Phản Gián Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- thay mặt Tiếng Việt là gì?
- Uyên Hưng Tiếng Việt là gì?
- thính tai Tiếng Việt là gì?
- Chiềng ơn Tiếng Việt là gì?
- gà mái ghẹ Tiếng Việt là gì?
- Do Vu Tiếng Việt là gì?
- chớp nhoáng Tiếng Việt là gì?
- trầm hương Tiếng Việt là gì?
- mến Tiếng Việt là gì?
- la liếm Tiếng Việt là gì?
- kèn Tiếng Việt là gì?
- Vạc Tiếng Việt là gì?
- trong lúc Tiếng Việt là gì?
- Thành Thới A Tiếng Việt là gì?
- mông mênh Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của phản gián trong Tiếng Việt
phản gián có nghĩa là: - Dùng mưu kế làm cho nội bộ kẻ địch lủng củng, tự mâu thuẫn.. - Chống lại hành động của gián điệp: Cơ quan phản gián.
Đây là cách dùng phản gián Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ phản gián là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Phản Gián Tiếng Anh Là Gì
-
Phản Gián Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
"phản Gián" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Phản Gián – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ điển Việt Anh "phản Gián" - Là Gì?
-
Phản Gián Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
'phản Gián' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
CHỐNG PHẢN GIÁN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Phản Gián - Wiktionary Tiếng Việt
-
CI định Nghĩa: Phản Gián - Counterintelligence - Abbreviation Finder
-
Cơ Quan Phản Gián Mỹ Cảnh Báo Việc Trung Quốc Lôi Kéo Tiểu Bang ...
-
GIÁN ĐIỆP - Translation In English