Phản ánh«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
Có thể bạn quan tâm
reflect, image, mirror là các bản dịch hàng đầu của "phản ánh" thành Tiếng Anh.
phản ánh + Thêm bản dịch Thêm phản ánhTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
reflect
verbCái đó có phản ánh chính xác tư thế của con trai ông lúc tìm thấy không?
Does that accurately reflect how your boy was found?
FVDP-English-Vietnamese-Dictionary -
image
verbĐược làm nên như hình Đức Chúa Trời, loài người có khả năng phản ánh những đức tính của Ngài.
Being made in God’s image, humans have the capacity to reflect godly attributes.
FVDP-English-Vietnamese-Dictionary -
mirror
verbNhưng mong muốn của người vợ không phải lúc nào cũng phản ánh mong muốn của chồng.
But a wife's desires do not always mirror those of her husband.
FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- recount
- reflection
- reglect
- tell ingorm
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " phản ánh " sang Tiếng Anh
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "phản ánh" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Cái Phản Tiếng Anh Là Gì
-
[Giải đáp]: Sập Gỗ Tiếng Anh Là Gì?
-
Giường Phản Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Cái Phản Xạ Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
"phản" Là Gì? Nghĩa Của Từ Phản Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt
-
TẤM GƯƠNG PHẢN CHIẾU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
SỰ PHẢN ÁNH - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
PHẢN ẢNH - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Ý Nghĩa Của Reaction Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary