Teach - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Động từ
      • 1.2.1 Chia động từ
    • 1.3 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary Xem thêm: Teach

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA(ghi chú):/tiːt͡ʃ/
  • Âm thanh (Mỹ):(tập tin)
  • Vần: -iːtʃ

Động từ

teach (ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn teaches, phân từ hiện tại teaching, quá khứ đơn và phân từ quá khứ taught)

  1. Dạy, dạy học; dạy bảo, dạy dỗ. to teach children to swim — dạy cho trẻ con tập bơi to teach school — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) dạy học ở một trường, làm nghề nhà giáo

Chia động từ

teach
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to teach
Phân từ hiện tại teaching
Phân từ quá khứ taught
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại teach teach hoặc taught¹ teaches hoặc taught¹ teach teach teach
Quá khứ taught taught hoặc taughtst¹ taught taught taught taught
Tương lai will/shall²teach will/shallteach hoặc wilt/shalt¹teach will/shallteach will/shallteach will/shallteach will/shallteach
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại teach teach hoặc taught¹ teach teach teach teach
Quá khứ taught taught taught taught taught taught
Tương lai weretoteach hoặc shouldteach weretoteach hoặc shouldteach weretoteach hoặc shouldteach weretoteach hoặc shouldteach weretoteach hoặc shouldteach weretoteach hoặc shouldteach
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại teach let’s teach teach
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “teach”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=teach&oldid=2246877” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Anh
  • Từ 1 âm tiết tiếng Anh
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
  • Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
  • Vần:Tiếng Anh/iːtʃ
  • Vần:Tiếng Anh/iːtʃ/1 âm tiết
  • Động từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Động từ tiếng Anh
  • Chia động từ
  • Chia động từ tiếng Anh
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục teach 70 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Cách Phát âm Từ Teach