QUÁ ĐẮT TIỀN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
QUÁ ĐẮT TIỀN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch STính từquá đắt tiền
too expensive
quá đắtquá tốn kémquá caorất đắtđắt lắmquá mắcchê đắtquá giárất tốn kémexorbitant
cắt cổquá caoquá mứcquá đángđắt đỏquá lớnquá đắt tiềncao ngấtexorbitantly expensivevery expensive
rất tốn kémrất đắtquá đắtđắt lắmkhá tốn kémkhá đắtrất mắcrất caoquá tốn kémvô cùng tốn kém
{-}
Phong cách/chủ đề:
I was too expensive.Có thể món quà sẽ không quá đắt tiền.
The gift can't be too expensive.Quá đắt tiền nên không được ứng dụng rộng rãi.
Very expensive so it was not widely used.Mệt vì nó quá đắt tiền.
I am tired of hearing that it is too costly.Luôn luôn có những cách trị liệu, nhưng đều quá đắt tiền.
There's always therapy, but it's so expensive.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từđồng tiền xu Sử dụng với động từtrả tiềnkiếm tiềntiền thưởng tiền gửi chuyển tiềngửi tiềnthêm tiềnmất tiềnhoàn tiềnvay tiềnHơnSử dụng với danh từsố tiềntiền tệ tiền điện tử tiền mặt tiền bạc đồng tiềntiền lương rút tiềndòng tiềntiền xu HơnBạn không cần xe quá đắt tiền để tập.
You don't want a truck that is too expensive to service.Vâng, đó là điều tự nhiên, nhưng không quá đắt tiền đó.
Yes, that is natural, but not too expensive that was.Món quà này quá đắt tiền, tôi không dám nhận.”.
This gift is too expensive, we cannot accept it.”.Nhưng không có nghĩa là nó phải quá đắt tiền.
But that does not mean it has to be too expensive.Ta chỉ là không thể ăn thứ gì đó quá đắt tiền như lươn, vậy nên thật là hữu ích.
I can't eat something so pricey like eel, so it was a great help.Bị thương nặng vẫn từchối gọi xe cứu thương vì quá đắt tiền.
Woman wounded by train refuses ambulance because it's too expensive.Bởi vì trái cây quá đắt tiền nên họ đã biến con đường này thành một vườn trái cây.
Because the fruit is too expensive, they decided to sanctify this road into a fruit garden.Giá 8,495 Rs, nó không phải là quá đắt tiền.
Priced at Rs 8,495, it is not outrageously expensive.Nó đã từng là cách quá đắt tiền cho hầu hết mọi người, nhưng bây giờ nhiều folks có thể đủ khả năng đó.
It used to be way too pricey for most people, but now many folks can afford it.Không làm bấtkỳ của các chương trình giáo dục quá đắt tiền, được nêu ra.
Don't do any of the overly expensive education programs, yet.Sự thật là đây sẽ là dự án quá đắt tiền đối với người nộp thuế và tôi tin rằng nguy cơ vượt quá xa lợi ích.
The truth is that this project would be far too costly to taxpayers and I believe the risk far outweighs the benefits.Một nhà thiết kế đồ họa cóthẩm quyền sẽ tạo ra một thiết kế mà không phải là quá đắt tiền để sản xuất.
A capable graphic designerwill create a design that is not much expensive to fabricate.Nói chung,những món quà không nên quá giá rẻ hoặc quá đắt tiền- thường thì từ 1000 đến 5000 yên.
In general, they should be neither to cheap nor too expensive- typically between 1000 and 5000 yen.Ngoài các quảng cáo không đúng hướng, hình dáng xấu và mộtcái tên dở, Edsel lại còn quá đắt tiền.
In addition to misguided advertising, bad looks and a stupid name,Edsel faced a further problem- it was too expensive.Chúng vẫn được sử dụng ngày nay,ở những nơi mà phương tiện hiện đại là quá đắt tiền hoặc các cơ sở hạ tầng không ủng hộ họ.
They are still used today,where modern vehicles are too expensive or infrastructure does not favor them.Chi phí sinh hoạt tại Singapore một ngày không rẻ như ở các nước láng giềng,nhưng nó sẽ không phải là quá đắt tiền.
