Phân Loại Và đọc Tên Các Oxit Sau: K2O, CuO, Cr2O3, SO2,CO2 ...
Có thể bạn quan tâm
HOC24
Lớp học Học bài Hỏi bài Giải bài tập Đề thi ĐGNL Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng- Tìm kiếm câu trả lời Tìm kiếm câu trả lời cho câu hỏi của bạn
Lớp học
- Lớp 12
- Lớp 11
- Lớp 10
- Lớp 9
- Lớp 8
- Lớp 7
- Lớp 6
- Lớp 5
- Lớp 4
- Lớp 3
- Lớp 2
- Lớp 1
Môn học
- Toán
- Vật lý
- Hóa học
- Sinh học
- Ngữ văn
- Tiếng anh
- Lịch sử
- Địa lý
- Tin học
- Công nghệ
- Giáo dục công dân
- Tiếng anh thí điểm
- Đạo đức
- Tự nhiên và xã hội
- Khoa học
- Lịch sử và Địa lý
- Tiếng việt
- Khoa học tự nhiên
- Hoạt động trải nghiệm
- Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
- Giáo dục kinh tế và pháp luật
Chủ đề / Chương
Bài học
HOC24
Khách vãng lai Đăng nhập Đăng ký Khám phá Hỏi đáp Đề thi Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng - Tất cả
- Toán
- Vật lý
- Hóa học
- Sinh học
- Ngữ văn
- Tiếng anh
- Lịch sử
- Địa lý
- Tin học
- Công nghệ
- Giáo dục công dân
- Tiếng anh thí điểm
- Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
- Giáo dục kinh tế và pháp luật
Câu hỏi
Hủy Xác nhận phù hợp Chọn lớp Tất cả Lớp 12 Lớp 11 Lớp 10 Lớp 9 Lớp 8 Lớp 7 Lớp 6 Lớp 5 Lớp 4 Lớp 3 Lớp 2 Lớp 1 Môn học Toán Vật lý Hóa học Sinh học Ngữ văn Tiếng anh Lịch sử Địa lý Tin học Công nghệ Giáo dục công dân Tiếng anh thí điểm Đạo đức Tự nhiên và xã hội Khoa học Lịch sử và Địa lý Tiếng việt Khoa học tự nhiên Hoạt động trải nghiệm Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp Giáo dục kinh tế và pháp luật Mới nhất Mới nhất Chưa trả lời Câu hỏi hay
Thành Luân 5 tháng 3 2020 lúc 15:57 Phân loại và đọc tên các oxit sau: K2O, CuO, Cr2O3, SO2,CO2, Fe2O3,Fe3O4,Hg2O, PbO, N2O5, NO2, Ag2O, P2O3, Na2O, BaO.
Lớp 8 Hóa học Bài 26: Oxit Những câu hỏi liên quan
- huynhbuudii
phân loại và gọi tên các oxit sau: CuO , ZnO , BaO , H2O , N2O5 , Fe2O3 , Ag2O, NO2, PbO , SO3 ,CO2 , N2O3 , K2O , MgO, HgO , CaO, FeO, P2O5, Al2O3, Cu2O,Fe3O4 .
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Bài 26: Oxit 4 2
Gửi Hủy
Minh Nhân Oxit axit :
- N2O5 : dinito pentaoxit
- NO2 : nito dioxit
- SO3 : lưu huỳnh trioxit
- CO2 : cacbon dioxit
- N2O3 : dinito trioxit
- P2O5 : diphotpho pentaoxit
Oxit bazo :
- CuO : Đồng (II) Oxit
- ZnO : Kẽm oxit
- BaO : Bải oxit
- Fe2O3 : Sắt (III) oxit
- Ag2O : Bạc oxit
- PBO : Chì (II) oxit
- K2O : kali oxit
- MgO : Magie oxit
- HgO : thủy ngân(II) oxit
- CaO : canxi oxit
- FeO : Sắt (II) oxit
- Al2O3 : Nhôm oxit
- Cu2O : Đồng (I) oxit
- Fe3O4 : Oxi sắt từ
Đúng 5 Bình luận (1)
Gửi Hủy
Nguyễn Trần Thành Đạt Vì lớp 8 chưa đi sâu oxit lưỡng tính và oxit trung tính nên mình phân 2 loại nha! Oxit axit và oxit bazo.
| Oxit axit | Oxit bazo |
N2O5: đinito pentaoxit NO2: nito đioxit SO3: Lưu huỳnh trioxit CO2: cacbon đioxit N2O3: đinito trioxit P2O5: điphotpho pentaoxit
| CuO: Đồng (II) oxit ZnO: Kẽm oxit BaO: Bari oxit Fe2O3: Sắt(III) oxit Ag2O: Bạc oxit PbO: Chì (II) oxit K2O: Kali oxit HgO: Thủy ngân (II) oxit CaO: Canxi oxit FeO: Sắt(II) oxit Al2O3: Nhôm oxit Cu2O: Đồng (I) oxit Fe3O4: sắt từ oxit MgO: Magie oxit |
H2O vừa là oxit axit, vừa là oxit bazo. (Đihidro oxit)
Đúng 3 Bình luận (3)
Gửi Hủy
Trần Mạnh CuO: oxit bazơ : đồng(II) oxit
ZnO: oxit bazơ : kẽm oxit
BaO: oxit bazơ: bari oxit
H2O: nước
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy Xem thêm câu trả lời
- Hà linh
Gọi tên, phân loại các oxit sau: CuO, Al2O3, CO2, FeO, SO2, SO3, K2O, P2O5, Na2O, CaO, PbO, N2O5, Fe2O3, BaO, NO2, MgO, N2O giúp e với ạ
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 4 0
Gửi Hủy
๖ۣۜHả๖ۣۜI CuO : Đồng ( II ) oxit : Oxit bazo
Al2O3 : Nhôm ( III ) oxit : Oxit bazo
CO2 : Cacbon dioxit : Oxit axit
FeO : Sắt ( II ) oxit : Oxit bazo
SO2 : Lưu huỳnh đioxit : Oxit axit
SO3 : Luư huỳnh trioxit : Oxit axit
K2O : Kali Oxit : Oxit bazo
P2O5 : Điphotpho pentaoxit : Oxit axit
Na2O : Natri oxit : Oxit bazo
CaO : Canxi oxit : Oxit bazo
PbO : Chì ( II ) oxit : Oxit bazo
N2O5 : Dinito Pentaoxit : Oxit axit
Fe2O3 : Sắt ( III ) oxit : Oxit bazo
BaO : Bari oxit : Oxit bazo
NO2 : Nito dioxit : Oxit axit
MgO : Mangan oxit : Oxit bazo
N2O : Dinito monoxit : Oxit axit
Đúng 4 Bình luận (1)
Gửi Hủy
Lâm Đang Đi Học 12 tháng 3 2022 lúc 21:13 CuO ( oxit bazo) : đồng oxitAl2O3 ( oxit lưỡng tính ): nhôm oxitCO2 ( oxit axit ) Cacbon đioxitFeO ( oxit bazo) :sắt (II) oxitSO2 ( oxit axit ): lưu huỳnh điôxitSO3 ( oxit axit ): lưu huỳnh triôxitK2O( oxit bazo) Kali oxitP2O5(oxit axit) đi photpho pentaoxitNa2O( oxit bazo) natri oxitCaO: (oxit bazo) Canxi (II) oxitPbO : ( oxit bazo) : chì (II)oxitN2O5(oxit axit) đinitơ pentaoxitFe2O3 (oxit bazo): sắt (III) oxitBaO (oxit bazo) Bari (II) oxitNO2 (oxit axit) Nito đioxitMgO( oxit bazo) Magie (II) oxitN2O ( oxit trung tính ) : đinitơ monoxitCó gì sai thì góp ý giúp mình nhé ^^ !!!
