容 • hỉ dung 喜容 • hình dung 形容 • khoan dung 宽容 • khoan dung 寬容 • kiêm dung 兼容 • nghi dung 儀容 • ngọc dung 玉容 • nội dung 內容 • quân dung 軍容 • sấu dung 瘦容 • thu dung 秋容 • thung dung 从容 • thung dung 從容 • tung dung 縱容 • tung dung 纵容 • tư dung 姿容 • ung dung 雍容 • xuân dung 春容

Một số bài thơ có sử dụng

• Chuyết tác thu hạ quan thư - 拙作秋下觀書 (Ngô Chi Lan)• Cung hoạ tạ sự thi - 恭和謝事詩 (Phan Huy Ích)• Gia huý hữu cảm - 家諱有感 (Nguyễn Đề)• Khốc đệ Ngạn Khí ca kỳ 5 - 哭弟彥器歌其五 (Lê Trinh)• Mê tiên dẫn - 迷仙引 (Liễu Vĩnh)• Sơ đông - 初冬 (Nguyễn Văn Giao)• Thu thiên tễ cảnh kỷ kiến ký Nguyễn Trứ Phủ - 秋天劑景紀見寄阮著甫 (Bùi Thúc Trinh)• Thướng Hải Vân quan - 上海雲關 (Trần Đình Túc)• Tự tự - 自敘 (Đỗ Tuân Hạc)• Vi lô kỳ 2 - 圍爐其二 (Nguyễn Văn Giao) 庸

dung [dong]

U+5EB8, tổng 11 nét, bộ nghiễm 广 (+8 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nước Dong, nước Dung đời Chu (nay ở phía bắc huyện Cấp, tỉnh Hà Nam của Trung Quốc)

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Cần. ◎Như: “vô dong như thử” 無庸如此 không cần như thế. 2. (Động) Dùng, nhậm dụng, sử dụng. ◎Như: “đăng dong” 登庸 dùng vào việc lớn. 3. (Động) Báo đáp, thù tạ. ◎Như: “thù dong” 酬庸 trả công, đền công. 4. (Tính) Thường, bình thường. ◎Như: “dong ngôn” 庸言 lời nói thường, “dong hành” 庸行 sự làm thường, “dong nhân” 庸人 người tầm thường. 5. (Tính) Ngu dốt, kém cỏi. ◎Như: “dong y” 庸醫 lang băm, thầy thuốc kém cỏi. 6. (Danh) Công lao. ◇Quốc ngữ 國語: “Vô công dong giả, bất cảm cư cao vị” 無功庸者, 不敢居高位 (Tấn ngữ thất 晉語七) Không có công lao, không dám ở địa vị cao. 7. (Danh) Việc làm thuê. § Thông “dong” 傭. ◇Hán Thư 漢書: “(Bành Việt) cùng khốn, mại dong ư Tề, vi tửu gia bảo” (彭越)窮困, 賣庸於齊, 為酒家保 (Loan Bố truyện 欒布傳) (Bành Việt) khốn quẫn, đi làm thuê ở nước Tề, làm người bán rượu trong quán. 8. (Danh) Một phép thuế nhà Đường, bắt dân làm việc cho nhà vua. ◇Phạm Đình Hổ 范廷琥: “Kinh phường cựu lệ, vô dong điệu” 京坊舊例, 無庸調 (Vũ trung tùy bút 雨中隨筆) Theo lệ cũ, chốn kinh thành (Thăng Long) không phải chịu thuế dung, thuế điệu. 9. (Danh) Cái thành. § Thông “dong” 墉. 10. (Danh) Họ “Dong”. 11. (Phó) Há, làm sao. ◇Tả truyện 左傳: “Dong phi nhị hồ?” 庸非貳乎 (Trang Công thập tứ niên 莊公十四年) Chẳng phải là hai lòng ư? ◇Liệt Tử 列子: “Lão Đam viết: Nhữ dong tri nhữ tử chi mê hồ?” 老聃曰: 汝庸知汝子之迷乎? (Chu Mục vương 周穆王) Lão Tử hỏi: Ông làm sao biết được rằng con ông mê loạn? 12. (Liên) Do đó. 13. § Cũng đọc là “dung”.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tầm thường, xoàng xĩnh: 庸人 Người tầm thường; 太平庸了 Tầm thường quá; ② (văn) Cần: 無庸如此 Không cần như thế; 無庸細述 Không cần kể tỉ mỉ; ③ (văn) Công: 酬庸 Trả công; ④ (văn) Một phép thuế đời Đường bắt dân làm việc cho vua; ⑤ (văn) Làm thuê (như 傭, bộ 亻); ⑥ (văn) Tường thành (như 墉, bộ 土); ⑦ (văn) Há, làm sao (biểu thị sự phản vấn, thường dùng kết hợp với một số từ khác, thành 庸敢,庸可,庸得,庸詎(庸遽),庸孰):吾庸敢驁霸王乎? Tôi làm sao dám coi thường sự nghiệp của bá vương? (Lã thị Xuân thu); 彗星之出,庸可懼乎? Sao chổi xuất hiện, há đáng sợ ư? (Án tử Xuân thu); 雖臥洛陽,庸得安枕乎? Dù có nương thân ở Lạc Dương, há được ngủ yên? (Hậu Hán thư); 噫!庸詎知吾之所謂夢者,爲非夢耶? Ôi! Sao lại biết kẻ ta cho là mộng lại không phải mộng? (Nguyễn Liên Pha: Mai đình mộng kí tự); 則雖汝親,庸孰能親汝乎? Thế thì dù là thân tộc của ngươi, nhưng làm sao lại có thể thân gần ngươi được? (Đại đới lễ kí); 庸有濟乎? Há có ích gì đâu?

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dùng đến — Công lao. Việc mệt nhọc — Thường có — Tầm thường — Làm công. Kẻ làm thuê. Như chữ Dung 傭.

Tự hình 5

Dị thể 9

𠆌𠭻𦤘𧆿

Không hiện chữ?

Từ ghép 6

bảo dung 保庸 • dung ngôn 庸言 • dung tài 庸才 • dung y 庸醫 • phụ dung 附庸 • trung dung 中庸

Một số bài thơ có sử dụng

• Duy tâm - 唯心 (Lương Khải Siêu)• Đông tùng - 冬松 (Trịnh Hoài Đức)• Hạ kinh triệu doãn Nguyễn Công vi Vân Đồn kinh lược sứ - 賀京兆尹阮公為雲屯經略使 (Nguyễn Phi Khanh)• Hạ môn hạ sảnh tư lang trung - 賀門下省司郎中 (Nguyễn Cẩn)• Hành thứ Chiêu Lăng - 行次昭陵 (Đỗ Phủ)• Hiển Linh cung tập chư công, dĩ “thành thị sơn lâm” vi vận - 顯靈宮集諸公,以城市山林為韻 (Viên Hoằng Đạo)• Lễ vi báo tiệp, hoan bồi tôn toà chí khánh - 禮圍報捷,歡陪尊座誌慶 (Phan Huy Ích)• Long giảo long bào - 龍咬龍袍 (Dương Bật Trạc)• Tang Trung 3 - 桑中 3 (Khổng Tử)• Tiễn Binh bộ tả phụng nghị Nghi Thành Nguyễn hầu phó Quy Nhơn thành - 餞兵部左奉議宜城阮侯赴歸仁城 (Phan Huy Ích) 慵

dung [dong, thung]

U+6175, tổng 14 nét, bộ tâm 心 (+11 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

lười, biếng

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Lười biếng, trễ nải. ◇Cao Bá Quát 高伯适: “Bệnh lí khán hoa nhất dạng thung” 病裡看花一樣慵 (Bệnh trung hữu hữu nhân chiêu ẩm 病中有友人招飲) Trong lúc bệnh, xem hoa, cùng một vẻ biếng nhác. 2. § Ghi chú: Tục quen đọc là “dong” hoặc “dung”.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Mệt mỏi, lười biếng, biếng nhác, lười nhác, biếng trễ: 慵懶 Lười biếng; 慵困 Mệt mỏi.

