Put - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Ngoại động từ
      • 1.2.1 Chia động từ
    • 1.3 Nội động từ
      • 1.3.1 Thành ngữ
      • 1.3.2 Chia động từ
    • 1.4 Danh từ
    • 1.5 Danh từ
    • 1.6 Danh từ
    • 1.7 Tham khảo
  • 2 Tham khảo
  • 3 Tiếng Chơ Ro Hiện/ẩn mục Tiếng Chơ Ro
    • 3.1 Động từ
    • 3.2 Tham khảo
  • 4 Tiếng Tà Mun Hiện/ẩn mục Tiếng Tà Mun
    • 4.1 Danh từ
    • 4.2 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA(ghi chú):/ˈpʊt/
  • Âm thanh (Mỹ):(tập tin)

Ngoại động từ

put ngoại động từ /ˈpʊt/

  1. Để, đặt, bỏ, đút, cho vào (ở đâu, vào cái gì... ). to put a thing in its right place — để vật gì vào đúng chỗ của nó to put sugar in tea — cho đường vào nước trà to put somebody in prison — bỏ ai vào tù to put a child to bed — đặt em bé vào giường, cho em bé đi ngủ
  2. Để, đặt vào, sắp đặt, sắp xếp (trong một tình trạng nào); làm cho, bắt phải. to put the clock fast — để đồng hồ nhanh to put a child to school — cho em nhỏ đi học to put a horse at (to) the fence — cho ngựa vượt rào to put the matter right — sắp đặt vấn đề ổn thoả, sắp đặt công việc thoả đáng to put out of joint — làm cho long ra, làm jơ (máy...) to put somebody in fear of... — làm cho ai sợ... to put somebody in his guard — làm cho ai phải cảnh giác đề phòng to put somebody off his guard — làm cho ai mất cảnh giác không đề phòng to put somebody ay his ease — làm cho ai thoải mái to put to shame — làm xấu hổ to put to the blush — làm thẹn đỏ mặt to put out of countenance — làm cho bối rối, làm luống cuống, làm lúng túng to put a stop to — làm ngừng lại, ngừng, ngừng lại; chấm dứt to put words to music — đặt lời vào nhạc to put a question — đặt một câu hỏi
  3. Đưa, đưa ra, đem ra. to put somebody across the river — đưa ai qua sông to put to sale — đem bán to put to test — đem thử thách to put to trial — đưa ra xét xử to put to the torture — đưa ra tra tấn to put to death — đem giết to put to vote — đưa ra biểu quyết to put to express — đem tiêu
  4. Dùng, sử dụng. to put one's money into good use — dùng tiền vào những việc lợi ích he is put to mind the furnace — anh ta được sử dụng vào việc trông nom lò cao the land was put into (under) potatoes — đất đai được dùng vào việc trồng khoai, đất được trồng khoai
  5. Diễn đạt, diễn tả, nói, dịch ra. to put it in black and white — diễn đạt điều đó bằng giấy trắng mực đen I don't know how to put it — tôi không biết diễn tả (nói) điều đó thế nào put it into English — anh hây dịch đoạn đó ra tiếng Anh I put it to you that... — tôi xin nói với anh rằng... to put something into words — nói điều gì ra lời, diễn tả điều gì bằng lời
  6. Đánh giá, ước lượng, cho là. to put much value on — đánh giá cao (cái gì) I put the population of the town at 70,000 — tôi ước lượng số dân thành phố là 70 000
  7. Gửi (tiền... ), đầu tư (vốn... ), đặt (cược... ). to put money on a horse — đặt cược (đánh cá) vào một con ngựa đua to put one's money into land — đầu tư vốn vào đất đai to put all one's fortune into bank — gửi hết tiền của vào nhà ngân hàng
  8. Cắm vào, đâm vào, bắn. to put a knife into — cắm con dao vào, đâm con dao vào to put a bullet through somebody — bắn một viên đạn vào ai
  9. Lắp vào, chắp vào, tra vào, buộc vào. to put a horse to the cart — buộc ngựa vào xe to put a new handle to a knife — tra cán mới vào con dao
  10. (Thể dục, thể thao) Ném, đẩy (tạ).
  11. Cho nhảy, cho phủ, cho đi tơ (để lấy giống). to put bull to cow; to put cow to bull — cho bò đực nhảy bò cái

Chia động từ

put
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to put
Phân từ hiện tại putting
Phân từ quá khứ putted
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại put put hoặc puttest¹ puts hoặc putteth¹ put put put
Quá khứ putted putted hoặc puttedst¹ putted putted putted putted
Tương lai will/shall²put will/shallput hoặc wilt/shalt¹put will/shallput will/shallput will/shallput will/shallput
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại put put hoặc puttest¹ put put put put
Quá khứ putted putted putted putted putted putted
Tương lai weretoput hoặc shouldput weretoput hoặc shouldput weretoput hoặc shouldput weretoput hoặc shouldput weretoput hoặc shouldput weretoput hoặc shouldput
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại put let’s put put
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Nội động từ

put nội động từ /ˈpʊt/

  1. (Hàng hải) Đi, đi về phía. to put into harbour — đi vào bến cảng to put to sea — ra khơi

Thành ngữ

  • put about:
    1. (Hàng hải) Trở buồm, xoay hướng đi (của con thuyền).
    2. Làm quay lại, làm xoay hướng đi (ngựa, đoàn người).
    3. (Ê-cốt) Gây bối rối cho, gây lúng túng cho; quấy rầy; làm lo lắng.
  • put across:
    1. Thực hiện thành công; làm cho được hoan nghênh, làm cho được tán thưởng (một vở kịch, một câu chuyện... ). you'll never put that across — cậu chẳng thể thành công được đâu, cậu chẳng làm nên chuyện được đâu
    2. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) , (từ lóng) làm cho hiểu, làm cho được thừa nhận.
  • to put aside:
    1. Để dành, để dụm.
    2. Bỏ đi, gạt sang một bên.
  • put away:
    1. Để dành, để dụm (tiền).
    2. (Từ lóng) Uống, nốc (rượu); ăn, đớp (thức ăn).
    3. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) , (từ lóng) giết, khử.
    4. (Từ lóng) Bỏ tù.
    5. (Từ lóng) Cấm cố.
    6. (Từ cổ,nghĩa cổ) Bỏ, ly dị (vợ).
  • put back:
    1. Để lại (vào chỗ cũ... ).
    2. Vặn (kim động hồ) lùi lại; làm chậm lại.
    3. (Hàng hải) Trở lại bến cảng.
  • put by:
    1. Để sang bên.
    2. Để dành, dành dụm.
    3. Lảng tránh (vấn đề, câu hỏi, ai... ).
  • put down:
    1. Để xuống.
    2. Đàn áp (một cuộc nổi dậy... ).
    3. Tước quyền, giáng chức, hạ bệ; làm nhục; bắt phải im.
    4. Thôi không giữ lại, bỏ không duy trì (cái gì tốn kém).
    5. Ghi, biên chép.
    6. Cho là. to put somebody down for nine years old — cho ai là chừng chín tuổi to put somebody down as (for) a fool — cho ai là điên
    7. Đổ cho,, đổ tại, quy cho, gán cho. I put it down to his pride — điều đó tôi quy cho là ở tính kiêu căng của hắn
    8. Cho hạ cánh (máy bay); hạ cánh (người trong máy bay).
    9. Đào (giếng... ).
  • put forth:
    1. Dùng hết (sức mạnh), đem hết (cố gắng), trổ (tài hùng biện).
    2. Mọc, đâm, nảy (lá, chồi, mầm... ) (cây); mọc lá, đâm chồi, nảy mầm.
    3. Đem truyền bá (một thuyết... ).
    4. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Đề nghị, đưa ra, nêu ra (một luận điểm... ).
    5. (Hàng hải) Ra khỏi bến.
  • put forward:
    1. Trình bày, đề xuất, đưa ra, nêu ra (kế hoạch, lý thuyết... ).
    2. Văn (đồng hồ) chạy mau hơn. to put oneself forward — tự đề cao mình, tự làm cho mình nổi bật
  • put in:
    1. Đệ (đơn kiện); dẫn, đưa ra (chứng cớ).
    2. (Pháp lý) Thi hành. to put in a distress — thi hành lệnh tịch biên
    3. Đưa vào, xen vào. to put in a remark — xen vào một lời nhận xét
    4. Đặt vào (một đại vị, chức vụ... ).
    5. Làm thực hiện. to put in the attack — thực hiện cuộc tấn công
    6. Phụ, thêm vào (cái gì).
    7. (Hàng hải) Vào bến cảng; dừng lại ở (bến nào) (tàu biển).
    8. (Thông tục) Dùng (thì giờ làm việc gì... ).
  • to put in for:
    1. Đòi, yêu sách, xin. to put in for a job — xin (đòi) việc làm to put in for an election — ra ứng cử
  • put off:
    1. Cởi (quần áo) ra.
    2. Hoân lại, để chậm lại. never put off till tomorrow what you can do today — việc hôm nay chớ để ngày mai
    3. Hoãn hẹn với, lần lữa vơi (ai); thoái thác, lảng tránh (một lời yêu cầu... ). to put somebody off with promises — hứa hẹn lần lữa với ai cho xong chuyện
    4. (+ from) Ngăn cản, can ngăn, khuyên can (ai đừng làm gì).
    5. Tống khứ, vứt bỏ (ai, cái gì).
    6. (+ upon) Đánh tráo, đánh lộn sòng, tống ấn (cái gì xấu, giả mạo... cho ai).
  • put on:
    1. Mặc (áo... ) vào, đội (mũ) vào, đi (giày... ) vào...
    2. Khoác cái vẻ, làm ra vẻ, làm ra bộ. to put on an air of innocence — làm ra vẻ ngây thơ her elegance is all put on — vẻ thanh lịch của cô ta chỉ là giả vờ
    3. Lên (cân); nâng (giá). to put on flesh (weight) — lên cân, béo ra
    4. Tăng thêm; dùng hết. to put on speed — tăng tốc độ to put on steam — (thông tục) đem hết sức cố gắng, đem hết nghị lực to put the screw on — gây sức ép
    5. Bóp, đạp (phanh); vặn (kim đồng hồ) lên, bật (đèn) lên.
    6. Đem trình diễn, đưa lên sân khấu (một vở kịch). to put a play on the stage — đem trình diễn một vở kịch
    7. Đặt (cược... ), đánh (cá... vào một con ngựa đua).
    8. Giao cho, bắt phải, chỉ định (làm gì). to put somebody on doing (to do) something — giao cho ai làm việc gì to put on extra trains — cho chạy thêm những chuyến xe lửa phụ
    9. Gán cho, đổ cho. to put the blame on somebody — đổ tội lên đầu ai
    10. Đánh (thuế). to put a tax on something — đánh thuế vào cái gì
  • put out:
    1. Tắt (đèn), thổi tắt, dập tắt (ngọn lửa... ).
    2. Đuổi ra ngoài (một đấu thủ chơi trái phép... ).
    3. Móc (mắt); làm sai khớp, làm trật khớp (xương vai... ); lè (lưỡi... ) ra.
    4. Làm bối rối, làm lúng túng; quấy rầy, làm phiền; làm khó chịu, làm phát cáu.
    5. Dùng hết (sức... ), đem hết (cố gắng... ).
    6. Cho vay (tiền) lấy lâi, đầu tư.
    7. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Xuất bản, phát hành.
    8. Giao (việc) cho làm ở nhà (ngoài xưởng máy).
    9. Sản xuất ra. to put out 1,000 bales of goods weekly — mỗi tuần sản xuất ra 1 000 kiện hàng
  • put over:
    1. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) , (thông tục) hoàn thành (cái gì) trong hoàn cảnh không thuận lợi; hoàn thành (cái gì) nhờ tài khéo léo (nhờ mưu mẹo).
    2. Giành được sự tán thưởng cho (một bộ phim, vở kịch). to put oneself over — gây ấn tượng tốt đẹp đối với, tranh thủ được cảm tình của (người nghe)
  • put through:
    1. Hoàn thành, làm trọn, làm xong xuôi, thực hiện thắng lợi (công việc gì).
    2. Cắm cho (ai) nói chuyện bằng dây nói (với ai qua tổng đài). put me through to Mr X — xin cắm cho tôi nói chuyện với ông X
    3. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Bắt phải làm, bắt phải chịu.
  • put to:
    1. Buộc vào; móc vào. the horses are put to — những con ngựa đã được buộc vào xe
  • put together:
    1. Để vào với nhau, kết hợp vào với nhau, cộng vào với nhau, ráp vào với nhau. to put heads together — hội ý với nhau, bàn bạc với nhau
  • put up:
    1. Để lên, đặt lên, giơ (tay) lên, kéo (mành... ) lên; búi (tóc) lên như người lớn (con gái); giương (ô); nâng lên (giá... ); xây dựng (nhà... ); lắp đặt (một cái máy... ); treo (một bức tranh... ).
    2. Đem trình diễn, đưa lên sân khấu (một vở kịch).
    3. Xua ra (thú săn), xua lên, làm bay lên (chim săn).
    4. Cầu (kinh).
    5. Đưa (kiến nghị).
    6. Đề cử, tiến cử (ai); ra ứng cử. to put up for the secretaryship — ra ứng cử bí thư
    7. Công bố (việc kết hôn); dán lên, yết lên (yết thị... ). to put up the bans — thông báo hôn nhân ở nhà thờ
    8. Đưa ra (để bán, bán đấu giá, cạnh tranh... ). to put up goods for sale — đưa hàng ra bán
    9. Đóng gói, đóng hộp, đóng thùng... cất đi.
    10. Tra (kiếm vào vỏ).
    11. Cho (ai) trọ; trọ lại. to put up at an inn for the night — trọ lại đêm ở quán trọ
    12. (Thông tục) Xúi giục, khích (ai làm điều xấu... ).
    13. (Thông tục) Bày đặt gian dối, bày mưu tính kế (việc làm đen tối).
    14. Làm trọn, đạt được. to put up a good fight — đánh một trận hay
    15. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Đặt (tiền), cấp (vốn); trả (tiền) trước.
    16. Dùng (ai) làm dô kề (đua ngựa). to put up to — cho hay, bảo cho biết, báo cho biết to put someone up the duties he will have to perform — bảo cho ai biết những nhiệm vụ người đó phải thi hành to put up with — chịu đựng, kiên nhẫn chịu đựng; tha thứ to put up with an annoying person — kiên nhẫn chịu đựng một anh chàng quấy rầy
  • put upon:
    1. Hành hạ, ngược đãi.
    2. Lừa bịp, đánh lừa.
    3. (Thông tục) Cho vào tròng, cho vào xiếc. don't be put upon by them — đừng để cho chúng nó vào tròng
  • to put someone's back up: Làm cho ai giận điên lên.
  • to put a good face on a matter: Xem Face
  • to put one's foot down: Kiên quyết, quyết tâm, giữ vững thế đứng của mình (nghĩa bóng).
  • to put one's best foot forward: Rảo bước, đi gấp lên.
  • to put one's foot in it: Sai lầm ngớ ngẩn.
  • to put one's hand to: Bắt tay vào (làm việc gì).
  • to put one's hand to the plough: Xem Plough
  • to put the lid on: Xem Lid
  • to put someone in mind of: Xem Mind
  • to put one's name down for: Ghi tên ứng cử; ghi tên đăng ký mua (báo... ).
  • to put someone's nose out of joint: Xem Nose
  • to put in one's oar: Làm ra vẻ, làm điệu, cường điệu.
  • to put one's foot in/into one's mouth: ngậm bồ hòn làm ngọt
  • to put one's shoulder to the wheel: Xem Shoulder
  • to put somebody on: (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) , (từ lóng) đánh lừa ai.
  • to put a spoke in someone's wheel: Xem Spoke
  • to put to it:
    1. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Đẩy vào hoàn cảnh khó khăn; thúc bách.
    2. Dạng bị động phải đương đầu với mọi vấn đề, phải đối phó với mọi vấn đề.
  • to put two and two together: Rút ra kết luận (sau khi xem xét sự việc).
  • to put wise: (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) , (từ lóng) làm cho sáng mắt ra, chỉ giáo cho, làm cho hết sai làm, làm cho hết ảo tưởng.
  • to put words into someone's mouth: Xem Mouth

