Phẳng Lặng Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- Điêu thuyền Tiếng Việt là gì?
- Bồi Sơn Tiếng Việt là gì?
- tự dưỡng Tiếng Việt là gì?
- lếu Tiếng Việt là gì?
- gấm Tiếng Việt là gì?
- đồng bộ Tiếng Việt là gì?
- thái hậu Tiếng Việt là gì?
- đầm lầy Tiếng Việt là gì?
- thị tộc Tiếng Việt là gì?
- Quỳnh Nghĩa Tiếng Việt là gì?
- hài Tiếng Việt là gì?
- nhức Tiếng Việt là gì?
- Tam Hiệp Tiếng Việt là gì?
- nói nhịu Tiếng Việt là gì?
- giảm thọ Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của phẳng lặng trong Tiếng Việt
phẳng lặng có nghĩa là: - tt Yên ổn; Không xảy ra chuyện bất thường: Gió mây phẳng lặng, dạ sầu ngẩn ngơ (PhBChâu); Trắng xoá trường giang phẳng lặng tờ (HXHương); Những ngày phẳng lặng đó cũng chỉ được ít lâu (Tố-hữu).
Đây là cách dùng phẳng lặng Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ phẳng lặng là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Phẳng Lặng Meaning
-
Phẳng Lặng - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
PHẲNG LẶNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Definition Of Phẳng Lặng? - Vietnamese - English Dictionary
-
Phẳng Lặng (Vietnamese): Meaning, Origin, Translation
-
'phẳng Lặng' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Phẳng Lặng Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Từ điển Tiếng Việt "phẳng Lặng" - Là Gì?
-
Definition Of Phẳng Lặng - VDict
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Phẳng Lặng Là Gì
-
Phẳng Lặng - Wiktionary Tiếng Việt
-
"phẳng Lặng" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Phẳng Lặng Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
LẲNG LẶNG - Translation In English