Tự hình 2

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 5

𪮧𤨭𢠫

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Bệnh trung hữu hữu nhân chiêu ẩm tịch thượng tác - 病中有友人招飲席上作 (Cao Bá Quát)• Dạ túc Triệu Châu kiều - 夜宿趙州橋 (Cao Bá Quát)• Đề sơn tự tăng phòng - 題山寺僧房 (Sầm Tham)• Đinh Mùi sơ xuân, khâm ban hành Sơn Nam xứ tham chính, bái mệnh cung kỷ - 丁未初春,欽頒行山南處參政,拜命恭紀 (Phan Huy Ích)• Độc Lạc đài dụng “Miên phân hoàng độc thảo, Toạ chiếm bạch âu sa” vi vận phân phú đắc thủ vĩ nhị tự kỳ 1 - 獨樂臺用眠分黃犢草坐占白鷗沙為韻分賦得首尾二字其一 (Hứa Hữu Nhâm)• Hương Lô phong hạ tân bốc sơn cư, thảo đường sơ thành, ngẫu đề đông bích kỳ 4 - 香爐峰下新卜山居,草堂初成,偶題東壁其四 (Bạch Cư Dị)• Kỳ 9 - 其九 (Vũ Phạm Hàm)• Phụng chỉ hồi quốc hỷ phú thuật hoài cổ phong nhị thập vận - 奉旨回國喜賦述懷古風二十韻 (Phan Huy Thực)• Quyện điểu - 倦鳥 (Ngô Vinh Phú)• Vô đề kỳ 1 - 無題其一 (Phan Huy Ích) 榕

dung [dong]

U+6995, tổng 14 nét, bộ mộc 木 (+10 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cây đa

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cây đa; ② [Róng] (Tên riêng) thành phố Phúc Châu (tỉnh Phúc Kiến, Trung Quốc).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loại cây cực lớn, tàn cây rất rộng, bóng cây che được cả ngàn người.

Tự hình 2

Dị thể 1

𣙚

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

𦞳

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Cáo gia nhi - 告家而 (Khiếu Năng Tĩnh)• Chí Đại Than độ - 至大灘渡 (Thái Thuận)• Chinh Chiêm Thành hoàn chu bạc Phúc Thành cảng - 征占城還舟泊福城港 (Trần Anh Tông)• Dung thụ Thánh Mẫu phần - 榕樹聖母墳 (Khiếu Năng Tĩnh)• Đề Phổ Minh tự thuỷ tạ - 題普明寺水榭 (Trần Nhân Tông)• Hải Dương đạo trung kỳ 1 - 海陽道中其一 (Phùng Khắc Khoan)• Man hương cổ tự - 蔓鄉古寺 (Nguyễn Tông Mại)• Mộ xuân đăng Lão Quân nham hoạ Quảng Tây Triệu Trúc Quân đề bích nguyên vận - 暮春登老君巖和廣西趙竹君題壁原韻 (Trịnh Hoài Đức)• Phiếm chu hý tác trường luật - 泛舟戲作長律 (Tương An quận vương)• Trừ tịch tức sự - 除夕卽事 (Ngô Thì Sĩ) 溶

dung [dong]

U+6EB6, tổng 13 nét, bộ thuỷ 水 (+10 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. tan ra 2. hoà tan 3. lưu thông

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Tan (vật chất đổi sang thể lỏng), hòa lẫn. ◎Như: “tuyết vị dong” 雪未溶 tuyết chưa tan. 2. (Động) Động, dao động. ◇Lí Thương Ẩn 李商隱: “Hoàng Hà diêu dong thiên thượng lai, Ngọc lâu ảnh cận Trung Thiên đài” 黃河搖溶天上來, 玉樓影近中天臺 (Hà dương 河陽). 3. (Tính) Tràn đầy (nước). ◇Giang Yêm 江淹: “Uyên lân hống dong hề, Sở thủy nhi Ngô giang” 淵潾澒溶兮, 楚水而吳江 (Giang thượng chi san phú 江上之山賦). 4. (Tính) Lớn, thịnh. 5. (Tính) Vẻ an nhàn. 6. § Thông “dong” 容. ◇Hàn Phi Tử 韓非子: “Thính ngôn chi đạo, dong nhược thậm túy” 聽言之道, 溶若甚醉 (Dương quyền 揚權). § Chữ “dong” 溶 ở đây có nghĩa là “dong mạo” 容貌. 7. § Ghi chú: Cũng đọc là “dung”.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tan, hoà tan: 糖還未有溶 Đường còn chưa tan; ② 【溶溶】dung dung [róngróng] (văn) Rộng rãi, bao la, mênh mông: 江水溶溶 Nước sông mênh mông.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dáng nước mênh mông — Chảy thành nước.

Tự hình 2

Chữ gần giống 3

Không hiện chữ?

Từ ghép 3

dung dịch 溶液 • dung độ 溶度 • dung giải 溶解

Một số bài thơ có sử dụng

• Đề đạo nhân vân thuỷ cư kỳ 05 - 題道人雲水居其五 (Lê Thánh Tông)• Giang thành tử - Biệt Từ Châu - 江城子-別徐州 (Tô Thức)• Hoạ đường xuân - 畫堂春 (Triệu Trường Khanh)• Hưởng hồ - 響湖 (Lê Quang Định)• Lão nhạn lữ tịch - 老雁旅夕 (Thái Thuận)• Ngụ ý - 寓意 (Án Thù)• Nhất tùng hoa - 一叢花 (Trương Tiên)• Quá Hoàng Long động - 過黃龍洞 (Phạm Sư Mạnh)• Thang bàn phú - 湯盤賦 (Khuyết danh Việt Nam)• Xuân ý tức sự - 春意即事 (Phạm Nhữ Dực) 滽

dung

U+6EFD, tổng 14 nét, bộ thuỷ 水 (+11 nét)phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

sông Dung (ở tỉnh Hà Nam của Trung Quốc)

Từ điển Trần Văn Chánh

Sông Dung (thuộc tỉnh Hà Nam, Trung Quốc ngày nay).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên sông, thuộc tỉnh Hà Nam, Trung Hoa.

Tự hình 1

Chữ gần giống 6

𪮧𤨭

Không hiện chữ?

dung [dong, dụng]

U+701C, tổng 19 nét, bộ thuỷ 水 (+16 nét)

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) “Xung dung” 浺瀜: xem “dung” 浺.

Tự hình 1

Một số bài thơ có sử dụng

• Hồi gia quán điều trí tiên công tự nghi kính thuật dĩ minh - 回家貫條置先公祀儀敬述以銘 (Phan Huy Ích)• Mộng đắc thái liên kỳ 1 - 夢得採蓮其一 (Nguyễn Du) 熔

dung [dong]

U+7194, tổng 14 nét, bộ hoả 火 (+10 nét)phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

nóng chảy

Từ điển Trần Văn Chánh

(lí) Nóng chảy, chảy (từ thể rắn ra thể lỏng). Như 鎔 (bộ 金).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nóng chảy. Cũng viết với bộ Kim.