Đúng 2 Bình luận (2)
Gửi Hủy
Vannie..... Oxit axit Oxit bazo
CuO Đồng II oxit
AI2O3 nhôm oxit
CO2 cacbon đioxit
FeO Sắt II oxit
SO2 lưu huỳnh đioxit
SO3 lưu huỳnh trioxit
K2O Kali oxit
P2O5 di photpho pentaoxit
Na2O natri oxit
CaO Canxi oxit
PbO Chì oxit
N2O5 đi nito pentaoxit
Fe2O3 sắt III oxit
BaO bari oxit
NO2 nitơ đi oxit
MgO magie oxit
N2O đi nitơ oxit
Đúng 2 Bình luận (0)
Gửi Hủy Xem thêm câu trả lời
- Hà Bùi
phân loại và gọi tên các oxit sau; CO2,Fe2O3,MgO,CaO,K2O,SO3,SO2,P2O3,P2O5,CuO,PbO,MnO2,N2O5,SiO2, Al2O3,HgO
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Bài 22: Tính theo phương trình hóa học 1 2
Gửi Hủy
★゚°☆ Trung_Phan☆° ゚★ CO2 :cacbon đioxit => oxit axit
Fe2O3 : sắt(III) oxit => oxit bazơ
MgO : magie oxit => oxit bazơ
CaO: canxi oxit => oxit bazơ
K2O: kali oxit => oxit bazơ
SO3 : lưu huỳnh trioxit => oxit axit
SO2 : lưu huỳnh đioxit => oxit axit
P2O3 : điphotpho trioxit => oxit axit
P2O5 : điphotpho pentaoxit => oxit axit
CuO : đồng(II) oxit => oxit bazơ
PbO : chì oxit => oxit bazơ
MnO2 mangan đioxit => oxit bazơ
N2O5 : đinitơ pentaoxit => oxit axit
SiO2 : silic đi oxit => oxit axit
Al2O3 : nhôm oxit => oxit bazơ
HgO : thủy ngân oxit => oxit bazơ
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Nguyễn Ngộ Ha
Câu 3 : Phân loại và gọi tên các oxit sau:
CO2, CO, N2O5, CaO, CuO, P2O5, FeO, Al2O3, Cr2O3, SO2
ZnO, Na2O, Fe2O3, N2O, BaO, Li2O, SO3, MgO, Ag2O, K2O
PbO, NO2, P2O3, N2O3, HgO, SiO2, Cl2O7, Mn2O7, CrO, Cu2O
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Bài 26: Oxit 2 0
Gửi Hủy
Hquynh OXIT AXIT:
- CO2: Cacbon đi oxit
- CO: cacbon oxit
- N2O5: đi nitơ penta oxit
- P2O5: đi nitơ penta oxit
- SO2: lưu huỳnh đi oxit
- N2O: đi nitơ oxit
- SO3: lưu huỳnh tri oxit
- NO2 : nitơ đi oxit
- P2O3: đi photpho tri oxit
- N2O3 : Đi nitơ tri oxit
- SiO2: silic đi oxit
- Cl2O7: Điclo heptoxit
Đúng 2 Bình luận (5)
Gửi Hủy
Lê Ng Hải Anh Oxit axit:
_ CO2 - cacbon đioxit.
_ N2O5 - đinitơ pentaoxit.
_ P2O5 - điphotpho pentaoxit.
_ SO2 - lưu huỳnh đioxit.
_ N2O - đinitơ oxit.
_ SO3 - lưu huỳnh trioxit.
_ NO2 - nitơ đioxit.
_ P2O3 - điphotpho trioxit.
_ N2O3 - đinitơ trioxit.
_ SiO2 - silic đioxit.
_ Cl2O7 - điclo heptoxit.
_ Mn2O7 - đimangan heptoxit.
Oxit bazơ:
_ CaO - canxi oxit.
_ CuO - đồng (II) oxit.
_ FeO - sắt (II) oxit.
_ ZnO - kẽm oxit.
_ Na2O - natri oxit.
_ Fe2O3 - sắt (III) oxit.
_ BaO - bari oxit.
_ Li2O - liti oxit.
_ MgO - magie oxit.
_ Ag2O - bạc oxit.
_ K2O - kali oxit.
_ PbO - chì (II) oxit.
_ HgO - thủy ngân (II) oxit.
_ CrO - crom (II) oxit.
_ Cu2O - đồng (I) oxit.
Oxit trung tính:
_ CO - cacbon monooxit.
Oxit lưỡng tính:
_ Al2O3 - nhôm oxit.
_ Cr2O3 - crom (III) oxit.
Bạn tham khảo nhé!
Đúng 4 Bình luận (1)
Gửi Hủy
- Hien Phuong
: Phân loại và gọi tên các oxit sau : CO ; CO2 ; N2O3; ; N2O5 ; Na2O ; MgO ; Al2O3 ; P2O3 ; P2O5 ; SO2 ; SO3 ; K2O ; CaO ; FeO ; Fe2O3 ; CuO ; ZnO .
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Bài 26: Oxit 2 0
Gửi Hủy
Minh Nhân Oxit axit :
- CO2 : cacbon dioxit
- N2O3 : dinito trioxit
- N2O5 : dinito pentaoxit
- P2O3 : diphotpho trioxit
- P2O5 : diphotpho pentaoxit
- SO2 : lưu huỳnh dioxit
- SO3 : lưu huỳnh trioxit
Oxit bazo :
- Na2O : Natri oxit
- MgO : Magie oxit
- K2O : Kali oxit
- CaO : Canxi oxit
- FeO : Sắt (II) oxit
- Fe2O3 : Sắt (III) oxit
- CuO : Đồng (II) oxit
Oxit trung tính :
- CO : Cacbon monooxit
Oxit lưỡng tính :
- Al2O3 : Nhôm oxit
- ZnO : Kẽm oxit
Đúng 2 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Diệu Huyền Oxit axit:
CO: Cacbon oxit
CO2: Cacbon di oxit
N2O3: Đi Nito tri oxit
N2O5: Đi nito phenta oxit
P2O3: Đi Photpho tri oxit
P2O5: Đi photpho phenta oxit
SO2: Lưu huỳnh đi oxit
SO3: Lưu huỳnh tri oxit
Oxitbazo:
Na2O: Natri oxit
MgO: Magie oxit
Al2O3: Nhôm oxit
K2O: Kali oxit
CaO: Canxi oxit
FeO: Sắt (II) oxit
Fe2O3: Sắt (III) oxit
CuO: Đồng (II) oxit
ZnO: Kẽm oxit
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Hằng Phan
Phân loại và gọi tên các oxit sau: CaO, FeO, CO2, Cu2O, CuO, SO3, N2O5, Mn2O7, K2O, P2O5, Na2O, BaO, MgO, SO2, Fe2O3, Fe3O4.
