Quan Tài - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Từ nguyên
    • 1.2 Cách phát âm
    • 1.3 Từ tương tự
    • 1.4 Danh từ
      • 1.4.1 Đồng nghĩa
      • 1.4.2 Dịch
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:quan tài
Quan tài.

Từ nguyên

Phiên âm từ chữ Hán 棺材.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kwaːn˧˧ ta̤ːj˨˩kwaːŋ˧˥ taːj˧˧waːŋ˧˧ taːj˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kwaːn˧˥ taːj˧˧kwaːn˧˥˧ taːj˧˧

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • quan tái

Danh từ

quan tài

  1. Hòm đựng xác người chết để chôn cất hoặc hỏa táng.
    • 1936, Vũ Trọng Phụng, “Chương XV”, trong Số đỏ: Thật là một đám ma to tát có thể làm cho người chết nằm trong quan tài cũng phải mỉm cười sung sướng, nếu không gật gù cái đầu...!

Đồng nghĩa

  • áo quan
  • hòm

Dịch

Hòm đựng xác người chết để chôn cất hoặc hỏa táng
  • Tiếng Anh: coffin
  • Tiếng Pháp: cercueil
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=quan_tài&oldid=2057452” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Danh từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Mục từ có hộp bản dịch
  • Mục từ có bản dịch tiếng Anh
  • Mục từ có bản dịch tiếng Pháp
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục quan tài 8 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Cái Quan Tài Tiếng Anh Là Gì