Phân Loại Và đọc Tên Các Oxit Sau: K2O, CuO, Cr2O3, SO2,CO2 ...

HOC24

Lớp học Học bài Hỏi bài Giải bài tập Đề thi ĐGNL Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng
  • Tìm kiếm câu trả lời Tìm kiếm câu trả lời cho câu hỏi của bạn
Đóng Đăng nhập Đăng ký

Lớp học

  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Lớp 2
  • Lớp 1

Môn học

  • Toán
  • Vật lý
  • Hóa học
  • Sinh học
  • Ngữ văn
  • Tiếng anh
  • Lịch sử
  • Địa lý
  • Tin học
  • Công nghệ
  • Giáo dục công dân
  • Tiếng anh thí điểm
  • Đạo đức
  • Tự nhiên và xã hội
  • Khoa học
  • Lịch sử và Địa lý
  • Tiếng việt
  • Khoa học tự nhiên
  • Hoạt động trải nghiệm
  • Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
  • Giáo dục kinh tế và pháp luật

Chủ đề / Chương

Bài học

HOC24

Khách Khách vãng lai Đăng nhập Đăng ký Khám phá Hỏi đáp Đề thi Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng
  • Tất cả
  • Toán
  • Vật lý
  • Hóa học
  • Sinh học
  • Ngữ văn
  • Tiếng anh
  • Lịch sử
  • Địa lý
  • Tin học
  • Công nghệ
  • Giáo dục công dân
  • Tiếng anh thí điểm
  • Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
  • Giáo dục kinh tế và pháp luật
Hãy tham gia nhóm Học sinh Hoc24OLM Bạn chưa đăng nhập. Vui lòng đăng nhập để hỏi bài

Câu hỏi

Hủy Xác nhận phù hợp Chọn lớp Tất cả Lớp 12 Lớp 11 Lớp 10 Lớp 9 Lớp 8 Lớp 7 Lớp 6 Lớp 5 Lớp 4 Lớp 3 Lớp 2 Lớp 1 Môn học Toán Vật lý Hóa học Sinh học Ngữ văn Tiếng anh Lịch sử Địa lý Tin học Công nghệ Giáo dục công dân Tiếng anh thí điểm Đạo đức Tự nhiên và xã hội Khoa học Lịch sử và Địa lý Tiếng việt Khoa học tự nhiên Hoạt động trải nghiệm Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp Giáo dục kinh tế và pháp luật Mới nhất Mới nhất Chưa trả lời Câu hỏi hay Thành Luân Thành Luân 5 tháng 3 2020 lúc 15:57

Phân loại và đọc tên các oxit sau: K2O, CuO, Cr2O3, SO2,CO2, Fe2O3,Fe3O4,Hg2O, PbO, N2O5, NO2, Ag2O, P2O3, Na2O, BaO.

Lớp 8 Hóa học Bài 26: Oxit Những câu hỏi liên quan huynhbuudii
  • huynhbuudii
28 tháng 2 2021 lúc 10:45

phân loại và gọi tên các oxit sau: CuO , ZnO , BaO , H2O , N2O5 , Fe2O3 , Ag2O, NO2, PbO , SO3 ,CO2 , N2O3 , K2O , MgO, HgO , CaO, FeO, P2O5, Al2O3, Cu2O,Fe3O4 .

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Bài 26: Oxit 4 2 Khách Gửi Hủy Minh Nhân Minh Nhân 28 tháng 2 2021 lúc 10:51

Oxit axit : 

- N2O5 : dinito pentaoxit

- NO2 : nito dioxit

- SO3 : lưu huỳnh trioxit

- CO2 : cacbon dioxit 

- N2O3 : dinito trioxit

- P2O5 : diphotpho pentaoxit

Oxit bazo : 

- CuO : Đồng (II) Oxit 

- ZnO : Kẽm oxit 

- BaO : Bải oxit 

- Fe2O3 : Sắt (III) oxit 

- Ag2O : Bạc oxit 

- PBO : Chì (II) oxit 

- K2O : kali oxit 

- MgO : Magie oxit 

- HgO : thủy ngân(II) oxit 

- CaO : canxi oxit 

- FeO : Sắt (II) oxit 

- Al2O3 : Nhôm oxit 

- Cu2O : Đồng (I) oxit 

- Fe3O4 : Oxi sắt từ

Đúng 5 Bình luận (1) Khách Gửi Hủy Nguyễn Trần Thành Đạt Nguyễn Trần Thành Đạt 28 tháng 2 2021 lúc 10:55

Vì lớp 8 chưa đi sâu oxit lưỡng tính và oxit trung tính nên mình phân 2 loại nha! Oxit axit và oxit bazo.

