Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Phản ứng - Từ điển ABC

  • Từ điển
  • Tham khảo
  • Trái nghĩa
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa Phản ứng Tham khảo

Phản Ứng Tham khảo Danh Từ hình thức

  • counteraction, đảo ngược, phản ứng, nổi bật lên, hồi qui, retrogression, antagonism, kháng chiến, phục hồi.
  • phản ứng trả lời, câu trả lời, tương tác, sự xoay chiều, sự tiêu nhập, echo, hậu quả, kết quả, có hiệu lực.
  • phản ứng, trả lời, câu trả lời, vặn lại rejoinder, rebuttal, thừa nhận, riposte, sự xoay chiều, để trả đũa.
  • phản ứng.

Phản Ứng Tham khảo Động Từ hình thức

  • trả lời, trả lời đáp lại, backfire, echo, requite, bù đắp, phục hồi, bật lên, trả nợ, trở về, cân.
Phản ứng Liên kết từ đồng nghĩa: đảo ngược, phản ứng, hồi qui, antagonism, kháng chiến, phục hồi, câu trả lời, echo, hậu quả, kết quả, có hiệu lực, phản ứng, trả lời, câu trả lời, rebuttal, thừa nhận, phản ứng, trả lời, backfire, echo, requite, bù đắp, phục hồi, bật lên, trả nợ, trở về, cân,

Phản ứng Trái nghĩa

  • Tham khảo Trái nghĩa
  • Từ đồng nghĩa của ngày

    Chất Lỏng: Chất Lỏng, Chảy, Chạy, Lỏng, Tan Chảy, Chảy Nước, Trực Tuyến, đổ, Sự Phun Ra, ẩm, ẩm ướt, unfixed, Biến động Khác Nhau, Thay đổi, Bất ổn, Thay đổi, Alterable, ở Tuôn Ra, Linh Hoạt, Thích Nghi, Linh Hoạt, đàn Hồi, mịn, Thậm Chí,...

  • Emojis
  • Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa

    Từ khóa » Phản ứng Là Gì Từ điển