Phí Tổn - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
Có thể bạn quan tâm
cost, expense, expenditure là các bản dịch hàng đầu của "phí tổn" thành Tiếng Anh.
phí tổn + Thêm bản dịch Thêm phí tổnTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
cost
verbNó sản sinh ra chất thải, và lại một phí tổn kinh tế phát sinh,
It causes pollutants being issued, which have an economic cost,
FVDP-English-Vietnamese-Dictionary -
expense
nounRõ ràng, phải tính toán phí tổn trước khi dọn ra nước ngoài.
Obviously, expenses must be calculated before a move is undertaken.
GlosbeMT_RnD -
expenditure
nounHầu hết các phí tổn đều có thể tạo ra lợi nhuận.
Most of these expenditures are also profitable.
GlosbeMT_RnD
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- expenses
- outlay
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " phí tổn " sang Tiếng Anh
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "phí tổn" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Phí Tổn La Gi
-
Phí Tổn Là Gì? Giải Thích Thuật Ngữ Phí Tổn - Hệ Thống Pháp Luật
-
Phí Tổn Là Gì? - Ngân Hàng Pháp Luật
-
Phí Tổn Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Phí Tổn - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Phí Tổn - Từ điển Việt
-
Phí Tổn
-
'phí Tổn' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "tổn Phí" - Là Gì?
-
Từ điển Tiếng Việt "phí Tổn" - Là Gì?
-
Định Giá Dựa Trên Phí Tổn – Wikipedia Tiếng Việt
-
Phí Tổn Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
PHÍ TỔN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Phí Tổn Kế Toán Là Gì? Phân Biệt Phí Tổn Kế Toán Và Phí Tổn Tính Thuế ...
-
Từ Điển - Từ Phí Tổn Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm