Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Phản ứng - Từ điển ABC
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Tham khảo
- Trái nghĩa
Phản Ứng Tham khảo Danh Từ hình thức
- counteraction, đảo ngược, phản ứng, nổi bật lên, hồi qui, retrogression, antagonism, kháng chiến, phục hồi.
- phản ứng trả lời, câu trả lời, tương tác, sự xoay chiều, sự tiêu nhập, echo, hậu quả, kết quả, có hiệu lực.
- phản ứng, trả lời, câu trả lời, vặn lại rejoinder, rebuttal, thừa nhận, riposte, sự xoay chiều, để trả đũa.
- phản ứng.
Phản Ứng Tham khảo Động Từ hình thức
- trả lời, trả lời đáp lại, backfire, echo, requite, bù đắp, phục hồi, bật lên, trả nợ, trở về, cân.
Phản ứng Trái nghĩa
- Tham khảo Trái nghĩa
-
Từ đồng nghĩa của ngày
Chất Lỏng: Chất Lỏng, Chảy, Chạy, Lỏng, Tan Chảy, Chảy Nước, Trực Tuyến, đổ, Sự Phun Ra, ẩm, ẩm ướt, unfixed, Biến động Khác Nhau, Thay đổi, Bất ổn, Thay đổi, Alterable, ở Tuôn Ra, Linh Hoạt, Thích Nghi, Linh Hoạt, đàn Hồi, mịn, Thậm Chí,...
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa
Từ khóa » Phản ứng Là Gì Từ điển
-
Phản ứng - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Phản ứng - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "phản ứng" - Là Gì?
-
Phản ứng Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ Phản ứng Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Phản ứng Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'phản ứng' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Phản ứng Hóa Học – Wikipedia Tiếng Việt
-
Tra Từ Phản ứng - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
PHẢN ỨNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Ý Nghĩa Của React Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
PHẢN ỨNG LẠI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
'thù ứng' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Từ Điển Phương Trình Phản Ứng Là Gì ? Từ Điển ...