Tự hình 2

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Từ ghép 2

dung giải 熔解 • dung nham 熔岩

Một số bài thơ có sử dụng

• Bách luyện kính - 百煉鏡 (Bạch Cư Dị)• Đồng Kim thập nhất Bái Ân du Thê Hà tự vọng Quế Lâm chư sơn - 同金十一沛恩游棲霞寺望桂林諸山 (Viên Mai)• Niệm nô kiều - 念奴嬌 (Lâm Hồng)• Vấn Hoàng Nghiệt trưởng lão tật - 問黃櫱長老疾 (Tô Triệt)• Vĩnh ngộ lạc - Nguyên tiêu - 永遇樂-元宵 (Lý Thanh Chiếu) 瑢

dung

U+7462, tổng 14 nét, bộ ngọc 玉 (+10 nét)

Từ điển trích dẫn

1. (Trạng thanh) “Xung dung” 瑽瑢: xem “xung” 瑽.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Xung dung 瑽瑢, vần Xung.

Tự hình 1

Chữ gần giống 3

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

xung dung 瑽瑢 肜

dung [can]

U+809C, tổng 7 nét, bộ nhục 肉 (+3 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tên một lễ tế thời xưa. Hôm nay đã tế, hôm sau lại tế nữa gọi là tế “dung” 肜. ◇Nhĩ nhã 爾雅: “Dịch, hựu tế dã. Chu viết dịch, Thương viết dung” 繹, 又祭也. 周曰繹, 商曰肜 (Thích thiên 釋天) “Dịch”, lại tế nữa. Đời Chu gọi là “dịch”, đời Thương gọi là “dung”.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Tế dung (tên một lễ tế đời Ân, Trung Quốc cổ đại: hôm nay đã tế, hôm sau lại tế nữa gọi là tế dung).

Tự hình 2

dung [dong]

U+84C9, tổng 13 nét, bộ thảo 艸 (+10 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: phù dung 芙蓉)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) § Xem “phù dung” 芙蓉. Một tên khác của hoa sen. § Xem “hà hoa” 荷花.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Xem 芙蓉T [fúróng], 蓯蓉 [congróng]; ② [Róng] (Tên riêng của) thành phố Thành Đô (tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Phù dung 芙蓉, vần Phù.

Tự hình 2

Từ ghép 3

a phù dung 阿芙蓉 • cốt dung 蓇蓉 • phù dung 芙蓉

Một số bài thơ có sử dụng

• Duyện Châu lưu hiến Lý viên ngoại - 兗州留獻李員外 (Choi Ji Won)• Đại tặng - 代贈 (Lý Thương Ẩn)• Giá cô thiên (Hoạ phảng đông thì lạc thuỷ thanh) - 鷓鴣天(畫舫東時洛水清) (Chu Đôn Nho)• Ly tao - 離騷 (Khuất Nguyên)• Minh nguyệt thiên - 明月篇 (Hà Cảnh Minh)• Thù Đỗ xá nhân - 酬杜舍人 (Tiết Đào)• Thu giang từ - 秋江詞 (Hà Cảnh Minh)• Thu hứng kỳ 6 - 秋興其六 (Đỗ Phủ)• Thu vọng - 秋望 (Lưu Khắc Trang)• Tiến đĩnh - 進艇 (Đỗ Phủ) 融

dung [dong]

U+878D, tổng 16 nét, bộ trùng 虫 (+10 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. tan ra 2. hoà tan 3. lưu thông

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Hơi lửa bốc lên tiêu tán. 2. (Động) Tan, tan tác. ◎Như: “tuyết dung” 雪融 tuyết tan, “tiêu dung ý kiến” 消融意見 tiêu tan ý kiến (ý nói hai bên không có hiềm khích gì nhau nữa). 3. (Động) Điều hòa, hòa lẫn. ◎Như: “thủy nhũ giao dung” 水乳交融 nước và sữa hòa lẫn với nhau. 4. (Động) Lưu thông. ◎Như: “kim dung thị tràng” 金融市場 thị trường tiền tệ (lưu thông). 5. (Tính) Vui hòa. ◎Như: “kì nhạc dung dung” 其樂融融 nhạc vui hòa. 6. (Tính) Lâu dài, trường cửu. ◇Thái Ung 蔡邕: “Bẩm mệnh bất dung, hưởng niên tứ thập hữu nhị” 稟命不融, 享年四十有二 (Quách Hữu Đạo bi văn 郭有道碑文) Mạng phú cho không lâu dài, hưởng dương bốn mươi hai tuổi. 7. (Danh) Thần lửa. § Tức là “chúc dung” 祝融. 8. § Ghi chú: Cũng đọc là “dong”.