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 4 0
Gửi Hủy
Nguyễn Quang Minh CaO : Canxi oxit : Oxit Bazo FeO : Săt (II) Oxit : Oxit Bazo Cu2O : Đồng (I) Oxit : Oxit bazo SO3 : Lưu huỳnh Tri oxit : Oxit axit N2O5 : đi nito pentaoxit Oxit Axit Mn2O7 : Mangan (VII) Oxit : Oxit axit K2O : Kali Oxit : Oxit bazo P2O5 : đi photpho pentaoxit : Oxit Axit Na2O : Natri Oxit : Oxit Bazo BaO : Bari Oxit : Oxit bazoMgO : Magie Oxit : Oxit bazo SO2 : Lưu Huỳnh đi oxit : Oxit Axit Fe2O3 : SẮT (III) Oxit : Oxit bazo Fe3O4 : Sắt từ oxit : Oxit Bazo
Đúng 1 Bình luận (4)
Gửi Hủy
Kudo Shinichi CaO: Canxi oxit: Oxit Bazo FeO: Sắt (II) Oxit: Oxit Bazo Cu2O: Đồng (I) Oxit: Oxit bazo SO3: Lưu huỳnh dioxit: Oxit axit N2O5: đinito pentaoxit: oxit axit Mn2O7: Mangan (VII) Oxi : Oxit axit K2O: Kali Oxit: Oxit bazo P2O5: diphotpho pentaoxit: Oxit Axit Na2O: Natri Oxit: Oxit Bazo BaO: Bari Oxit: Oxit bazoMgO: Magie Oxit: Oxit bazo SO2: Lưu Huỳnh dioxit: Oxit Axit Fe2O3: sắt (III) Oxit: Oxit bazo Fe3O4: Sắt từ oxit: Oxit Bazo
Đúng 0 Bình luận (2)
Gửi Hủy
ʚƒɾҽҽժօʍɞ Oxit bazơ:CaO(canxi oxit),FeO(sắt II oxit),Cu2O(đồng I oxit),CuO(đồng II oxit), Mn2O7(mangan VII oxit),K2O(kali oxit),Na2O(natri oxit),BaO(bari oxit),MgO(magie oxit),Fe2O3(sắt III oxit),Fe3O4(sắt từ oxit)
Oxit axit:CO2(cacbon đioxit),SO3(lưu huỳnh trioxit),N2O5(đinitơ pentaoxit),
P2O5(điphotpho pentaoxit) ,SO2(lưu huỳnh đioxit)
Đúng 0 Bình luận (5)
Gửi Hủy Xem thêm câu trả lời
- Nguyễn Thị Kim Ngân
Phân loại và gọi tên oxit sau: SO3, NO2, N2O5, N2O3, P2O5, P2O3, K2O, Na2O, MgO, Fe2O3, FeO, CaO, BaO, CuO
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 3 0
Gửi Hủy
GV Nguyễn Trần Thành Đạt Giáo viên 15 tháng 2 2022 lúc 20:26 Vì em học lớp 8 anh chia ra 2 loại gặp nhiều nhất với lớp 8 là oxit axit và oxit bazo nha!
| Oxit axit - Gọi tên |
Oxit bazo - Gọi tên |
SO3: lưu huỳnh trioxit NO2: nito đioxit N2O5: đinito pentaoxit N2O3 : đinito trioxit P2O3: điphotpho trioxit P2O5: đinito pentaoxit
| CuO: Đồng(II) oxit CaO: Canxi oxit BaO: Bari oxit FeO: Sắt (II) oxit MgO: Magie oxit Fe2O3: Sắt(III) oxit Na2O: Natri oxit K2O: Kali oxit |
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Buddy Phân loại và gọi tên oxit sau:
SO3, : oxit axit: lưu huỳnh trioxit
NO2, oxit axit: nitodioxit
N2O5, oxit axit: đi nitopentaoxit
N2O3, oxit axit:đinitotrioxit
P2O5,: oxit axit:điphophopentaoxit
P2O3, oxit axit :điphophotrioxit
K2O, oxit bazo : kali oxit
Na2O,oxit bazo: natri oxit
MgO, oxit bazo : magie oxit
Fe2O3, oxit bazo: sắt 3 oxit
FeO, oxit bazo: sắt 2 oxit
CaO,oxit bazo : canxi oxit
BaO,oxit bazo : bari oxit
CuO oxit bazo : đồng 2 oxit
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Kudo Shinichi 
Gửi Hủy
- Vinh Bùi
. Phân loại và gọi tên các oxit sau đây:
Fe2O3; SO3; Na2O; NO; P2O5; K2O, Fe3O4; CO2,MgO, SO2, CuO, Al2O3, NO2
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Ôn tập học kỳ II 1 1
Gửi Hủy
๖ۣۜDũ๖ۣۜN๖ۣۜG | CTHH | Phân loại | Gọi tên |
| Fe2O3 | Oxit bazo | Sắt (III) oxit |
| SO3 | Oxit axit | Lưu huỳnh trioxit |
| Na2O | Oxit bazo | Natri oxit |
| NO | Oxit trung tính | Nitơ oxit |
| P2O5 | Oxit axit | Điphotpho pentaoxit |
| K2O | Oxit bazo | Kali oxit |
| Fe3O4 | Oxit bazo | Sắt từ oxit |
| CO2 | Oxit axit | Cacbon đioxit |
| MgO | Oxit bazo | Magie oxit |
| SO2 | Oxit axit | Lưu huỳnh đioxit |
| CuO | Oxit bazo | Đồng (II) oxit |
| Al2O3 | Oxit lưỡng tính | Nhôm oxit |
| NO2 | Oxit axit | Nitơ đioxit |
Đúng 3 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- maitraanf
Phân loại và gọi tên các oxit sau: P2O5, Na2O, ZnO, SO2, CuO, N2O5, Fe2O3, SO3, MgO, FeO, Ag2O, NO2, Al2O3.