Oxit axitOxit bazo

N2O5: đinito pentaoxit

NO2: nito đioxit

SO3: Lưu huỳnh trioxit

CO2: cacbon đioxit

N2O3: đinito trioxit

P2O5: điphotpho pentaoxit

 

CuO: Đồng (II) oxit

ZnO: Kẽm oxit

BaO: Bari oxit

Fe2O3: Sắt(III) oxit

Ag2O: Bạc oxit

PbO: Chì (II) oxit

K2O: Kali oxit

HgO: Thủy ngân (II) oxit

CaO: Canxi oxit

FeO: Sắt(II) oxit

Al2O3: Nhôm oxit

Cu2O: Đồng (I) oxit

Fe3O4: sắt từ oxit

MgO: Magie oxit

 

H2O vừa là oxit axit, vừa là oxit bazo. (Đihidro oxit)

 

Đúng 3 Bình luận (3) Khách Gửi Hủy Trần Mạnh Trần Mạnh 28 tháng 2 2021 lúc 10:52

CuO: oxit bazơ : đồng(II) oxit

ZnO: oxit bazơ : kẽm oxit

BaO: oxit bazơ: bari oxit

H2O: nước

 

Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Xem thêm câu trả lời Hà linh
  • Hà linh
12 tháng 3 2022 lúc 20:58

Gọi tên, phân loại các oxit sau: CuO, Al2O3, CO2, FeO, SO2, SO3, K2O, P2O5, Na2O, CaO, PbO, N2O5, Fe2O3, BaO, NO2, MgO, N2O giúp e với ạ

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 4 0 Khách Gửi Hủy ๖ۣۜHả๖ۣۜI ๖ۣۜHả๖ۣۜI 12 tháng 3 2022 lúc 21:08

CuO : Đồng ( II ) oxit : Oxit bazo

Al2O3 : Nhôm ( III ) oxit : Oxit bazo 

CO2 : Cacbon dioxit : Oxit axit 

FeO : Sắt ( II ) oxit : Oxit bazo

SO2 : Lưu huỳnh đioxit : Oxit axit 

SO3 : Luư huỳnh trioxit : Oxit axit 

K2O : Kali Oxit : Oxit bazo

P2O5 : Điphotpho pentaoxit : Oxit axit

Na2O : Natri oxit : Oxit bazo

CaO : Canxi oxit : Oxit bazo

PbO : Chì ( II ) oxit : Oxit bazo

N2O5 : Dinito Pentaoxit : Oxit axit

Fe2O3 : Sắt ( III ) oxit : Oxit bazo

BaO : Bari oxit : Oxit bazo

NO2 : Nito dioxit : Oxit axit 

MgO : Mangan oxit : Oxit bazo

N2O : Dinito monoxit : Oxit axit

Đúng 4 Bình luận (1) Khách Gửi Hủy Lâm Đang Đi Học Lâm Đang Đi Học 12 tháng 3 2022 lúc 21:13

CuO ( oxit bazo) : đồng oxitAl2O3 ( oxit lưỡng tính ): nhôm oxitCO2 ( oxit axit ) Cacbon đioxitFeO ( oxit bazo) :sắt (II) oxitSO2 ( oxit axit ): lưu huỳnh điôxitSO3 ( oxit axit ): lưu huỳnh triôxitK2O( oxit bazo) Kali oxitP2O5(oxit axit) đi photpho pentaoxitNa2O( oxit bazo) natri oxitCaO: (oxit bazo) Canxi (II) oxitPbO : ( oxit bazo) : chì (II)oxitN2O5(oxit axit) đinitơ pentaoxitFe2O3 (oxit bazo): sắt (III) oxitBaO (oxit bazo) Bari (II) oxitNO2 (oxit axit) Nito đioxitMgO( oxit bazo) Magie (II) oxitN2O ( oxit trung tính ) : đinitơ monoxitCó gì sai thì góp ý giúp mình nhé ^^ !!!

Đúng 2 Bình luận (2) Khách Gửi Hủy Vannie..... Vannie..... 12 tháng 3 2022 lúc 21:14

                              Oxit axit                  Oxit bazo

CuO                                                      Đồng II oxit

AI2O3                                                      nhôm oxit

CO2                  cacbon đioxit

FeO                                                        Sắt II oxit

SO2               lưu huỳnh đioxit

SO3                lưu huỳnh trioxit

K2O                                                          Kali oxit

P2O5            di photpho pentaoxit

Na2O                                                        natri oxit

CaO                                                         Canxi oxit

PbO                                                            Chì oxit

N2O5              đi nito pentaoxit

Fe2O3                                                     sắt III oxit

BaO                                                          bari oxit

NO2      nitơ đi oxit 

MgO                                                         magie oxit

N2O          đi nitơ oxit

 

 

 

Đúng 2 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Xem thêm câu trả lời Hà Bùi
  • Hà Bùi
16 tháng 2 2021 lúc 8:43

phân loại và gọi tên các oxit sau; CO2,Fe2O3,MgO,CaO,K2O,SO3,SO2,P2O3,P2O5,CuO,PbO,MnO2,N2O5,SiO2, Al2O3,HgO

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Bài 22: Tính theo phương trình hóa học 1 2 Khách Gửi Hủy ★゚°☆ Trung_Phan☆° ゚★ ★゚°☆ Trung_Phan☆° ゚★ 16 tháng 2 2021 lúc 9:08

CO2 :cacbon đioxit => oxit axit

Fe2O3 : sắt(III) oxit  => oxit bazơ

MgO : magie oxit  => oxit bazơ

CaO: canxi oxit  => oxit bazơ

K2O: kali oxit  => oxit bazơ

SO3 : lưu huỳnh trioxit => oxit axit

SO2 : lưu huỳnh đioxit => oxit axit

P2O3 : điphotpho trioxit => oxit axit

P2O5 : điphotpho pentaoxit => oxit axit

CuO : đồng(II) oxit  => oxit bazơ

PbO : chì oxit  => oxit bazơ

MnO2 mangan đioxit  => oxit bazơ

N2O5 : đinitơ pentaoxit => oxit axit 

SiO2 : silic đi oxit  => oxit axit

 Al2O3 : nhôm oxit  => oxit bazơ

HgO : thủy ngân oxit => oxit bazơ

Đúng 1 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Nguyễn Ngộ Ha
  • Nguyễn Ngộ Ha
4 tháng 2 2021 lúc 17:37

Câu 3 : Phân loại và gọi tên các oxit sau:

CO2, CO, N2O5, CaO, CuO, P2O5, FeO, Al2O3, Cr2O3, SO2

ZnO, Na2O, Fe2O3, N2O, BaO, Li2O, SO3, MgO, Ag2O, K2O

PbO, NO2, P2O3, N2O3, HgO, SiO2, Cl2O7, Mn2O7, CrO, Cu2O

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Bài 26: Oxit 2 0 Khách Gửi Hủy Hquynh Hquynh 4 tháng 2 2021 lúc 19:19

OXIT AXIT:

-  CO2: Cacbon đi oxit

-  CO: cacbon oxit

- N2O5: đi nitơ penta oxit

- P2O5:  đi nitơ penta oxit

- SO2: lưu huỳnh đi oxit

- N2O: đi nitơ oxit

- SO3: lưu huỳnh tri oxit

- NO2 : nitơ đi oxit

- P2O3:  đi  photpho tri oxit

- N2O3 : Đi nitơ tri oxit

- SiO2:  silic đi oxit

- Cl2O7: Điclo heptoxit 

 

Đúng 2 Bình luận (5) Khách Gửi Hủy Lê Ng Hải Anh Lê Ng Hải Anh 4 tháng 2 2021 lúc 20:06

Oxit axit:

_ CO2 - cacbon đioxit.

