PLAYING SOCCER Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch

PLAYING SOCCER Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch ['pleiiŋ 'sɒkər]playing soccer ['pleiiŋ 'sɒkər] chơi bóng đáplay footballplay soccerfootball gamesoccer gamefootball playerplaying baseballchơi túc cầu

Ví dụ về việc sử dụng Playing soccer trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Playing soccer, reading.Bóng đá, đọc sách.He broke his arm playing soccer.Anh ấy gãy tay khi đang chơi bóng đá.I started playing soccer with my brothers when I was little.Tôi bắt đầu chơi bóng với anh trai khi còn rất nhỏ.Be ready to have some fun playing soccer!Hãy sẵn sàng để vui chơi với bóng đá!A group of children playing soccer in the alleys would instantly rouse my fear.Một nhóm trẻ con chơi đá banh ở trên đường có thể lập tức khơi gợi nỗi sợ hãi của tôi.How come you broke your wrist by playing soccer?Sao ông lại gãy khuỷu tay trong lúc chơi đá bóng được nhỉ?I not only like playing soccer but also enjoy watching soccer game on TV.Tôi không chỉ thích chơi bóng chuyền mà còn thích xem các trận đấu bóng chuyền trên TV.Everyone else is already playing Soccer Stars!Những người khác đã được chơi Soccer Stars!I would made a wrong turn into this apartment complex,and I saw these kids outside playing soccer.Tôi đã sai khi vào khu nhà này,Và thấy lũ trẻ chơi bóng ở ngoài.In his younger years, he loved playing soccer for(seven years).( Em năm nay 27 tuổi: thích bóng đá).Arsenal in that second half were just like a semi-professional group playing soccer.Arsenal trong hiệp hai giống như một đội bóng bán chuyên nghiệp.He saw people cultivating their fields, boys playing soccer and men hugging their wives and children.Anh thấy người ta trồng trọt, các bé trai chơi bóng, những người đàn ông ôm vợ con của họ.There was also a grotesque scene of muscular women playing soccer.Cũng có một cảnh lố bịch về người phụ nữ lực lưỡng đầy cơ bắp đang chơi đá bóng.They're concentrating on playing soccer or painting, and the interaction with other kids is secondary.Chúng sẽ tập trung vào việc đá bóng hay vẽ tranh, và sự tương tác với những đứa trẻ khác chỉ là thứ yếu.They showed me what I could expect if I started playing soccer and living there.Họ cho tôi thấy tôi có thể nhận được những gì nếu bắt đầu chơi bóng và sống ở đó.Five teenagers were running and playing soccer at a nearby track when they saw the plane and were certain it would crash.Năm cậu bé đang chơi bóng gần đó cho biết họ đã nhìn thấy máy bay và biết chắc chắn rằng nó sẽ rơi.When she arrived at Josui however,she could not continue playing soccer because she was a girl.Khi cô chuyển đến Sakura Josuicô không thể tiếp tuc chơi bóng chỉ vì cô là con gái.When playing soccer, all organs in the body are working and coordinating gently to help you have a healthy body.Khi đá bóng, mọi cơ quan trong cơ thể đều hoạt động và phối hợp nhẹ nhàng giúp bạn có một thân hình khỏe khoắn.My journey took a strange turn three years later,after I met a group of refugee kids playing soccer outside.Hành trình của tôi đổi khác ba năm sau,khi gặp nhóm trẻ tị nạn đá bóng bên ngoài.Playing soccer is simple, but playing simple soccer is the hardest thing to do.”-- Johan Cruyff.Chơi bóng rất đơn giản nhưng để chơi thứ bóng đá đơn giản lại là điều khó nhất”- Johan Cruyff.You will choose the car you want and then start playing soccer, and you can also team with your favorite player.Bạn sẽ chọn chiếc xe mà bạn muốn và sau đó bắt đầu chơi bóng đá, và bạn cũng có thể lập nhóm với cầu thủ ưa thích của bạn.He started playing soccer seriously when he was 6 years old and began his youth career with Aston Villa in 1996.Anh bắt đầu chơi bóng đá nghiêm túc khi anh 6 tuổi và bắt đầu sự nghiệp của tuổi trẻ của mình với Aston Villa vào năm 1996.In the Voronezh City Park on September 27, 1989,some kids were playing soccer when a red disc landed.Tại công viên thành phố Voronezh, Nga ngày 27/ 9/ 1989,một vài đứa trẻ đang chơi trong sân bóng đá đã nhìn thấy một“ chiếc đĩa đỏ”.And whenever she saw boys playing soccer with an empty tin can, she couldn't help but whisper londi, in her mother's voice.Và khi nào bànhìn thấy lũ con trai chơi đá banh với một lon rỗng, bà không thể không thì thầm“ londi” như mẹ bà.To help her children start cultivating passions, Duckworth made them each chooseone“hard thing” such as learning ballet or playing soccer.Để các con bắt đầu học cách nuôi dưỡng niềm đam mê, cô Duckword bắt con chọn" một việc khó" nhưlà học múa ballet hay đá bóng.Playing soccer offers many health benefits because it is like a combination exercise between running, joint rotation.Bóng đá mang lại nhiều ảnh hưởng sức khỏe bởi vì nó giống như một bài tập toàn bộ phối hợp cơ thể giữa chạy bộ, chuyển động khớp,….Meanwhile, the MV is the appearance of children playing soccer, along with a combination of dance of participating countries.Trong khi đó,MV là sự xuất hiện những đứa trẻ chơi bóng, cùng với sự kết hợp của nhiều điệu nhảy của các quốc gia tham dự.He was an excellent soccer player, yet not as good as hisbrother Harald who won a silver medal playing soccer for Denmark.Ông là một cầu thủ bóng đá tuyệt vời, nhưng vẫn không tốt như những người anh trai của ôngHarald giành huy chương bạc đang chơi bóng cho Đan Mạch.Born in Coatesville, Pennsylvania, Steffen began playing soccer at the age of five with local rec league West Bradford Youth Athletics(WBYA).Sinh ra ở Coatesville, Pennsylvania, anh bắt đầu chơi bóng từ năm 5 tuổi với giải đấu điền kinh địa phương West Bradford.Whether they're singing along with Pokey Porcupine's harmonica or playing soccer with Jumper Rabbit, everyone is having fun and learning all sorts of things.Cho dù họ hát cùng với harmonica của Pokey Porcupine hay chơi bóng đá với Jumper Rabbit, mọi người đều vui vẻ và học hỏi đủ mọi thứ.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 151, Thời gian: 0.0352

Playing soccer trong ngôn ngữ khác nhau

  • Người tây ban nha - jugando al fútbol
  • Người pháp - jouer au football
  • Người đan mạch - spiller fodbold
  • Tiếng đức - fußball spielen
  • Thụy điển - spelar fotboll
  • Na uy - spille fotball
  • Hà lan - voetballen
  • Tiếng ả rập - لعب كرة القدم
  • Hàn quốc - 축구를
  • Kazakhstan - футбол ойнағанды
  • Tiếng slovenian - igral nogomet
  • Ukraina - грати у футбол
  • Tiếng do thái - לשחק כדורגל
  • Người hy lạp - παίζοντας ποδόσφαιρο
  • Người hungary - focizni
  • Người serbian - igrali fudbal
  • Tiếng slovak - hrať futbal
  • Người ăn chay trường - играе футбол
  • Tiếng rumani - joacă fotbal
  • Người trung quốc - 踢足球
  • Tiếng bengali - ফুটবল খেলছে
  • Thái - เล่นฟุตบอล
  • Thổ nhĩ kỳ - futbol oynuyor
  • Tiếng hindi - फुटबॉल खेलना
  • Đánh bóng - gra w piłkę
  • Bồ đào nha - jogar futebol
  • Người ý - giocando a calcio
  • Tiếng phần lan - pelaa jalkapalloa
  • Tiếng croatia - igrajući nogomet
  • Tiếng indonesia - bermain sepak bola
  • Séc - hrát fotbal
  • Tiếng nga - играть в футбол
  • Tiếng nhật - サッカーを

Từng chữ dịch

playingđộng từchơiđóngplayingthi đấuđóng vaiplayingdanh từplayingsoccerbóng đásoccerdanh từsoccerplayđộng từchơiđóngplaydanh từplayplayvở kịchthi đấu playing slot machinesplaying solo

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt playing soccer English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Dịch Tiếng Anh Từ Soccer