Chia động từ

put
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to put
Phân từ hiện tại putting
Phân từ quá khứ putted
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại put put hoặc puttest¹ puts hoặc putteth¹ put put put
Quá khứ putted putted hoặc puttedst¹ putted putted putted putted
Tương lai will/shall²put will/shallput hoặc wilt/shalt¹put will/shallput will/shallput will/shallput will/shallput
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại put put hoặc puttest¹ put put put put
Quá khứ putted putted putted putted putted putted
Tương lai weretoput hoặc shouldput weretoput hoặc shouldput weretoput hoặc shouldput weretoput hoặc shouldput weretoput hoặc shouldput weretoput hoặc shouldput
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại put let’s put put
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Danh từ

put /ˈpʊt/

  1. (Thể dục, thể thao) Sự ném, sự đẩy (tạ... ).

Danh từ

put & động từ /ˈpʊt/

  1. (Như) Putt.

Danh từ

put /ˈpʊt/

  1. (Từ cổ,nghĩa cổ) , (từ lóng) người gàn dở, người quê kệch.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “put”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Chơ Ro

[sửa]

Động từ

[sửa]

put

  1. buộc. Đồng nghĩa: tanchăp

Tham khảo

[sửa]
  • Thomas, David. (1970) Vietnam word list (revised): Chrau Jro. SIL International.

Tiếng Tà Mun

[sửa]

Danh từ

put

  1. Nửa dưới của lưng.

Tham khảo

  • Phan Trần Công (2017). Tương ứng từ vựng và mối quan hệ giữa các ngôn ngữ trong nhóm Bahnar Nam. Tạp chí Phát triển Khoa học và Công nghệ: Chuyên san Khoa học xã hội và Nhân văn, tập 1, số 4, 2017.
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=put&oldid=2233157” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Anh
  • Từ 1 âm tiết tiếng Anh
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
  • Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
  • Ngoại động từ
  • Chia động từ
  • Động từ tiếng Anh
  • Chia động từ tiếng Anh
  • Nội động từ
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Danh từ tiếng Anh
  • Mục từ tiếng Chơ Ro
  • Động từ tiếng Chơ Ro
  • Mục từ tiếng Tà Mun
  • Danh từ tiếng Tà Mun
  • Mục từ tiếng Tà Mun có chữ viết không chuẩn
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
  • Mục từ chỉ đến mục từ chưa viết
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 2 đề mục ngôn ngữ
  • Trang có đề mục ngôn ngữ không chuẩn
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục put 70 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » đọng Từ Put