Từ điển Tiếng Việt "phát đạt" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"phát đạt" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm phát đạt
- đgt. Giàu có, hưng thịnh lên: Nhà bác ấy làm ăn phát đạt Chúc các anh ngày càng phát đạt.
hdg. Mở mang nhanh, tốt. Kỹ nghệ phát đạt. Làm ăn phát đạt.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh phát đạt
phát đạt- verb
- to prosper, to develop
| Lĩnh vực: xây dựng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ khóa » Phát đạt Nghĩa Là Gì
-
Phát đạt - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Phát đạt - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
Phát đạt Là Gì, Nghĩa Của Từ Phát đạt | Từ điển Việt
-
Phát đạt Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Ý Nghĩa Của Tên Phát Đạt
-
Phát đạt Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ Điển - Từ Phát đạt Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Đặt Tên Cho Con Nghĩa Phát Đạt 45/100 điểm Trung Bình
-
Nghĩa Của Từ Phát đạt Bằng Tiếng Việt
-
'phát đạt' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
PHÁT ĐẠT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Phát đạt Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Tên Nguyễn Đạt Phát ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu? - Xem Tên Con