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 1 1
Gửi Hủy
Nguyễn Nho Bảo Trí Oxit axit :
P2O5 : đi photpho pentaoxit
SO2 : lưu huỳnh đioxit
N2O5 : đi nito pentaoxit
SO3 : lưu huỳnh trioxit
NO2 : nito đioxit
Oxit bazo :
Na2O : natri oxit
CuO : đồng (II) oxit
Fe2O3 : sắt (III) oxit
MgO : magie oxit
FeO : sắt (II) oxit
Ag2O : bạc oxit
Al2O3 : nhôm oxit
Chúc bạn học tốt
Đúng 1 Bình luận (3)
Gửi Hủy Khoá học trên OLM (olm.vn)
- Toán lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Toán lớp 8 (Cánh Diều)
- Toán lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
- Ngữ văn lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Ngữ văn lớp 8 (Cánh Diều)
- Ngữ văn lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
- Tiếng Anh lớp 8 (i-Learn Smart World)
- Tiếng Anh lớp 8 (Global Success)
- Khoa học tự nhiên lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Khoa học tự nhiên lớp 8 (Cánh diều)
- Khoa học tự nhiên lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
- Lịch sử và địa lý lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Lịch sử và địa lý lớp 8 (Cánh diều)
- Lịch sử và địa lý lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
- Giáo dục công dân lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Giáo dục công dân lớp 8 (Cánh diều)
- Giáo dục công dân lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
- Công nghệ lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Từ khóa » Cách đọc Tên Hg2o
-
Câu 1. Phân Loại Và đọc Tên Các Oxit Sau: SiO2, Cu2O, Hg2O, PbO ...
-
Câu 1. Phân Loại Và đọc Tên Các Oxit Sau: SiO2, Cu2O ... - DocumenTV
-
10 Câu A) Phân Loại Và đọc Tên Các
-
Câu 1. Phân Loại Và đọc Tên Các Oxit Sau: SiO2, Cu2O, Hg2O, PbO ...
-
Thủy Ngân(II) Oxide – Wikipedia Tiếng Việt
-
Câu 1 Phân Loại Và đọc Tên Các Oxit Sau SiO2, Cu2O, Hg2O, PbO ...
-
Phân Loại Và đọc Tên Các Chất Sau: K2O,CuSO4,CR2O3, H2SO3 ...
-
[HÓA HỌC 8] Bài 26: OXIT | THCS Nguyễn Du Q.1
-
Top 12 Cách đọc Na2o Mới Nhất Năm 2022 - EZCach
-
Phân Loại Và đọc Tên Các Oxit Sau - Giải Bài Tập Hóa Học Lớp 8 - Lazi
-
Tên Của Hợp Chất Na2o Là - Toàn Thua
-
Bài 26 - Hóa Học 8 - Trương Thế Thảo
-
Bài Giảng Chương 4: Oxi Và Không Khí Bài 24 Tính Chất Của Oxi
-
Top 20 Fe2(so3)3 đọc Là Gì Mới Nhất 2022 - Mb Family