Từ điển Thiều Chửu

① Sáng rực, khí lửa lan bốc lên trên trời gọi là dung. Vì thế nên ngày xưa gọi thần lửa là chúc dung thị 祝融氏. ② Tan tác. Như tuyết dung 雪融 tuyết tan, tiêu dung ý kiến 消融意見 tiêu tan ý kiến, nói hai bên không có hiềm khích gì nhau nữa. ③ Hoà hoà. Như kì nhạc dung dung 其樂融融 nhạc vui hoà hoà. ④ Hoà đều, dung thông, lưu thông, hai vật khác nhau mà hoà tan với nhau làm một đều gọi là dung. Như thuỷ nhũ giao dung 水乳交融 nước với sữa hoà lẫn với nhau. Hai bên cùng thấu tỏ thông nhau gọi là thông dung 通融. Người không câu nệ, chấp trước gọi là viên dung 圓融. Nay gọi giá cả các của cải là kim dung 金融 cũng là nói theo cái nghĩa lưu thông cả. Cũng đọc là chữ dong.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tan, tan tác: 融雪 Tuyết tan; 消融 Tiêu tan; ② Điều hoà, hoà nhịp, hoà lẫn, hoà đều, hoà vào, hoà: 融洽 Hoà hợp, chan hoà; 水乳交融 Như nước hoà với sữa (tình cá nước, tình keo sơn); 其樂融融 Nhạc vui hoà; 群山漸漸融入天際 Những ngọn đồi hoà dần vào khoảng không; ③ Sự lưu thông tiền tệ: 金融市場 Thị trường tiền tệ; ④ (văn) Sáng rực, sáng ngời, cháy rực: 金融氏 Thần lửa.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hơi lửa bốc lên — Hoà hợp. Chẳng hạn Dung hợp — Rất sáng. Sáng chói — Thông suốt — Nóng chảy.

Tự hình 4

Dị thể 5

𥃼𧕩𧖓

Không hiện chữ?

Từ ghép 3

dung hoá 融化 • dung hợp 融合 • kim dung 金融

Một số bài thơ có sử dụng

• Bính Ngọ xuân trung, hiến để công thoan, cụ tương ngũ thuyền phó kinh hậu nghinh gia tôn trí sĩ, cẩm tuyền đăng trình kỷ hứng - 丙午春中,憲邸工竣,具將五船赴京候迎家尊致仕,錦旋登程紀興 (Phan Huy Ích)• Đỗ Thu Nương thi - 杜秋娘詩 (Đỗ Mục)• Khải bạch - 啟白 (Trần Thái Tông)• Lý Bằng không hầu dẫn - 李憑箜篌引 (Lý Hạ)• Ngưu Nữ tương phùng biện - 牛女相逢辯 (Đặng Huy Trứ)• Phụng ký Hà Nam Vi doãn trượng nhân - 奉寄河南韋尹丈人 (Đỗ Phủ)• Tiền khổ hàn hành kỳ 1 - 前苦寒行其一 (Đỗ Phủ)• Tức cảnh liên cú ngũ ngôn bài luật nhất thủ, hạn “nhị tiêu” vận - 即景聯句五言排律一首,限二蕭韻 (Tào Tuyết Cần)• Vũ - 雨 (Trần Dư Nghĩa)• Xuân nhật hiểu khởi - 春日曉起 (Nguyễn Văn Siêu) 螎

dung [quả]

U+878E, tổng 16 nét, bộ trùng 虫 (+10 nét)

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một cách viết của chữ Dung 融.

