Ý Nghĩa Của Reaction Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
Có thể bạn quan tâm
reaction
Các từ thường được sử dụng cùng với reaction.
Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.
condensation reactionAll of this is consistent with the success of the condensation reaction. Từ Cambridge English Corpus hypersensitivity reactionThis parasite is a non-burrowing mite and causes a dermatitis that has the characteristics of a hypersensitivity reaction similar to scabies and sarcoptic mange. Từ Cambridge English Corpus oxidation reactionThus, the powerful oxidation reaction would be expected to come to an early end after the fast initial stage, oxidizing only 10 % of the added nutrient organic acids. Từ Cambridge English Corpus Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép. Xem tất cả các cụm từ với reactionTừ khóa » Cái Phản Tiếng Anh Là Gì
-
[Giải đáp]: Sập Gỗ Tiếng Anh Là Gì?
-
Giường Phản Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Cái Phản Xạ Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Phản ánh«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
"phản" Là Gì? Nghĩa Của Từ Phản Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt
-
TẤM GƯƠNG PHẢN CHIẾU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
SỰ PHẢN ÁNH - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
PHẢN ẢNH - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển