Phản ứng Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- gấu chó Tiếng Việt là gì?
- nhàm tai Tiếng Việt là gì?
- phần thưởng Tiếng Việt là gì?
- hương tục Tiếng Việt là gì?
- Quán Vân Tiếng Việt là gì?
- Xa Dung Tiếng Việt là gì?
- trần thiết Tiếng Việt là gì?
- A Ngo Tiếng Việt là gì?
- Ti Tiếng Việt là gì?
- mãi lộ Tiếng Việt là gì?
- Giặc, Bình Tiếng Việt là gì?
- bia hạ mã Tiếng Việt là gì?
- giuộc Tiếng Việt là gì?
- tuyệt thực Tiếng Việt là gì?
- lóng lánh Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của phản ứng trong Tiếng Việt
phản ứng có nghĩa là: - I d. . Hoạt động, trạng thái, quá trình nảy sinh ra để đáp lại một tác động nào đó. Phản ứng dữ dội của con hổ trước khi bị bắt. Phản ứng đầu tiên của nhiều người trước lời tuyên bố đó là nghi ngờ. . Sự đáp lại của cơ thể sinh vật trước những kích thích bên ngoài hay bên trong nào đó. Phản ứng tự vệ của cơ thể. Tiêm dưới da để thử phản ứng. . Phản ứng hoá học (nói tắt).. - II đg. . Có trước một tác động, một sự việc nào đó. Phản ứng nhanh nhạy trước diễn biến của tình hình. Phản ứng gay gắt trước ý kiến phê bình. Nghe nói vậy, nhiều người phản ứng. . Có phản ứng trước những kích thích nào đó đối với cơ thể. . Tham gia vào một phản ứng hoá học. Acid phản ứng với base sinh ra muối và nước.
Đây là cách dùng phản ứng Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ phản ứng là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Phản ứng Là Gì Từ điển
-
Phản ứng - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Phản ứng - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "phản ứng" - Là Gì?
-
Phản ứng Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ Phản ứng Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'phản ứng' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Phản ứng Hóa Học – Wikipedia Tiếng Việt
-
Tra Từ Phản ứng - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
PHẢN ỨNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Ý Nghĩa Của React Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
PHẢN ỨNG LẠI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
'thù ứng' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Phản ứng - Từ điển ABC
-
Từ Điển Phương Trình Phản Ứng Là Gì ? Từ Điển ...