PHÌNH TO Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
PHÌNH TO Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từĐộng từphình to
bloat
sưng lênphình tođầy hơisưng phồngsưng tấychướng bụngswelled
sưng lênphồng lênbị sưngtăngsưng tấyphình lênphù lênsưng phồngbulging
phìnhphồngbị lồi raenlarged
mở rộngphóng totăngphóng lớnphóng mở lớn rộngphình todistendedswells
sưng lênphồng lênbị sưngtăngsưng tấyphình lênphù lênsưng phồngbloated
sưng lênphình tođầy hơisưng phồngsưng tấychướng bụngswelling
sưng lênphồng lênbị sưngtăngsưng tấyphình lênphù lênsưng phồngswollen
sưng lênphồng lênbị sưngtăngsưng tấyphình lênphù lênsưng phồngballooned to
quả bóng đếnbóng đến
{-}
Phong cách/chủ đề:
A strong swelling of the century.Phình to, hoặc đang gần cuộc thi.
Bloat, or are nearing contest.Có thể cho con chóbăng của bạn gây ra sự phình to như câu chuyện ngụ ý?
Can Giving your Dog Ice Cause Bloat as the Story Implies?Nó có thể phình to gấp hàng trăm lần kích cỡ của mình!
It can swell to hundreds of times its size!Heatherwick Studio có kế hoạchcặp tòa nhà dân cư phình to cho NYC.
Heatherwick Studio plans pair of bulging residential buildings for NYC.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từphình mạch Sử dụng với trạng từphình to Nó đã phình to gấp 5 lần kích cỡ bình thường.
His head was swollen up to five times its normal size.Việc hồi hương tài sản của họ đãkhiến ngân khố chính phủ phình to hàng tỷ đồng.
The repatriation of their assets swelled government coffers by billions.Các mụn nước nhanh chóng phình to và tạp thành bọng nước đường kính lớn hơn 5mm.
Vesicles rapidly enlarge and form the bullae which is a blister more than 5mm across.Tìm thấy ở Ấn Độ,loài ếch này có cơ thể phình to và một cái mõm nhọn bất thường;
Found in India, this species of frog have a bloated body and an unusually pointy snout;OK Role Model, nhữngngười hâm mộ háo hức muốn trẻ và tuổi muốn thấy một số hành động phình to!
OK Role Model,the eager fans young and old want to see some net-bulging action!Phần lớn WordPress chủ đề đikèm với rất nhiều nội dung phình to làm chậm trang web của bạn.
Most WordPress themes come with a lot of bloat content that slows down your website.Không phình to từ các tính năng tích hợp quá mức và mã sạch sẽ thu hút các nhà phát triển.
No bloat from excessive built-in features, and clean code that will appeal to developers.Albus và Scorpius giơ cây đũa phép cùng lúc và phóng thần chú Phình To qua làn nước.
ALBUS and SCORPIUS raise their wands together and fire an Engorgement Charm through the water.Đối với nhiều cách để tạo ra sự phình to URL vô tình, có nhiều cách để giải quyết nó.
For as many ways as there are to create URL bloat inadvertently, there are ways to address it.Không phình to hoặc thừa mã không đi kèm với các mô- đun, thành phần hoặc chủ đề cụ thể mà bạn không cần.
No bloat or excess code don't come with modules, elements or theme specific things you don't need.Ở độ tuổi 9 tỷ năm, Mặt trời sẽ phình to trở thành một người khổng lồ đỏ có thể nhấn chìm Trái đất.
By an age of 9 billion years the Sun will have swelled up to become a red giant that could engulf the Earth….Khoản thâm hụt này đã lên đến 900 tỷ đô la trong năm 2019 vànợ quốc gia của Mỹ đã phình to lên 22.000 tỉ đô la.
The deficit ran to $900 billion in 2019,and the national debt has ballooned to $22 trillion.Thị trường này đã phình to hàng chục tỷ đô dựa trên sự phổ biến của điện thoại thông minh.
This market has ballooned to tens of billions of dollars based on the popularity of smartphones.Topica hiện đang chú ý đến các thị trường Đông Nam Á và Đông Á khác,nơi dân số tiếp tục phình to khi giáo dục tụt hậu.
Topica is now eyeing other Southeast Asian and East Asian markets,where populations continue to swell as education lags.Ngành công nghiệp đã phình to với 10 ngàn sản phẩm trị giá hơn 40 tỷ đô la, ông nói thêm.
The industry has swelled with 10s of thousands of products collectively worth more than $40 billion, he added.Lễ cưới hoành tráng kiểu Ấn, cũng giống như vòng eo vĩ đại của người Ấn,đã phình to để theo kịp với khao khát vĩ đại của Ấn Độ.".
The great Indian wedding, like the great Indian waistline,has bloated to keep up with great Indian aspirations.”.Năng lượng của đám đông phình to khi căn phòng trở nên tắc nghẽn hơn, mọi người cố gắng nhích lại gần chương trình.
The energy of the crowd swelled as the room became more congested, everyone trying to inch closer to the show.Hậu quả là muối vẫn tồn tại trong cơ thể của bạn suốt đêm, đến khi thức dậy cơthể bạn có thể sẽ phình to hơn so với bình thường.
What happens is that the salt stays in your system during the night,so that you will wake up more swollen than normal.Đầu ngón tay hoặc đầu ngón chân có thể phình to, và bạn có thể thấy một sự thay đổi ở góc móng.
Your fingertips or the ends of your toes may enlarge, and you may see a change in the angle where the nails emerge.Đây là một điều thú vị, đội trưởng cảnh sát Miami Beach, Steven Feldman,người được kêu gọi để duy trì trật tự khi đám đông phình to.
This has been interesting,” said Miami Beach police captain Steven Feldman,who was called in to maintain order as the crowd swelled.Plagiopholis không có răng phình to, nhưng Pseudoxenodon có 2 răng tận cùng phía sau hàm trên phình to.
Plagiopholis have no enlarged teeth, but Pseudoxenodon have the two posterior-most maxillary teeth enlarged.Email Singup Form- bạn muốn hiển thị biểu mẫu đăng ký email của mình,nhưng không quá phình to với văn bản hoặc các vật dụng thú vị khác.
Email Singup Form- you want to make your email signup form visible,but not too bloated with text or other funky widgets.Ngay phía trên bụng, trái tim đang phình to và đập, lần đầu tiên bơm máu thông qua hình dạng nhỏ bé và sẽ trở thành em bé của bạn.
Above the abdomen, the heart is bulging and beating, pumping blood for the first time through the tiny form that will become your baby.Mới đầu, các bác sĩ khuyên Kayla Rahn chỉ cần giảm cân nhưngkhi bụng liên tục phình to, cô biết rằng, vấn đề nghiêm trọng hơn thế.
Doctors initially told Kayla Rahn she just needed to lose weight butwhen her stomach continued to swell she knew the problem was more serious.Ở độ tuổi 9 tỷ năm,Mặt trời sẽ phình to trở thành một người khổng lồ đỏ có thể nhấn chìm Trái đất.
By the age of 9 billion years,Sun would have been swelled up for becoming a red giant having the capability of engulfing Earth.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 73, Thời gian: 0.0379 ![]()
phình raphinney

Tiếng việt-Tiếng anh
phình to English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Phình to trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
phìnhdanh từbulgeaneurysmsbloatphìnhđộng từballooningswellingtohạttototính từbigloudlargetotrạng từaloud STừ đồng nghĩa của Phình to
sưng lên tăng mở rộng phóng to swell bulge bloat phồng lên bị sưngTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Trương Phình Tiếng Anh Là Gì
-
"trương Phình" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Từ điển Việt Anh "trương Phình" - Là Gì?
-
Phình - Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh - Glosbe
-
→ Chỗ Phình, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Nghĩa Của Từ Phình Phĩnh Bằng Tiếng Anh
-
Bệnh Phình động Mạch Chủ Bụng - Triệu Chứng Và Cách điều Trị
-
Bệnh Phình Mạch Máu Não - Dấu Hiệu, Triệu Chứng Và Cách Chữa Trị
-
Phình động Mạch Chủ Và Bóc Tách động Mạch Chủ