Presents Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ presents tiếng Anh
Từ điển Anh Việt | presents (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ presentsBạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra. Anh-Việt Thuật Ngữ Tiếng Anh Việt-Việt Thành Ngữ Việt Nam Việt-Trung Trung-Việt Chữ Nôm Hán-Việt Việt-Hàn Hàn-Việt Việt-Nhật Nhật-Việt Việt-Pháp Pháp-Việt Việt-Nga Nga-Việt Việt-Đức Đức-Việt Việt-Thái Thái-Việt Việt-Lào Lào-Việt Việt-Khmer Khmer-Việt Việt-Đài Tây Ban Nha-Việt Đan Mạch-Việt Ả Rập-Việt Hà Lan-Việt Bồ Đào Nha-Việt Ý-Việt Malaysia-Việt Séc-Việt Thổ Nhĩ Kỳ-Việt Thụy Điển-Việt Từ Đồng Nghĩa Từ Trái Nghĩa Từ điển Luật Học Từ Mới | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành |
Định nghĩa - Khái niệm
presents tiếng Anh?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ presents trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ presents tiếng Anh nghĩa là gì.
present /'preznt - pri'zent/- pri'zent/* tính từ- có mặt, hiện diện=to be present at...+ có mặt ở...=to be present to the mind+ hiện ra trong trí- hiện nay, hiện tại, hiện thời, nay, này=present boundaries+ đường ranh giới hiện tại=the present volume+ cuốn sách này- (ngôn ngữ học) hiện tại=present tense+ thời hiện tại- (từ cổ,nghĩa cổ) sẵn sàng, sẵn sàng giúp đỡ=a very present help in trouble+ sự giúp đỡ hết sức sẵn sàng trong lúc bối rối khó khăn* danh từ- hiện tại, hiện thời, hiện giờ, hiện nay, lúc này, bây giờ=at present+ hiện tại, bây giờ, lúc này=for the present+ trong lúc này, hiện giờ- (pháp lý);(đùa cợt) tài liệu này, tư liệu này=by these presents+ do những tài liệu này- (ngôn ngữ học) thời hiện tại* danh từ- qua biếu, đồ tặng, tặng phẩm=to make somebody a present of something+ biếu ai cái gì, tặng ai cái gì* danh từ- tư thế giơ súng ngắm- tư thế bồng súng chào[pri'zent]* ngoại động từ- đưa ra, bày ra, lộ ra, giơ ra, phô ra=the case presents some difficulty+ trường hợp này lộ ra một số khó khăn- đưa, trình, nộp, dâng=to present the credentials+ trình quốc thư=to present a petition+ đưa một bản kiến nghị=to present a cheque for payment+ nộp séc để lĩnh tiền- bày tỏ, trình bày, biểu thị=to present the question very cleary+ trình bày vấn đề một cách rất rõ ràng- trình diễn (một vở kịch); cho (diễn viên) ra mắt=to present oneself+ trình diện; dự thi; nảy sinh, xuất hiện, bộc lộ ra=to present oneself before the jury+ trình diện trước ban giám khảo=the idea presents itself to my mind+ ý nghĩ nảy ra trong trí óc tôi- giới thiệu (ai với ai); đưa (ai) vào yết kiến, đưa (ai) vào bệ kiến (vua...)=to be presented at court+ được đưa vào chầu, được đưa vào yết kiến vua- (tôn giáo) tiến cử (thầy tu với giám mục để cai quản xứ đạo)- biếu tặng (ai cái gì)- (quân sự) giơ (súng) ngắm- (quân sự) bồng (súng) chào=to present arms+ bồng súng chào
Thuật ngữ liên quan tới presents
- conversion ratio tiếng Anh là gì?
- window-ledge tiếng Anh là gì?
- petalody tiếng Anh là gì?
- pollinating tiếng Anh là gì?
- april fool tiếng Anh là gì?
- craves tiếng Anh là gì?
- casus belli tiếng Anh là gì?
- faggery tiếng Anh là gì?
- Danes tiếng Anh là gì?
- aggregately tiếng Anh là gì?
- tip-iron tiếng Anh là gì?
- stake tiếng Anh là gì?
- bus multiplexing tiếng Anh là gì?
- box-calf tiếng Anh là gì?
- turf accountant tiếng Anh là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của presents trong tiếng Anh
presents có nghĩa là: present /'preznt - pri'zent/- pri'zent/* tính từ- có mặt, hiện diện=to be present at...+ có mặt ở...=to be present to the mind+ hiện ra trong trí- hiện nay, hiện tại, hiện thời, nay, này=present boundaries+ đường ranh giới hiện tại=the present volume+ cuốn sách này- (ngôn ngữ học) hiện tại=present tense+ thời hiện tại- (từ cổ,nghĩa cổ) sẵn sàng, sẵn sàng giúp đỡ=a very present help in trouble+ sự giúp đỡ hết sức sẵn sàng trong lúc bối rối khó khăn* danh từ- hiện tại, hiện thời, hiện giờ, hiện nay, lúc này, bây giờ=at present+ hiện tại, bây giờ, lúc này=for the present+ trong lúc này, hiện giờ- (pháp lý);(đùa cợt) tài liệu này, tư liệu này=by these presents+ do những tài liệu này- (ngôn ngữ học) thời hiện tại* danh từ- qua biếu, đồ tặng, tặng phẩm=to make somebody a present of something+ biếu ai cái gì, tặng ai cái gì* danh từ- tư thế giơ súng ngắm- tư thế bồng súng chào[pri'zent]* ngoại động từ- đưa ra, bày ra, lộ ra, giơ ra, phô ra=the case presents some difficulty+ trường hợp này lộ ra một số khó khăn- đưa, trình, nộp, dâng=to present the credentials+ trình quốc thư=to present a petition+ đưa một bản kiến nghị=to present a cheque for payment+ nộp séc để lĩnh tiền- bày tỏ, trình bày, biểu thị=to present the question very cleary+ trình bày vấn đề một cách rất rõ ràng- trình diễn (một vở kịch); cho (diễn viên) ra mắt=to present oneself+ trình diện; dự thi; nảy sinh, xuất hiện, bộc lộ ra=to present oneself before the jury+ trình diện trước ban giám khảo=the idea presents itself to my mind+ ý nghĩ nảy ra trong trí óc tôi- giới thiệu (ai với ai); đưa (ai) vào yết kiến, đưa (ai) vào bệ kiến (vua...)=to be presented at court+ được đưa vào chầu, được đưa vào yết kiến vua- (tôn giáo) tiến cử (thầy tu với giám mục để cai quản xứ đạo)- biếu tặng (ai cái gì)- (quân sự) giơ (súng) ngắm- (quân sự) bồng (súng) chào=to present arms+ bồng súng chào
Đây là cách dùng presents tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Anh
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ presents tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Bạn có thể xem từ điển Anh Việt cho người nước ngoài với tên Enlish Vietnamese Dictionary tại đây.