_ N2O5 - đinitơ pentaoxit.

_ P2O5 - điphotpho pentaoxit.

_ SO2 - lưu huỳnh đioxit.

_ N2O - đinitơ oxit.

_ SO3 - lưu huỳnh trioxit.

_ NO2 - nitơ đioxit.

_ P2O3 - điphotpho trioxit.

_ N2O3 - đinitơ trioxit.

_ SiO2 - silic đioxit.

_ Cl2O7 - điclo heptoxit.

_ Mn2O7 - đimangan heptoxit.

Oxit bazơ:

_ CaO - canxi oxit.

_ CuO - đồng (II) oxit.

_ FeO - sắt (II) oxit.

_ ZnO - kẽm oxit.

_ Na2O - natri oxit.

_ Fe2O3 - sắt (III) oxit.

_ BaO - bari oxit.

_ Li2O - liti oxit.

_ MgO - magie oxit.

_ Ag2O - bạc oxit.

_ K2O - kali oxit.

_ PbO - chì (II) oxit.

_ HgO - thủy ngân (II) oxit.

_ CrO - crom (II) oxit.

_ Cu2O - đồng (I) oxit.

Oxit trung tính:

_ CO - cacbon monooxit.

Oxit lưỡng tính:

_ Al2O3 - nhôm oxit.

_ Cr2O3 - crom (III) oxit.

Bạn tham khảo nhé!

Đúng 4 Bình luận (1) Khách Gửi Hủy Hien Phuong
  • Hien Phuong
6 tháng 2 2021 lúc 11:10

: Phân loại và  gọi tên các oxit sau : CO ; CO2 ; N2O3; ; N2O5 ; Na2O ; MgO ; Al2O3 ; P2O3 ; P2O5 ; SO2 ; SO3 ; K2O ; CaO ; FeO ; Fe2O3 ; CuO ; ZnO .

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Bài 26: Oxit 2 0 Khách Gửi Hủy Minh Nhân Minh Nhân 6 tháng 2 2021 lúc 11:47

Oxit axit : 

- CO2 : cacbon dioxit 

- N2O3 : dinito trioxit 

- N2O5 : dinito pentaoxit 

- P2O3 : diphotpho trioxit 

- P2O5 : diphotpho pentaoxit 

- SO2 : lưu huỳnh dioxit 

- SO3 : lưu huỳnh trioxit 

Oxit bazo : 

- Na2O : Natri oxit 

- MgO : Magie oxit 

- K2O : Kali oxit 

- CaO : Canxi oxit 

- FeO : Sắt (II) oxit 

- Fe2O3 : Sắt (III) oxit 

- CuO : Đồng (II) oxit 

Oxit trung tính : 

- CO : Cacbon monooxit 

Oxit lưỡng tính : 

- Al2O3 : Nhôm oxit 

- ZnO : Kẽm oxit 

Đúng 2 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Diệu Huyền Diệu Huyền 6 tháng 2 2021 lúc 11:48

Oxit axit:

CO: Cacbon oxit

CO2: Cacbon di oxit

N2O3: Đi Nito tri oxit

N2O5: Đi nito phenta oxit

P2O3: Đi Photpho tri oxit

P2O5: Đi photpho phenta oxit

SO2: Lưu huỳnh đi oxit

SO3: Lưu huỳnh tri oxit

Oxitbazo:

Na2O: Natri oxit

MgO: Magie oxit

Al2O3: Nhôm oxit

K2O: Kali oxit

CaO: Canxi oxit

FeO: Sắt (II) oxit

Fe2O3: Sắt (III) oxit

CuO: Đồng (II) oxit

ZnO: Kẽm oxit

Đúng 1 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Hằng Phan
  • Hằng Phan
31 tháng 3 2022 lúc 17:12

Phân loại và gọi tên các oxit sau: CaO, FeO, CO2, Cu2O, CuO, SO3, N2O5, Mn2O7, K2O, P2O5,  Na2O, BaO, MgO, SO2, Fe2O3, Fe3O4.