A day in Singapore isn't going to be as cheap as a day in its neighbouring countries,but it isn't going to be exorbitant either.Chúng vẫn được sử dụng ngày nay,ở những nơi mà phương tiện hiện đại là quá đắt tiền hoặc các cơ sở hạ tầng không ủng hộ họ.
They are still used today,mainly in rural areas where modern vehicles are too expensive or the infrastructure does not favor them.Chi phí sinh hoạt tại Singapore một ngày không rẻ như ở các nước láng giềng,nhưng nó sẽ không phải là quá đắt tiền.
A day in Singapore is not going to come as cheap as a day in a neighbouring country,but it is not going to be exorbitant either.Nếu nhà hàng quá đắt tiền và bạn muốn một cái gì đó khác nhau để ăn hoặc uống, cửa hàng tiện lợi là một lựa chọn tuyệt vời.
If the restaurant is too pricey and you want something different to eat or drink, the convenience store is a great alternative.Bạn thậm chí có thể tìm các nguồn cung cấp rẻ hơn,hoặc cắt bỏ toàn bộ dòng sản phẩm quá đắt tiền để sản xuất.
Find cheaper sources of supply orcut out entire product lines that are too expensive to produce at the outset.Nhưng một số bệnh nhân thấy các thuốc mới quá đắt tiền, và yêu cầu phải khám bác sĩ mỗi tháng để thử máu khi sử dụng warfarin quá phiền phức, Hsu nói.
But some patients find the newer drugs too expensive and the need for monthly doctor visits for blood tests while on warfarin too cumbersome, Hsu said.Bạn nhìn khắp thành phố và thấy rằng mọi giải pháp sinh sống cho người lớn tuổi hoặclàm bạn thất vọng hoặc quá đắt tiền( hoặc cả hai).
You look all over town only to discover that all the seniorliving options are either depressing or prohibitively expensive(or both.).Tránh mua áo hay cà vạt quá đắt tiền, mua xe ô tô hay thuê văn phòng quá lớn mà bạn không thật sự cần- nhưng đừng mặc nhiên cho rằng những thứ tốt đều có giá cao.
Avoid exorbitantly expensive ties and jackets, company cars, and huge offices you really don't need- but don't take it for granted that nice things are automatically exorbitant.Violin được bao quanh bởi một hào quang lãng mạn của thần bí,nhiều người nghĩ rằng nó quá khó, quá đắt tiền, hoặc chỉ đơn giản là quá khó để học cách chơi nhạc cụ nổi tiếng và yêu mến này.
But although violins are surrounded by a romantic aura of mystique,many people think that it's too hard, too expensive, or just plain too difficult to learn how to play this well-known and much beloved musical instrument.Mặc dù The Peak luôn được tìm kiếm nhiều vàHong Kong như một tổng thể quá đắt tiền- thị trường đã bị đẩy lên những đỉnh cao mới bằng một làn sóng mua sắm bởi các đại gia kinh doanh từ Trung Quốc đại lục.
While the Peak has always been highly sought-after-and Hong Kong exorbitantly expensive as a whole- the market has been pushed to new heights due to a wave of purchases by business magnates from mainland China.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 82, Thời gian: 0.0414 ![]()
quá đắtquá đậm

Tiếng việt-Tiếng anh
quá đắt tiền English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Quá đắt tiền trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
quátrạng từtoosooverlyexcessivelyquáđại từmuchđắttính từexpensivecostlypriceyđắtdanh từcostpriciertiềndanh từmoneycashcurrencyamounttiềnđộng từpay STừ đồng nghĩa của Quá đắt tiền
quá tốn kémTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » đắt Tiền Có Nghĩa Là Gì
-
đắt - Wiktionary Tiếng Việt
-
'đắt Tiền' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "đắt" - Là Gì?
-
ĐẮT TIỀN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
đắt Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'đắt Tiền' Trong Từ điển Lạc Việt
-
đắt Tiền In English - Glosbe Dictionary
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho đắt Tiền - Từ điển ABC
-
đắt Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Rẻ Tiền Mặt, đắt Tiền Chịu Là Gì? - Từ điển Thành Ngữ Tiếng Việt
-
ĐẮT TIỀN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex