Pour Trong Tiếng Việt, Dịch, Tiếng Pháp - Từ điển Tiếng Việt | Glosbe
Có thể bạn quan tâm
cho, để, về là các bản dịch hàng đầu của "pour" thành Tiếng Việt.
pour noun adposition masculine ngữ phápla raison est que... [..]
+ Thêm bản dịch Thêm pourTừ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt
-
cho
verb adposition(chỉ mục đích, khuynh hướng) để, vì, cho, chống, về, sang, đến ... [..]
Je pense avoir encore le temps pour une autre tasse de café.
Tôi nghĩ là tôi vẫn còn thời gian cho một ly cà phê nữa.
FVDP French-Vietnamese Dictionary -
để
conjunction verb(chỉ mục đích, khuynh hướng) để, vì, cho, chống, về, sang, đến ... [..]
Mon frère est assez grand pour voyager seul.
Anh của tôi đủ lớn để đi du lịch một mình.
FVDP French-Vietnamese Dictionary -
về
conjunction(chỉ sự so sánh) như, về mặt, về, là đối với [..]
Les oiseaux volent vers le sud pour l'hiver.
Chim bay về phía nam vào mùa đông.
FVDP French-Vietnamese Dictionary
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- vì
- sang
- làm ...
- với
- làm
- của
- là
- đến
- trong
- muốn
- như
- đặng
- nên
- thay
- khiến
- bằng
- chống
- dù
- hòng
- dẫu
- cho nên
- cho được
- do ...
- khó có thể ...
- là đối với
- sắp ...
- thay cho
- về mặt
- đến ...
- để mà
- đối với
- đổi lấy
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " pour " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
PourPour (fleuve)
+ Thêm bản dịch Thêm"Pour" trong từ điển Tiếng Pháp - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Pour trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Thêm ví dụ ThêmBản dịch "pour" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Cách Dùng Pour Trong Tiếng Pháp
-
Cách Sử Dụng Pour Và Par Trong Tiếng Pháp - Trường CAP FRANCE
-
CÁCH SỬ DỤNG GIỚI TỪ "POUR"... - Học Tiếng Pháp - Cap France
-
Pour Tiếng Pháp Là Gì? - Từ điển Số
-
Hướng Dẫn Sử Dụng Pour Và Par Trong Tiếng Pháp
-
Hướng Dẫn Sử Dụng Pour Và Par Trong Tiếng Pháp
-
Phân Biệt Cách Dùng Pendant, Pour, En, Dans Trong Tiếng Pháp
-
[Tiếng Pháp 51] Một Số Cách Dùng đặc Biệt Của Từ "Pour" (Phần 1)
-
Ngữ Pháp / Đại Từ Mang Trọng âm (moi, Toi...) Và Giới Từ "chez"
-
Ngữ Pháp / Chia động Từ "devoir", "pouvoir" Và "vouloir" ở Thì Hiện Tại
-
Cách Liên Từ Thuộc Về Cách Giả định - Học Tiếng Pháp Online
-
Tính Từ Miêu Tả (lớn, Nhỏ, To...) Trong Tiếng Pháp
-
Học Tiếng Pháp – Conversation Pratique De L'oral Phần 2
-
TỔNG HỢP CÁC BÀI LUẬN MẪU TIẾNG PHÁP DELF B2
-
Phân Biệt Các Mệnh đề Chỉ Nguyên Nhân Trong Tiếng Pháp