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 4 0 Khách Gửi Hủy Nguyễn Quang Minh Nguyễn Quang Minh 31 tháng 3 2022 lúc 17:24

CaO : Canxi oxit  : Oxit Bazo FeO : Săt (II) Oxit : Oxit Bazo Cu2O : Đồng (I) Oxit : Oxit bazo SO3 : Lưu huỳnh Tri oxit  : Oxit axit N2O5 : đi nito pentaoxit  Oxit Axit Mn2O7 : Mangan (VII) Oxit : Oxit axit K2O : Kali Oxit : Oxit bazo P2O5 : đi photpho pentaoxit : Oxit Axit Na2O : Natri Oxit : Oxit Bazo BaO : Bari Oxit : Oxit bazoMgO : Magie Oxit : Oxit bazo SO2 : Lưu Huỳnh đi oxit : Oxit Axit Fe2O3 : SẮT (III) Oxit : Oxit bazo Fe3O4 : Sắt từ oxit : Oxit Bazo

Đúng 1 Bình luận (4) Khách Gửi Hủy Kudo Shinichi Kudo Shinichi 31 tháng 3 2022 lúc 17:36

CaO: Canxi oxit: Oxit Bazo FeO: Sắt (II) Oxit: Oxit Bazo Cu2O: Đồng (I) Oxit: Oxit bazo SO3: Lưu huỳnh dioxit: Oxit axit N2O5: đinito pentaoxit: oxit axit Mn2O7: Mangan (VII) Oxi : Oxit axit K2O: Kali Oxit: Oxit bazo P2O5: diphotpho pentaoxit: Oxit Axit Na2O: Natri Oxit: Oxit Bazo BaO: Bari Oxit: Oxit bazoMgO: Magie Oxit: Oxit bazo SO2: Lưu Huỳnh dioxit: Oxit Axit Fe2O3: sắt (III) Oxit: Oxit bazo Fe3O4: Sắt từ oxit: Oxit Bazo

Đúng 0 Bình luận (2) Khách Gửi Hủy ʚƒɾҽҽժօʍɞ ʚƒɾҽҽժօʍɞ 31 tháng 3 2022 lúc 17:37

Oxit bazơ:CaO(canxi oxit),FeO(sắt II oxit),Cu2O(đồng I oxit),CuO(đồng II oxit), Mn2O7(mangan VII oxit),K2O(kali oxit),Na2O(natri oxit),BaO(bari oxit),MgO(magie oxit),Fe2O3(sắt III oxit),Fe3O4(sắt từ oxit)

Oxit axit:CO2(cacbon đioxit),SO3(lưu huỳnh trioxit),N2O5(đinitơ pentaoxit),

P2O5(điphotpho pentaoxit) ,SO2(lưu huỳnh đioxit) 

Đúng 0 Bình luận (5) Khách Gửi Hủy Xem thêm câu trả lời Nguyễn Thị Kim Ngân
  • Nguyễn Thị Kim Ngân
15 tháng 2 2022 lúc 20:23

Phân loại và gọi tên oxit sau: SO3, NO2, N2O5, N2O3, P2O5, P2O3, K2O, Na2O, MgO, Fe2O3, FeO, CaO, BaO, CuO

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 3 0 Khách Gửi Hủy GV Nguyễn Trần Thành Đạt GV Nguyễn Trần Thành Đạt Giáo viên 15 tháng 2 2022 lúc 20:26

Vì em học lớp 8 anh chia ra 2 loại gặp nhiều nhất với lớp 8 là oxit axit và oxit bazo nha!