Tự hình 1

Dị thể 1

Không hiện chữ?

dung

U+8923, tổng 15 nét, bộ y 衣 (+10 nét)

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Xung dung, vần Xung.

Tự hình 1

dung [đồng]

U+8D68, tổng 13 nét, bộ xích 赤 (+6 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Loài giun mình đỏ — Một âm là Đồng. Xem Đồng.

Tự hình 2

Dị thể 4

𧋒𧌝𧹝

Không hiện chữ?

dung [dong]

U+9118, tổng 13 nét, bộ ấp 邑 (+11 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nước Dong, nước Dung đời Chu (nay ở phía bắc huyện Cấp, tỉnh Hà Nam của Trung Quốc)

Từ điển Trần Văn Chánh

Nước Dung (đời Chu, ở miền bắc huyện Cấp, tỉnh Hà Nam, Trung Quốc).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một thứ chư hầu đời nhà Chu, đất cũ thuộc địa phận tỉnh Hà Nam ngày nay — Như chữ Dung 墉.

Tự hình 2

Dị thể 2

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Lữ tấn khốc nội - 旅殯哭內 (Nguyễn Khuyến) 鎔

dung [dong]

U+9394, tổng 18 nét, bộ kim 金 (+10 nét)phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Khuôn đúc đồ vật bằng kim loại. ◇Vương Phù 王符: “Trung dân chi sanh thế dã, do thước kim chi tại lô dã, tòng đốc biến hóa, duy dã sở vi, phương viên bạc hậu, tùy dong chế nhĩ” 中民之生世也, 猶鑠金之在鑪也, 從篤變化, 惟冶所為, 方圓薄厚, 隨鎔制爾 (Tiềm phu luận 潛夫論, Đức hóa 德化). 2. (Danh) Tỉ dụ quy phạm, mô thức. ◇Da Luật Sở Tài 耶律楚材: “Dưỡng như Trâu Kha khí, thành tự Trọng Ni dong” 養如鄒軻氣, 成自仲尼鎔 (Lan Trọng Văn... 蘭仲文寄詩二十六韻勉和以謝之). 3. (Danh) Một loại mâu (binh khí). 4. (Động) Nung lửa cho kim loại, đá... chảy ra (biến thành chất lỏng). § Sau viết là 熔. ◇Vương Thao 王韜: “Tại san đính thượng hốt khai nhất huyệt, tương thạch thiêu dong, như thủy lưu xuất” 在山頂上忽開一穴, 將石燒鎔, 如水流出 (Úng dũ dư đàm 瓮牖餘談, Hải đảo hỏa san 海島火山). 5. (Động) Tôi luyện nội dung, luyện ý (nói về văn chương, tả tác). § Sau viết là 熔. ◇Văn tâm điêu long 文心雕龍: “Quy phạm bổn thể vị chi dong” 規範本體謂之鎔 (Dong tài 鎔裁). 6. (Động) Đào luyện, tạo thành. § Sau viết là 熔. ◇Thanh sử cảo 清史稿: “Tỉ tập lễ nghi, dong khí chất” 俾習禮儀, 鎔氣質 (Lễ chí ngũ 禮志五). 7. § Cũng đọc là “dung”.

Từ điển Thiều Chửu

① Nấu chảy. Lấy lửa nung cho loài kim chảy ra gọi là dong. ② Cái khuôn đúc đồ. Cũng đọc là dung.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nấu chảy (kim loại); ② Khuôn đúc; ③ Một loại giáo mác.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nấu chảy kim khí. Đúc kim khí — Nóng chảy — Tên một loại binh khí, giống như cây giáo.

