Phép Tịnh Tiến Get Together Thành Tiếng Việt | Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "get together" thành Tiếng Việt

họp mặt, gặp gỡ, tập hợp là các bản dịch hàng đầu của "get together" thành Tiếng Việt.

get together verb noun

to meet, to gather together, to congregate [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • họp mặt

    Then how would you morsels like to come to a little get-together I'm having?

    Vậy hai chú cá con... đến dự buổi họp mặt mà tôi tổ chức nhé?

    FVDP-Vietnamese-English-Dictionary
  • gặp gỡ

    It's stimulating when two giant intellects get together.

    Rất vui vẻ khi hai trí tuệ vô song gặp gỡ nhau.

    glosbe-trav-c
  • tập hợp

    noun

    all those little neurons get together and in that little gap

    tất cả những nơ ron thần kinh sẽ tập hợp lại và trong cái khoảng cách bé nhỏ đó

    GlosbeMT_RnD
  • tụ họp

    Do you know why people get together at Christmas?

    Em biết tại sao người ta tụ họp mỗi Giáng Sinh?

    GlosbeMT_RnD
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " get together " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "get together" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Get-together đi Với Giới Từ Gì