Pig Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ pig tiếng Anh
Từ điển Anh Việt | pig (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ pigBạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra. Anh-Việt Thuật Ngữ Tiếng Anh Việt-Việt Thành Ngữ Việt Nam Việt-Trung Trung-Việt Chữ Nôm Hán-Việt Việt-Hàn Hàn-Việt Việt-Nhật Nhật-Việt Việt-Pháp Pháp-Việt Việt-Nga Nga-Việt Việt-Đức Đức-Việt Việt-Thái Thái-Việt Việt-Lào Lào-Việt Việt-Khmer Khmer-Việt Việt-Đài Tây Ban Nha-Việt Đan Mạch-Việt Ả Rập-Việt Hà Lan-Việt Bồ Đào Nha-Việt Ý-Việt Malaysia-Việt Séc-Việt Thổ Nhĩ Kỳ-Việt Thụy Điển-Việt Từ Đồng Nghĩa Từ Trái Nghĩa Từ điển Luật Học Từ Mới | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành |
Định nghĩa - Khái niệm
pig tiếng Anh?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ pig trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ pig tiếng Anh nghĩa là gì.
pig /pig/* danh từ- lợn heo- thịt lợn; thịt lợn sữa=roast pig+ thịt lợn quay- (thông tục) người phàm ăn; người bẩn thỉu; người khó chịu; người thô tục; người quạu cọ- thoi kim loại (chủ yếu là gang)- khoanh cam- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cảnh sát; mật thám, chỉ điểm, cớm!to buy a pig in a poke- mua vật gì mà không được trông thấy (biết) rõ, mua trâu vẽ bóng!to bring one's pigs to a fine (a pretty the wrong) market- làm ăn thất bại!to make a pig of oneself- ăn phàm, ăn tham, ăn uống thô tục như lợn!pigs might fly- biết đâu lại chẳng có chuyện thần kỳ xảy ra!please the pigs-(đùa cợt) lạy trời!, lạy chúa tôi!* ngoại động từ- đẻ (lợn)* nội động từ- đẻ con (lợn)- ở bẩn lúc nhúc như lợn!to pig it- ở bẩn lúc nhúc như lợn
Thuật ngữ liên quan tới pig
- anastomotic tiếng Anh là gì?
- interfaces tiếng Anh là gì?
- seleno- tiếng Anh là gì?
- meat-safe tiếng Anh là gì?
- carburetors tiếng Anh là gì?
- cunt tiếng Anh là gì?
- epicycloidal tiếng Anh là gì?
- designating tiếng Anh là gì?
- amphitheatre tiếng Anh là gì?
- middle-sized tiếng Anh là gì?
- oxhide tiếng Anh là gì?
- Indifference map tiếng Anh là gì?
- unforthcoming tiếng Anh là gì?
- profile tiếng Anh là gì?
- arum tiếng Anh là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của pig trong tiếng Anh
pig có nghĩa là: pig /pig/* danh từ- lợn heo- thịt lợn; thịt lợn sữa=roast pig+ thịt lợn quay- (thông tục) người phàm ăn; người bẩn thỉu; người khó chịu; người thô tục; người quạu cọ- thoi kim loại (chủ yếu là gang)- khoanh cam- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cảnh sát; mật thám, chỉ điểm, cớm!to buy a pig in a poke- mua vật gì mà không được trông thấy (biết) rõ, mua trâu vẽ bóng!to bring one's pigs to a fine (a pretty the wrong) market- làm ăn thất bại!to make a pig of oneself- ăn phàm, ăn tham, ăn uống thô tục như lợn!pigs might fly- biết đâu lại chẳng có chuyện thần kỳ xảy ra!please the pigs-(đùa cợt) lạy trời!, lạy chúa tôi!* ngoại động từ- đẻ (lợn)* nội động từ- đẻ con (lợn)- ở bẩn lúc nhúc như lợn!to pig it- ở bẩn lúc nhúc như lợn
Đây là cách dùng pig tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Anh
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ pig tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Bạn có thể xem từ điển Anh Việt cho người nước ngoài với tên Enlish Vietnamese Dictionary tại đây.
Từ điển Việt Anh
pig /pig/* danh từ- lợn heo- thịt lợn tiếng Anh là gì? thịt lợn sữa=roast pig+ thịt lợn quay- (thông tục) người phàm ăn tiếng Anh là gì? người bẩn thỉu tiếng Anh là gì? người khó chịu tiếng Anh là gì? người thô tục tiếng Anh là gì? người quạu cọ- thoi kim loại (chủ yếu là gang)- khoanh cam- (từ Mỹ tiếng Anh là gì?nghĩa Mỹ) tiếng Anh là gì? (từ lóng) cảnh sát tiếng Anh là gì? mật thám tiếng Anh là gì? chỉ điểm tiếng Anh là gì? cớm!to buy a pig in a poke- mua vật gì mà không được trông thấy (biết) rõ tiếng Anh là gì? mua trâu vẽ bóng!to bring one's pigs to a fine (a pretty the wrong) market- làm ăn thất bại!to make a pig of oneself- ăn phàm tiếng Anh là gì? ăn tham tiếng Anh là gì? ăn uống thô tục như lợn!pigs might fly- biết đâu lại chẳng có chuyện thần kỳ xảy ra!please the pigs-(đùa cợt) lạy trời! tiếng Anh là gì? lạy chúa tôi!* ngoại động từ- đẻ (lợn)* nội động từ- đẻ con (lợn)- ở bẩn lúc nhúc như lợn!to pig it- ở bẩn lúc nhúc như lợn
Từ khóa » Phát âm Chữ Pig
-
Pig : Con Heo, Lợn (pi-gơ) - Tiếng Anh Phú Quốc
-
PIG | Phát âm Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Pig - Wiktionary Tiếng Việt
-
Cách Phát âm Pig - Forvo
-
Pig Ý Nghĩa, Định Nghĩa, Bản Dịch, Cách Phát âm Tiếng Việt
-
4 Cặp Phụ âm Dễ Phát âm Sai Trong Tiếng Anh - Pasal
-
Pig Là Gì | Từ Điển Anh Việt EzyDict
-
KHÁM PHÁ 24 TỪ VỰNG TRUYỆN “PIG OUT” CÙNG THẦY MATKO ...
-
Pig The Elf By Aaron Blabey Is A Great Story Book For Young Readers ...
-
Tiếng Anh Lớp 3 Unit 17: Bài Học Phát âm - âm "i" - YouTube
-
Suckling Pig Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
I'M A PIG Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
3 CÁCH PHÁT ÂM CHỮ P CỰC CHUẨN TRONG TIẾNG ANH IPA
pig (phát âm có thể chưa chuẩn)