Phát đạt - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
Âm Hán-Việtcủa chữ Hán 發達.
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| faːt˧˥ ɗa̰ːʔt˨˩ | fa̰ːk˩˧ ɗa̰ːk˨˨ | faːk˧˥ ɗaːk˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| faːt˩˩ ɗaːt˨˨ | faːt˩˩ ɗa̰ːt˨˨ | fa̰ːt˩˧ ɗa̰ːt˨˨ | |
Động từ
phát đạt
- Giàu có, hưng thịnh lên. Nhà bác ấy làm ăn phát đạt. Chúc các anh ngày càng phát đạt.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “phát đạt”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Mục từ Hán-Việt có từ nguyên Hán chưa được tạo bài
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
Từ khóa » Phát đạt Nghĩa Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Phát đạt - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
Từ điển Tiếng Việt "phát đạt" - Là Gì?
-
Phát đạt Là Gì, Nghĩa Của Từ Phát đạt | Từ điển Việt
-
Phát đạt Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Ý Nghĩa Của Tên Phát Đạt
-
Phát đạt Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ Điển - Từ Phát đạt Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Đặt Tên Cho Con Nghĩa Phát Đạt 45/100 điểm Trung Bình
-
Nghĩa Của Từ Phát đạt Bằng Tiếng Việt
-
'phát đạt' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
PHÁT ĐẠT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Phát đạt Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Tên Nguyễn Đạt Phát ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu? - Xem Tên Con