Tự hình 1

Dị thể 3

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

𨤛

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Du Long Hưng tự - 遊隆興寺 (Phan Huy Thực)• Giám môn khoá sĩ - 監門課士 (Khuyết danh Việt Nam)• Sám hối thiệt căn tội - 懺悔舌根罪 (Trần Thái Tông)• Vũ hậu quân hoả - 武後軍火 (Lê Quang Định) 鏞

dung [dong]

U+93DE, tổng 19 nét, bộ kim 金 (+11 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái chuông lớn

Từ điển Trần Văn Chánh

Chuông lớn (một loại nhạc khí thời cổ).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái chuông thật lớn.

Tự hình 2

Dị thể 2

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 3

𪒒𨮻

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Du Phật Tích sơn ngẫu đề - 遊佛跡山偶題 (Phạm Sư Mạnh)• Giao Chỉ hoài cổ - 交趾懷古 (Tào Tuyết Cần)• Ký Bùi Thi Châu - 寄裴施州 (Đỗ Phủ)• Linh Đài 3 - 靈臺 3 (Khổng Tử)• Phụng hoạ ngự chế “Văn nhân” - 奉和御製文人 (Ngô Hoán)• Trúc Bạch tiền lô - 竹帛錢爐 (Phạm Đình Hổ) 镕

dung [dong]

U+9555, tổng 15 nét, bộ kim 金 (+10 nét)giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鎔.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nấu chảy (kim loại); ② Khuôn đúc; ③ Một loại giáo mác.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鎔

Tự hình 1

Dị thể 1

Không hiện chữ?

dung [dong]

U+955B, tổng 16 nét, bộ kim 金 (+11 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái chuông lớn

Từ điển Trần Văn Chánh

Chuông lớn (một loại nhạc khí thời cổ).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鏞

Tự hình 2

Dị thể 2

Không hiện chữ?

dung [tụng]

U+980C, tổng 13 nét, bộ hiệt 頁 (+4 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dùng như chữ Dung 容 — Một âm là Tụng. Xem Tụng.

Tự hình 4

Dị thể 4

𩔜

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Cúc thu bách vịnh kỳ 04 - 菊秋百詠其四 (Phan Huy Ích)• Đề Bằng Trình Thái Bình tự - 題鵬程太平寺 (Trịnh Sâm)• Khốc Trường Tôn thị ngự - 哭長孫侍禦 (Đỗ Phủ)• Nguyên nhật thướng Băng Hồ tướng công - 元日上冰壺相公 (Nguyễn Phi Khanh)• Phụng canh thánh chế “Quan Đức điện tứ tiến sĩ cập đệ yến” thi vận - 奉賡聖制觀德殿賜進士及第宴詩韻 (Trần Nguyên Đán)• Phụng hoạ nguyên nhật ứng chế (Chưng thường trở đậu nhật quyền quyền) - 奉和元日應制(蒸嘗俎豆日拳拳) (Nguyễn Phúc Ưng Bình)• Tặng Hoàng Quân Khâm kỳ 2 - 贈黃君欽其二 (Huỳnh Thúc Kháng)• Thành kỳ quải húc - 城旗掛旭 (Đỗ Lệnh Do)• Từ bi - 祠碑 (Hoàng Cao Khải)• Vô đề (Vũ vực đa phi tướng) - 無題(禹域多飛將) (Lỗ Tấn) 鱅

dung [dong]

U+9C45, tổng 22 nét, bộ ngư 魚 (+11 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cá mè hoa

Từ điển Trần Văn Chánh

Cá mè hoa.

Tự hình 2

Dị thể 2

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 2

𩼼𩀬

Không hiện chữ?

dung [dong]

U+9CD9, tổng 19 nét, bộ ngư 魚 (+11 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cá mè hoa

Từ điển Trần Văn Chánh

Cá mè hoa.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鱅

Tự hình 2

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Từ khóa » Tư Dung Có Phải Từ Hán Việt Không