Phép Tịnh Tiến Phát Tán Thành Tiếng Anh | Glosbe
Có thể bạn quan tâm
induce sweating, propagate, propagation là các bản dịch hàng đầu của "phát tán" thành Tiếng Anh.
phát tán + Thêm bản dịch Thêm phát tánTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
induce sweating
act as a sudatory substance
FVDP-Vietnamese-English-Dictionary -
propagate
verbTo distribute an index from a content index server to one or more Web servers for the purposes of providing search.
MicrosoftLanguagePortal -
propagation
nounThe process of distributing an index from a content index server to one or more Web servers for the purposes of providing search.
MicrosoftLanguagePortal -
to spread
verbChúng ta phải chờ cho nó phát tán.
We have to wait for it to spread.
GlosbeMT_RnD
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " phát tán " sang Tiếng Anh
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "phát tán" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Sự Phát Tán Trong Tiếng Anh
-
SỰ PHÁT TÁN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
SỰ PHÁT TÁN - Translation In English
-
Sự Phát Tán Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
SỰ PHÁT TÁN In English Translation - Tr-ex
-
Từ điển Việt Anh "sự Phát Tán" - Là Gì?
-
"phát Tán" Là Gì? Nghĩa Của Từ Phát Tán Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt ...
-
Nghĩa Của Từ Phát Tán Bằng Tiếng Anh
-
"sự Phát Tán" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
11 Cách Giúp Bạn Học Tiếng Anh Giao Tiếp Tại Nhà - British Council
-
Phát Tán Hạt – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ Lóng Tiếng Anh: 59 Từ Lóng Thông Dụng Cần Biết [VIP] - Eng Breaking
-
Lây Lan Tiếng Anh Là Gì - .vn
-
Tự Bảo Vệ Cho Mình Khỏi Bị Bức Xạ | US EPA
-
Một Loài Vật Tuyệt Chủng Có Thể đe Dọa Cả Thế Giới - BBC
-
[PDF] Chương 3 đánh Giá, Dự Báo Tác động Môi Trường Của
-
Hấp Thu Thuốc - Dược Lý Lâm Sàng - Phiên Bản Dành Cho Chuyên Gia
-
Những Cụm Từ Tiếng Anh Bạn Nên Biết Khi đi Làm ở Công Ty Nước Ngoài
-
[PDF] Chương 5: MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