Quan Liêu - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kwaːn˧˧ liəw˧˧ | kwaːŋ˧˥ liəw˧˥ | waːŋ˧˧ liəw˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kwaːn˧˥ liəw˧˥ | kwaːn˧˥˧ liəw˧˥˧ | ||
Danh từ
quan liêu
- (cũ) Như quan lại Bộ máy quan liêu phong kiến.
Tính từ
quan liêu
- (cách lãnh đạo, chỉ đạo) Thiên về dùng mệnh lệnh, giấy tờ, xa rời thực tế, xa rời quần chúng. Lối làm việc quan liêu.
Tham khảo
“Quan liêu”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=quan_liêu&oldid=2143651” Thể loại:- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Từ lỗi thời/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ tiếng Việt
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Trang đưa đối số thừa vào bản mẫu
Từ khóa » Từ điển Quan Liêu Là Gì
-
Quan Liêu Là Gì? Ý Nghĩa Thực Sự Của Từ Quan Liêu - Học Luật OnLine
-
Nghĩa Của Từ Quan Liêu - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "quan Liêu" - Là Gì?
-
Quan Liêu Là Gì? Định Nghĩa, Khái Niệm - LaGi.Wiki
-
Ý NGHĨA THẬT SỰ CỦA TỪ “QUAN LIÊU” - LUẬT VĂN DIỄN DỊCH
-
Quan Liêu Là Gì? Những Giải Pháp Khắc Phục Bệnh ... - Luật Dương Gia
-
Quan Liêu Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Quan Liêu Là Gì? Ý Nghĩa Thực Sự Của Từ Quan Liêu
-
Từ Quan Liêu Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Quan Liêu Nghĩa Là Gì
-
'quan Liêu' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
SỰ QUAN LIÊU - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Trong Từ “Quan Liêu” (官僚), Chữ Liêu... - Luật Văn Diễn Dịch | Facebook