Oxit axit - Gọi tên

 

Oxit bazo - Gọi tên

SO3: lưu huỳnh trioxit

NO2: nito đioxit

N2O5: đinito pentaoxit

N2O3 : đinito trioxit

P2O3: điphotpho trioxit

P2O5: đinito pentaoxit

 

CuO: Đồng(II) oxit

CaO: Canxi oxit

BaO: Bari oxit

FeO: Sắt (II) oxit

MgO: Magie oxit

Fe2O3: Sắt(III) oxit

Na2O: Natri oxit

K2O: Kali oxit

 

Đúng 1 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Buddy Buddy 15 tháng 2 2022 lúc 20:29

Phân loại và gọi tên oxit sau: 

SO3, : oxit axit: lưu huỳnh trioxit

NO2, oxit axit: nitodioxit

N2O5, oxit axit: đi nitopentaoxit

N2O3, oxit axit:đinitotrioxit

P2O5,:  oxit axit:điphophopentaoxit

P2O3,  oxit axit :điphophotrioxit

K2O, oxit bazo : kali oxit

Na2O,oxit bazo: natri oxit

MgO, oxit bazo : magie oxit

Fe2O3, oxit bazo: sắt 3 oxit

FeO, oxit bazo: sắt 2 oxit

CaO,oxit bazo : canxi oxit

BaO,oxit bazo : bari oxit

CuO oxit bazo : đồng 2 oxit

Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Kudo Shinichi Kudo Shinichi 15 tháng 2 2022 lúc 20:30

undefined

Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Vinh Bùi
  • Vinh Bùi
10 tháng 5 2022 lúc 23:22

. Phân loại và gọi tên các oxit sau đây:    

Fe2O3; SO3; Na2O; NO; P2O5; K2O, Fe3O4; CO2,MgO, SO2, CuO, Al2O3, NO2

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Ôn tập học kỳ II 1 1 Khách Gửi Hủy ๖ۣۜDũ๖ۣۜN๖ۣۜG ๖ۣۜDũ๖ۣۜN๖ۣۜG 10 tháng 5 2022 lúc 23:34
CTHHPhân loạiGọi tên
Fe2O3Oxit bazoSắt (III) oxit
SO3Oxit axit

Lưu huỳnh trioxit

Na2OOxit bazoNatri oxit
NOOxit trung tínhNitơ oxit
P2O5Oxit axitĐiphotpho pentaoxit
K2OOxit bazoKali oxit
Fe3O4Oxit bazoSắt từ oxit
CO2Oxit axitCacbon đioxit
MgOOxit bazoMagie oxit
SO2Oxit axitLưu huỳnh đioxit
CuOOxit bazoĐồng (II) oxit
Al2O3Oxit lưỡng tínhNhôm oxit
NO2Oxit axitNitơ đioxit

 

Đúng 3 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy maitraanf
  • maitraanf
7 tháng 8 2021 lúc 17:35

Phân loại và gọi tên các oxit sau: P2O5, Na2O, ZnO, SO2, CuO, N2O5, Fe2O3, SO3, MgO, FeO, Ag2O, NO2, Al2O3.

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 1 1 Khách Gửi Hủy Nguyễn Nho Bảo Trí Nguyễn Nho Bảo Trí 7 tháng 8 2021 lúc 17:38

Oxit axit : 

P2O5 : đi photpho pentaoxit

SO2 : lưu huỳnh đioxit

N2O5 : đi nito pentaoxit

SO3 : lưu huỳnh trioxit

NO2 : nito đioxit

Oxit bazo : 

Na2O : natri oxit

CuO : đồng (II) oxit

Fe2O3 : sắt (III) oxit

MgO : magie oxit

FeO : sắt (II) oxit

Ag2O : bạc oxit

Al2O3 : nhôm oxit

 Chúc bạn học tốt

Đúng 1 Bình luận (3) Khách Gửi Hủy

Khoá học trên OLM (olm.vn)

  • Toán lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Toán lớp 8 (Cánh Diều)
  • Toán lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
  • Ngữ văn lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Ngữ văn lớp 8 (Cánh Diều)
  • Ngữ văn lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
  • Tiếng Anh lớp 8 (i-Learn Smart World)
  • Tiếng Anh lớp 8 (Global Success)
  • Khoa học tự nhiên lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Khoa học tự nhiên lớp 8 (Cánh diều)
  • Khoa học tự nhiên lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
  • Lịch sử và địa lý lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Lịch sử và địa lý lớp 8 (Cánh diều)
  • Lịch sử và địa lý lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
  • Giáo dục công dân lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Giáo dục công dân lớp 8 (Cánh diều)
  • Giáo dục công dân lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
  • Công nghệ lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)

Từ khóa » Cách đọc Tên Hg2o