Từ điển Tiếng Việt "phát đạt" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"phát đạt" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

phát đạt

- đgt. Giàu có, hưng thịnh lên: Nhà bác ấy làm ăn phát đạt Chúc các anh ngày càng phát đạt.

hdg. Mở mang nhanh, tốt. Kỹ nghệ phát đạt. Làm ăn phát đạt. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

phát đạt

phát đạt
  • verb
    • to prosper, to develop
Lĩnh vực: xây dựng
flourish
thrive
development
fortune
look up
mature
  • phát đạt (phiếu khoán) đến kỳ: mature
  • thrive
    thriving
    buôn bán phát đạt
    prosperous trade
    cảnh làm ăn phát đạt
    boom conditions
    công việc làm ăn phát đạt
    land office business
    công việc làm ăn phát đạt
    roaring trade
    khái niệm doanh nghiệp phát đạt
    going concern concept
    làm ăn phát đạt
    boom
    làm ăn phát đạt
    brisk business
    mậu dịch, thương mại phát đạt
    prosperous trade
    nền kinh tế thị trường phát đạt
    developed market economy
    phát đạt (xí nghiệp)
    prosperity
    sự phát đạt
    bonanza

    Từ khóa » Phát đạt Nghĩa Là Gì