Quá Khứ Phân Từ Của Teach - TopLoigiai
Có thể bạn quan tâm
Câu trả lời chính xác nhất: Quá khứ phân từ của teach là taught.
Để hiểu rõ hơn về quá khứ phân từ của teach, mời các bạn cùng Top lời giải đến với phần nội dung dưới đây nhé!
Mục lục nội dung 1. Nghĩa của từ teach2. Cách phát âm teach (US/ UK)3. Quá khứ của Teach4. Cách chia động từ với Teach5. Cách chia động từ teach trong cấu trúc câu đặc biệt6. Lưu ý khi chia động từ Teach:1. Nghĩa của từ teach
Teach: Dạy, dạy học
Ex:
- I teach Vietnamese to foreign students (Tôi dạy tiếng Việt cho những học sinh ngoại quốc)
- My mother taught me never to tell lies (Mẹ tôi đã dạy rằng không được nói dối)
- I taught for a few years before becoming a lawyer. (Tôi đã dạy một vài năm trước khi trở thành một luật sư.)
- He taught his children English/taught English to his children. (Anh ấy đã dạy tiếng Anh cho con mình / dạy tiếng Anh cho con mình.)
>>> Xem thêm: Quá khứ phân từ 2 của find
2. Cách phát âm teach (US/ UK)
Đọc từ teach dựa vào phiên âm của nó như sau:
UK /tiːtʃ/
US /tiːtʃ/
>>> Xem thêm: Quá khứ phân từ 2 của Come
3. Quá khứ của Teach
Động từ | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ | Nghĩa của động từ |
| teach | taught | taught | dạy học |
Ví dụ:
- Ly teaches at their local school. => Ly dạy học ở trường địa phương của họ
- Minh taught me English 2 years ago. => Minh đã dạy tôi Tiếng Anh 2 năm trước
- Yen has taught her cat some clever tricks for 2 hours. => Yến dạy con mèo của cô ấy một số trò khéo khoảng 2 giờ
4. Cách chia động từ với Teach
Bảng chia động từ | ||||||
Số | Số it | Số nhiều | ||||
| Ngôi | I | You | He/She/It | We | You | They |
| Hiện tại đơn | teach | teach | teaches | teach | teach | teach |
| Hiện tại tiếp diễn | am teaching | are teaching | is teaching | are teaching | are teaching | are teaching |
| Quá khứ đơn | taught | taught | taught | taught | taught | taught |
| Quá khứ tiếp diễn | was teaching | were teaching | was teaching | were teaching | were teaching | were teaching |
| Hiện tại hoàn thành | have taught | have taught | has taught | have taught | have taught | have taught |
| Hiện tại hoàn thành tiếp diễn | have been teaching | have been teaching | has been teaching | have been teaching | have been teaching | have been teaching |
| Quá khứ hoàn thành | had taught | had taught | had taught | had taught | had taught | had taught |
| QK hoàn thành Tiếp diễn | had been teaching | had been teaching | had been teaching | had been teaching | had been teaching | had been teaching |
| Tương Lai | will teach | will teach | will teach | will teach | will teach | will teach |
| TL Tiếp Diễn | will be teaching | will be teaching | will be teaching | will be teaching | will be teaching | will be teaching |
| Tương Lai hoàn thành | will have taught | will have taught | will have taught | will have taught | will have taught | will have taught |
| TL HT Tiếp Diễn | will have been teaching | will have been teaching | will have been teaching | will have been teaching | will have been teaching | will have been teaching |
| Điều Kiện Cách Hiện Tại | would teach | would teach | would teach | would teach | would teach | would teach |
| Conditional Perfect | would have taught | would have taught | would have taught | would have taught | would have taught | would have taught |
| Conditional Present Progressive | would be teaching | would be teaching | would be teaching | would be teaching | would be teaching | would be teaching |
| Conditional Perfect Progressive | would have been teaching | would have been teaching | would have been teaching | would have been teaching | would have been teaching | would have been teaching |
| Present Subjunctive | teach | teach | teach | teach | teach | teach |
| Past Subjunctive | taught | taught | taught | taught | taught | taught |
| Past Perfect Subjunctive | had taught | had taught | had taught | had taught | had taught | had taught |
| Imperative | teach | Let′s teach | teach | |||
5. Cách chia động từ teach trong cấu trúc câu đặc biệt
ĐẠI TỪ SỐ ÍT | ĐẠI TỪ SỐ NHIỀU | |||||
I | You | He/ she/ it | We | You | They | |
| Câu ĐK loại 2 - Mệnh đề chính | would teach | would teach | would teach | would teach | would teach | would teach |
| Câu ĐK loại 2 Biến thế của mệnh đề chính | would be teaching | would be teaching | would be teaching | would be teaching | would be teaching | would be teaching |
| Câu ĐK loại 3 - Mệnh đề chính | would have taught | would have taught | would have taught | would have taught | would have taught | would have taught |
| Câu ĐK loại 3 Biến thế của mệnh đề chính | would have been teaching | would have been teaching | would have been teaching | would have been teaching | would have been teaching | would have been teaching |
| Câu giả định - HT | teach | teach | teach | teach | teach | teach |
| Câu giả định - QK | taught | taught | taught | taught | taught | taught |
| Câu giả định - QKHT | had taught | had taught | had taught | had taught | had taught | had taught |
| Câu giả định - TL | Should teach | Should teach | Should teach | Should teach | Should teach | Should teach |
6. Lưu ý khi chia động từ Teach:
- Điểm lưu ý với teach đó là khi chia teach dưới dạng phủ định trong một số thì hiện tại đơn, quá khứ đơn, hiện tại hoàn thành, quá khứ hoàn thành dùng các trợ động từ do not (don't), does not (doesn't), did not (didn't), have not (haven't), has not (hasn't), had not (hadn't).
– Đối với việc chia teach khi phủ định trong thì hiện tại tiếp diễn, quá khứ tiếp diễn ta lần lượt sử dụng ngay chính động từ tobe thêm not vào phía sau.
-------------------------------
Trên đây Top lời giải đã cùng các bạn tìm hiểu về quá khứ phân từ của teach. Chúng tôi hi vọng các bạn đã có kiến thức hữu ích khi đọc bài viết này, chúc các bạn học tốt.
Từ khóa » Cách Phát âm Từ Teach
-
TEACH | Phát âm Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Teach - Wiktionary Tiếng Việt
-
Cách Phát âm Teach - Forvo
-
Cách Phát âm Teaches - Tiếng Anh - Forvo
-
Teaches Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
[Cách Đọc/ Phát Âm Tiếng Anh] Từ Teacher - YouTube
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'teaches' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Cách Chia động Từ Teach Trong Tiếng Anh - Monkey
-
Teach Nghĩa Là Gì ? | Từ Điển Anh Việt EzyDict
-
Từ điển Anh Việt "taught" - Là Gì?
-
Teaches Nghĩa Là Gì ? | Từ Điển Anh Việt EzyDict
-
Nghĩa Của Từ Taught - Từ điển Anh - Việt
-
Cách Dạy Kỹ Năng Phát âm Tiếng Anh - Also See