Teach - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA(ghi chú):/tiːt͡ʃ/
Âm thanh (Mỹ): (tập tin) - Vần: -iːtʃ
Động từ
teach (ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn teaches, phân từ hiện tại teaching, quá khứ đơn và phân từ quá khứ taught)
- Dạy, dạy học; dạy bảo, dạy dỗ. to teach children to swim — dạy cho trẻ con tập bơi to teach school — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) dạy học ở một trường, làm nghề nhà giáo
Chia động từ
teach| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to teach | |||||
| Phân từ hiện tại | teaching | |||||
| Phân từ quá khứ | taught | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | teach | teach hoặc taught¹ | teaches hoặc taught¹ | teach | teach | teach |
| Quá khứ | taught | taught hoặc taughtst¹ | taught | taught | taught | taught |
| Tương lai | will/shall²teach | will/shallteach hoặc wilt/shalt¹teach | will/shallteach | will/shallteach | will/shallteach | will/shallteach |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | teach | teach hoặc taught¹ | teach | teach | teach | teach |
| Quá khứ | taught | taught | taught | taught | taught | taught |
| Tương lai | weretoteach hoặc shouldteach | weretoteach hoặc shouldteach | weretoteach hoặc shouldteach | weretoteach hoặc shouldteach | weretoteach hoặc shouldteach | weretoteach hoặc shouldteach |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | teach | — | let’s teach | teach | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “teach”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Từ 1 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/iːtʃ
- Vần:Tiếng Anh/iːtʃ/1 âm tiết
- Động từ/Không xác định ngôn ngữ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ
- Chia động từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
Từ khóa » Cách Phát âm Từ Teach
-
TEACH | Phát âm Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Cách Phát âm Teach - Forvo
-
Cách Phát âm Teaches - Tiếng Anh - Forvo
-
Teaches Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
[Cách Đọc/ Phát Âm Tiếng Anh] Từ Teacher - YouTube
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'teaches' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Cách Chia động Từ Teach Trong Tiếng Anh - Monkey
-
Teach Nghĩa Là Gì ? | Từ Điển Anh Việt EzyDict
-
Từ điển Anh Việt "taught" - Là Gì?
-
Teaches Nghĩa Là Gì ? | Từ Điển Anh Việt EzyDict
-
Quá Khứ Phân Từ Của Teach - TopLoigiai
-
Nghĩa Của Từ Taught - Từ điển Anh - Việt
-
Cách Dạy Kỹ Năng Phát âm Tiếng Anh - Also See