Pour Tiếng Pháp Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ pour tiếng Pháp
Từ điển Pháp Việt | pour (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ pour | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Pháp chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Pháp Việt, hãy nhập từ khóa để tra.
Pháp Việt Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
pour tiếng Pháp?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ pour trong tiếng Pháp. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ pour tiếng Pháp nghĩa là gì.
pour giới từ (chỉ sự thay thế, sự thay đổi) thay, thay cho, đổi lấy, làm...Répondre pour un autre+ trả lời thay một người khácPayer pour son frère+ trả thay cho emChanger un objet d′art pour un livre+ đổi một mỹ nghệ phẩm lấy một quyển sáchAvoir une planche pour lit+ có một tấm ván làm giường (chỉ sự ngang bằng) bằng, với, làm...Avoir une maison pour une petite somme+ có được một ngôi nhà với một số tiền nhỏPrendre la liberté pour principe+ lấy tự do làm nguyên tắc (chỉ sự so sánh) như, về mặt, về, là đối vớiPasser pour savant+ được coi là nhà bác họcPour un artiste, c′est un artiste+ về mặt nghệ sĩ thì thực là một nghệ sĩAvoir quelqu′un pour collègue+ có người nào là bạn đồng nghiệp của mìnhTrop grand pour son âge+ lớn quá đối với tuổi của nóPour ma part+ về phần tôi (chỉ mục đích, khuynh hướng) để, vì, cho, chống, về, sang, đến...Vivre pour travailler+ sống để lao độngTravailler pour la gloire de la patrie+ lao động vì vinh quang của Tổ QuốcFilm pour enfants+ phim cho trẻ emRemède pour la fièvre+ thuốc chống sốtVoyageurs pour la campagne+ hành khách về thôn quêPartir pour Cuba+ đi sang Cu-baPour quand?+ đến bao giờ (chỉ kết quả) khiến, nên, cho nên, để, khó có thể...Il est assez intelligent pour comprendre+ nó đủ thông minh để hiểu được C′est trop beau pour être vrai+ đẹp đẽ quá nên khó có thể là có thật (chỉ nguyên nhân) vì, do...Être puni pour sa paresse+ nó phải phạt vì lườiChancelant pour avoir trop bu+ lảo đảo do quá chén (chỉ sự nhân (như) ợng) dẫu, dùPour intelligent qu′il soit, il ne réussira pas sans travail+ dẫu nó thông minh đến đâu, không lao động cũng không thành côngPour grands que soient les rois, ils sont ce que nous sommes+ dù vua chúa vĩ đại đến đâu họ cũng chỉ như chúng ta (chỉ thời gian) trong, sắp...Il est chez moi pour un an+ anh ấy ở nhà tôi (trong) một nămIl était pour venir+ lúc đó anh ấy sắp đếnen être pour+ mất toiEn être pour sa peine+ mất công toien pour cause+ xem causeêtre pour beaucoup+ có dự phần nhiều (trong việc gì) n′y être pour rien+ không dính dáng gì đến việc ấypour ainsi dire; pour ainsi parler+ có thể nói làpour autant+ xem autantpour ce qui est de+ về mặt, về phương diệnpour cent+ phần trămpour de bon+ xem bonpour de vrai+ đúng thếpour la peine+ xem peinepour le cas où+ trong trường hợp màpour le moins+ xem moinspour le moment+ xem momentpour lors+ trong lúc đópour mille+ phần nghìnpour peu que+ xem peupour que+ để màpour toujours; pour jamais+ mãi mãi, đời đời danh từ giống đựcLe pour et le contre+ điều phải điều trái, điều lợi điều hại, điều hơn điều thiệtXem từ điển Việt Pháp
Tóm lại nội dung ý nghĩa của pour trong tiếng Pháp
pour. giới từ. (chỉ sự thay thế, sự thay đổi) thay, thay cho, đổi lấy, làm.... Répondre pour un autre+ trả lời thay một người khác. Payer pour son frère+ trả thay cho em. Changer un objet d′art pour un livre+ đổi một mỹ nghệ phẩm lấy một quyển sách. Avoir une planche pour lit+ có một tấm ván làm giường. (chỉ sự ngang bằng) bằng, với, làm.... Avoir une maison pour une petite somme+ có được một ngôi nhà với một số tiền nhỏ. Prendre la liberté pour principe+ lấy tự do làm nguyên tắc. (chỉ sự so sánh) như, về mặt, về, là đối với. Passer pour savant+ được coi là nhà bác học. Pour un artiste, c′est un artiste+ về mặt nghệ sĩ thì thực là một nghệ sĩ. Avoir quelqu′un pour collègue+ có người nào là bạn đồng nghiệp của mình. Trop grand pour son âge+ lớn quá đối với tuổi của nó. Pour ma part+ về phần tôi. (chỉ mục đích, khuynh hướng) để, vì, cho, chống, về, sang, đến.... Vivre pour travailler+ sống để lao động. Travailler pour la gloire de la patrie+ lao động vì vinh quang của Tổ Quốc. Film pour enfants+ phim cho trẻ em. Remède pour la fièvre+ thuốc chống sốt. Voyageurs pour la campagne+ hành khách về thôn quê. Partir pour Cuba+ đi sang Cu-ba. Pour quand?+ đến bao giờ. (chỉ kết quả) khiến, nên, cho nên, để, khó có thể.... Il est assez intelligent pour comprendre+ nó đủ thông minh để hiểu được. C′est trop beau pour être vrai+ đẹp đẽ quá nên khó có thể là có thật. (chỉ nguyên nhân) vì, do.... Être puni pour sa paresse+ nó phải phạt vì lười. Chancelant pour avoir trop bu+ lảo đảo do quá chén. (chỉ sự nhân (như) ợng) dẫu, dù. Pour intelligent qu′il soit, il ne réussira pas sans travail+ dẫu nó thông minh đến đâu, không lao động cũng không thành công. Pour grands que soient les rois, ils sont ce que nous sommes+ dù vua chúa vĩ đại đến đâu họ cũng chỉ như chúng ta. (chỉ thời gian) trong, sắp.... Il est chez moi pour un an+ anh ấy ở nhà tôi (trong) một năm. Il était pour venir+ lúc đó anh ấy sắp đến. en être pour+ mất toi. En être pour sa peine+ mất công toi. en pour cause+ xem cause. être pour beaucoup+ có dự phần nhiều (trong việc gì). n′y être pour rien+ không dính dáng gì đến việc ấy. pour ainsi dire; pour ainsi parler+ có thể nói là. pour autant+ xem autant. pour ce qui est de+ về mặt, về phương diện. pour cent+ phần trăm. pour de bon+ xem bon. pour de vrai+ đúng thế. pour la peine+ xem peine. pour le cas où+ trong trường hợp mà. pour le moins+ xem moins. pour le moment+ xem moment. pour lors+ trong lúc đó. pour mille+ phần nghìn. pour peu que+ xem peu. pour que+ để mà. pour toujours; pour jamais+ mãi mãi, đời đời. danh từ giống đực. Le pour et le contre+ điều phải điều trái, điều lợi điều hại, điều hơn điều thiệt.
Đây là cách dùng pour tiếng Pháp. Đây là một thuật ngữ Tiếng Pháp chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Pháp
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ pour tiếng Pháp là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ vựng liên quan tới pour
- pelotonnement tiếng Pháp là gì?
- quaterne tiếng Pháp là gì?
- édifier tiếng Pháp là gì?
- extrusif tiếng Pháp là gì?
- brie tiếng Pháp là gì?
- attaquer tiếng Pháp là gì?
- démonétisation tiếng Pháp là gì?
- rapproché tiếng Pháp là gì?
- u tiếng Pháp là gì?
- exécrer tiếng Pháp là gì?
- rouleauté tiếng Pháp là gì?
- tréflière tiếng Pháp là gì?
- anticryptogamique tiếng Pháp là gì?
- tituber tiếng Pháp là gì?
- tignasse tiếng Pháp là gì?
Từ khóa » Cách Dùng Pour Trong Tiếng Pháp
-
Cách Sử Dụng Pour Và Par Trong Tiếng Pháp - Trường CAP FRANCE
-
CÁCH SỬ DỤNG GIỚI TỪ "POUR"... - Học Tiếng Pháp - Cap France
-
Hướng Dẫn Sử Dụng Pour Và Par Trong Tiếng Pháp
-
Hướng Dẫn Sử Dụng Pour Và Par Trong Tiếng Pháp
-
Phân Biệt Cách Dùng Pendant, Pour, En, Dans Trong Tiếng Pháp
-
[Tiếng Pháp 51] Một Số Cách Dùng đặc Biệt Của Từ "Pour" (Phần 1)
-
Pour Trong Tiếng Việt, Dịch, Tiếng Pháp - Từ điển Tiếng Việt | Glosbe
-
Ngữ Pháp / Đại Từ Mang Trọng âm (moi, Toi...) Và Giới Từ "chez"
-
Ngữ Pháp / Chia động Từ "devoir", "pouvoir" Và "vouloir" ở Thì Hiện Tại
-
Cách Liên Từ Thuộc Về Cách Giả định - Học Tiếng Pháp Online
-
Tính Từ Miêu Tả (lớn, Nhỏ, To...) Trong Tiếng Pháp
-
Học Tiếng Pháp – Conversation Pratique De L'oral Phần 2
-
TỔNG HỢP CÁC BÀI LUẬN MẪU TIẾNG PHÁP DELF B2
-
Phân Biệt Các Mệnh đề Chỉ Nguyên Nhân Trong Tiếng Pháp
pour (phát âm có thể chưa chuẩn)