Từ điển Việt Anh
present /'preznt - pri'zent/- pri'zent/* tính từ- có mặt tiếng Anh là gì? hiện diện=to be present at...+ có mặt ở...=to be present to the mind+ hiện ra trong trí- hiện nay tiếng Anh là gì? hiện tại tiếng Anh là gì? hiện thời tiếng Anh là gì? nay tiếng Anh là gì? này=present boundaries+ đường ranh giới hiện tại=the present volume+ cuốn sách này- (ngôn ngữ học) hiện tại=present tense+ thời hiện tại- (từ cổ tiếng Anh là gì?nghĩa cổ) sẵn sàng tiếng Anh là gì? sẵn sàng giúp đỡ=a very present help in trouble+ sự giúp đỡ hết sức sẵn sàng trong lúc bối rối khó khăn* danh từ- hiện tại tiếng Anh là gì? hiện thời tiếng Anh là gì? hiện giờ tiếng Anh là gì? hiện nay tiếng Anh là gì? lúc này tiếng Anh là gì? bây giờ=at present+ hiện tại tiếng Anh là gì? bây giờ tiếng Anh là gì? lúc này=for the present+ trong lúc này tiếng Anh là gì? hiện giờ- (pháp lý) tiếng Anh là gì?(đùa cợt) tài liệu này tiếng Anh là gì? tư liệu này=by these presents+ do những tài liệu này- (ngôn ngữ học) thời hiện tại* danh từ- qua biếu tiếng Anh là gì? đồ tặng tiếng Anh là gì? tặng phẩm=to make somebody a present of something+ biếu ai cái gì tiếng Anh là gì? tặng ai cái gì* danh từ- tư thế giơ súng ngắm- tư thế bồng súng chào[pri'zent]* ngoại động từ- đưa ra tiếng Anh là gì? bày ra tiếng Anh là gì? lộ ra tiếng Anh là gì? giơ ra tiếng Anh là gì? phô ra=the case presents some difficulty+ trường hợp này lộ ra một số khó khăn- đưa tiếng Anh là gì? trình tiếng Anh là gì? nộp tiếng Anh là gì? dâng=to present the credentials+ trình quốc thư=to present a petition+ đưa một bản kiến nghị=to present a cheque for payment+ nộp séc để lĩnh tiền- bày tỏ tiếng Anh là gì? trình bày tiếng Anh là gì? biểu thị=to present the question very cleary+ trình bày vấn đề một cách rất rõ ràng- trình diễn (một vở kịch) tiếng Anh là gì? cho (diễn viên) ra mắt=to present oneself+ trình diện tiếng Anh là gì? dự thi tiếng Anh là gì? nảy sinh tiếng Anh là gì? xuất hiện tiếng Anh là gì? bộc lộ ra=to present oneself before the jury+ trình diện trước ban giám khảo=the idea presents itself to my mind+ ý nghĩ nảy ra trong trí óc tôi- giới thiệu (ai với ai) tiếng Anh là gì? đưa (ai) vào yết kiến tiếng Anh là gì? đưa (ai) vào bệ kiến (vua...)=to be presented at court+ được đưa vào chầu tiếng Anh là gì? được đưa vào yết kiến vua- (tôn giáo) tiến cử (thầy tu với giám mục để cai quản xứ đạo)- biếu tặng (ai cái gì)- (quân sự) giơ (súng) ngắm- (quân sự) bồng (súng) chào=to present arms+ bồng súng chào
Từ khóa » đồng Nghĩa Với Presents
-
Đồng Nghĩa Của Present - Idioms Proverbs
-
Đồng Nghĩa Của Presents - Idioms Proverbs
-
Present - Từ Điển Từ Đồng Nghĩa Tiếng Anh Cambridge Với Các Từ ...
-
Trái Nghĩa Của Presents - Từ đồng Nghĩa
-
Từ đồng Nghĩa Của Present - Alien Dictionary
-
Present Là Gì? Cách đặt Câu Với Present đúng Ngữ Pháp | Hegka
-
Present Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
PRESENT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Gift Synonym – Từ đồng Nghĩa Với Gift
-
At Present Là Gì - At Present, At The Moment, At Once, Just
-
Phân Biệt "gift" Và "present" Trong Tiếng Anh - .vn
-
Phân Biệt Gift Và Present Trong Tiếng Anh - E
-
Presents: Trong Tiếng Việt, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng Nghĩa, Nghe, Viết ...
-
Nghĩa Của Từ : Present
presents (phát âm có thể chưa chuẩn)