PROTEIN | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
Có thể bạn quan tâm
protein
Các từ thường được sử dụng cùng với protein.
Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.
abnormal proteinThis is morphologically manifested as increased numbers of mitochondria in the vicinity of abnormal protein aggregates and isolated changes in individual mitochondria morphology. Từ Cambridge English Corpus acidic proteinTheir data too are consistent with 32 chains in section for both vimentin and glial fibrillary acidic protein intermediate filaments. Từ Cambridge English Corpus amount of proteinThus, the amount of protein, carbohydrate, water, etc. in biological materials affects the near-infrared spectra. Từ Cambridge English Corpus Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép. Xem tất cả các cụm từ với proteinTừ khóa » Chất Phát Tiếng Anh Là Gì
-
CHẤT PHÁC - Translation In English
-
Phép Tịnh Tiến Chất Phác Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Nghĩa Của "chất Phác" Trong Tiếng Anh - Từ điển Online Của
-
'chất Phác' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Chất Phác Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
"chất Phát Quang" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Chất Phác - Wiktionary Tiếng Việt
-
Top 13 Chất Phác Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Bản Dịch Của Catalyst – Từ điển Tiếng Anh–Việt - Cambridge Dictionary
-
23 Từ Lóng Thông Dụng Trong Tiếng Anh Giao Tiếp Hàng Ngày
-
Trật Tự Tính Từ Trong Tiếng Anh - Pasal