Phát Sinh Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- phát sinh
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
phát sinh tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ phát sinh trong tiếng Trung và cách phát âm phát sinh tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ phát sinh tiếng Trung nghĩa là gì.
phát sinh (phát âm có thể chưa chuẩn)
#21-10-2016: trong h (phát âm có thể chưa chuẩn) #21-10-2016: trong hợp đồng thường dùng từ 变更 để chỉ sự phát sinh thêm发出 《发生(声音、疑问等)。》nơi phát sinh发祥地。发祥 《兴起; 发生。》来源 《(事物)起源; 发生(后面跟"于")。》萌芽 《植物生芽, 比喻事物刚发生。》有 《表示发生或出现。》肇 《发生; 引起。》孳乳 《泛指派生。》滋生 《引起。》滋长 《生长; 产生(多用于抽象事物)。》Nếu muốn tra hình ảnh của từ phát sinh hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- thùng tô nô tiếng Trung là gì?
- hoa châu lan tiếng Trung là gì?
- đối sách tiếng Trung là gì?
- giản đơn dứt khoát tiếng Trung là gì?
- phòng đối ngoại tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của phát sinh trong tiếng Trung
#21-10-2016: trong hợp đồng thường dùng từ 变更 để chỉ sự phát sinh thêm发出 《发生(声音、疑问等)。》nơi phát sinh发祥地。发祥 《兴起; 发生。》来源 《(事物)起源; 发生(后面跟"于")。》萌芽 《植物生芽, 比喻事物刚发生。》有 《表示发生或出现。》肇 《发生; 引起。》孳乳 《泛指派生。》滋生 《引起。》滋长 《生长; 产生(多用于抽象事物)。》
Đây là cách dùng phát sinh tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ phát sinh tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: #21-10-2016: trong hợp đồng thường dùng từ 变更 để chỉ sự phát sinh thêm发出 《发生(声音、疑问等)。》nơi phát sinh发祥地。发祥 《兴起; 发生。》来源 《(事物)起源; 发生(后面跟 于 )。》萌芽 《植物生芽, 比喻事物刚发生。》有 《表示发生或出现。》肇 《发生; 引起。》孳乳 《泛指派生。》滋生 《引起。》滋长 《生长; 产生(多用于抽象事物)。》Từ điển Việt Trung
- Na u ru tiếng Trung là gì?
- goăng phớt tiếng Trung là gì?
- sếu đầu đỏ tiếng Trung là gì?
- bệnh kinh phong tiếng Trung là gì?
- hậu vệ cánh phải tiếng Trung là gì?
- mong mỏi đã lâu tiếng Trung là gì?
- chuyển đất tiếng Trung là gì?
- văn tập tiếng Trung là gì?
- nhãn huyết xuất tiếng Trung là gì?
- đại biện tiếng Trung là gì?
- không thể có tiếng Trung là gì?
- nan ruột tiếng Trung là gì?
- phủ sương giá tiếng Trung là gì?
- bạn khố chạc tiếng Trung là gì?
- hun đốt tiếng Trung là gì?
- khó thở tiếng Trung là gì?
- buông rèm chấp chính tiếng Trung là gì?
- lạnh run tiếng Trung là gì?
- bươn tiếng Trung là gì?
- nghỉ ngơi điều dưỡng tiếng Trung là gì?
- tinh quái tiếng Trung là gì?
- yêu thích và ngưỡng mộ tiếng Trung là gì?
- ngả người móc bóng tiếng Trung là gì?
- họ Tư Đồ tiếng Trung là gì?
- diễn giả tiếng Trung là gì?
- máy dò mìn tiếng Trung là gì?
- hết hơi tiếng Trung là gì?
- canh tuần tiếng Trung là gì?
- phương trình khả ước tiếng Trung là gì?
- sơ tang tiếng Trung là gì?
Từ khóa » Phát Sinh Tiếng Trung Là Gì
-
Từ Phát Sinh Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Phát Sinh Tiếng Trung Là Gì
-
Tiếng Trung Về đấu Thầu
-
Bảng Cân đối Phát Sinh Tiếng Trung Là Gì - Thả Rông
-
Các Từ Vựng Tiếng Trung Về Chuyên Ngành: KẾ TOÁN
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Xây Dựng Phần 13
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Kinh Tế | Thuật Ngữ Cơ Bản
-
400 Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Kế Toán Cơ Bản
-
Gói Thầu Tiếng Trung Là Gì
-
Tiếng Trung Thương Mại Học Trường Nào? - Bác Nhã Book
-
Hạng Mục Tiếng Trung Là Gì - Học Tốt
-
Các Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Về Quản Lý Chất Lượng Sản ...
-
Học Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc Gồm Những Chuyên Ngành Nào?