QUĨ TIỀN TỆ QUỐC TẾ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
QUĨ TIỀN TỆ QUỐC TẾ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch quĩ tiền tệ quốc tế
the international monetary fund
quỹ tiền tệ quốc tếIMFquĩ tiền tệ quốc tếqũy tiền tệ quốc tếquỹ tiền tệ quốc tệ
{-}
Phong cách/chủ đề:
The International Monetary Fund has responded to my article.Theo Thủ tướng Anh Gordon Brown hội nghị sẽ tạo tiến bộ về luật lệ của các thị trường tài chính vàcải cách Quĩ Tiền tệ Quốc tế.
British Prime Minister Gordon Brown said the one-day meeting is making progress on financial market regulation andreforming the International Monetary Fund.Quĩ Tiền tệ Quốc tế( IMF) vừa thả một trái bom, mà không ai để ý.
The International Monetary Fund has just dropped a bombshell, but hardly anyone noticed.Quốc Hội Mỹ- đa số là thuộc đảng Cộng Hoà- tiếp túc từ chối không cho làm luật thay đổi tình hình này, mặc dù việc đó không làm giảmsức mạnh bỏ phiếu của Mỹ trong Quĩ Tiền Tệ Quốc Tế.
Congress- mostly because of Republican opposition- refuses to pass legislation that would change this, even thoughit would not reduce America's voting share in the IMF.Quĩ tiền tệ Quốc tế dự đoán, các biện pháp trừng phạt sẽ khiến nền kinh tế Iran giảm 1,5% trong năm nay và 3,6% trong năm tới./.
The International Monetary Fund has forecast that the sanctions will cause Iran's economy to contract 1.5 percent this year and 3.6 percent next year.Đây là một trong các lí do chính cho thấy tại sao các cơ quan, bao gồm Quĩ Tiền tệ Quốc tế( IMF), dự đoán sản lượng và xuất khẩu dầu thô của Iran đều sẽ giảm.
That's one of the major reasons why forecasters, including the International Monetary Fund, expect the production and exports of Iranian crude oil to decline.Tuyên bố đề nghị đổi mới Quĩ tiền tệ Quốc tế và Ngân hàng Thế giới và nói rằng cả 2 định chế này nên đóng một vai trò tích cực hơn tại các quốc gia đang phát triển.
It proposes modernizing the International Monetary Fund and the World Bank, and says both institutions should give better representation to developing countries.Cải cách cơ cấu của TrungQuốc nên được thúc đẩy thông qua Tổ chức Thương mại Thế giới( WTO), Quĩ Tiền tệ Quốc tế( IMF) và các công cụ thương mại song phương.
China's structural reforms shouldbe driven through the World Trade Organization, the International Monetary Fund and, all else failing, through bilateral trade instruments.Quĩ tiền tệ quốc tế thừa nhận đã mắc sai lầm khi xử lý tình trạng vỡ nợ của Argentina năm 2001dẫn đến cuộc khủng hoảng kinh tế làm nửa dân số nước này rơi vào cảnh đói nghèo.
The International Monetary owned up to making mistakes in dealing with Argentina's 2001 economic crisis which pushed half the population into poverty.Trong lúc các nhà lãnh đạo Châu Âu hội họp tại Pháp thì ngân Hàng Thế giới và quĩ tiền Tệ Quốc Tế tiếp tục tham khảo tạo Washington, nơi các bộ trưởng tài chính của khối G- 7 đã họp với nhau tuần qua.
While European leaders gathered in France, the World Bank and the International Monetary Fund continued consultations in Washington, where G-Seven finance ministers met late last week.Một báo cáo của Quĩ Tiền tệ Quốc tế( IMF) công bố vào tháng Tư đã xếp hạng Trung Quốc ở mức thấp thứ tư về mức nợ hộ gia đình trong số 11 nước châu Á, vào khoảng 12% GDP.
An International Monetary Fund(IMF) report published in April ranked China the fourth lowest in terms of household debt levels among 11 Asian countries at around 12 percent of GDP.Bà Heather Ridout thuộc Tập đoàn công nghiệp Australia kêu gọi chính phủ nhanh chóng giảm thuế cho những người có thu nhập thấp,bất chấp những khuyến nghị ngược lại của Quĩ Tiền Tệ Quốc Tế..
Heather Ridout from the Australian Industry Group is calling on accelerated tax cuts for low income earners,despite reservations at the International Monetary Fund.Quĩ Tiền tệ Quốc tế( IMF) đang kêu gọi Trung Quốc thực hiện một loạt các cải cách đối với hệ thống tài chính nước họ, gồm cả việc nới lỏng kiểm soát tiền tệ.
The International Monetary Fund is calling on China to undertake a series of reforms of its financial system, including loosening controls on its currency.Mặc dù là nước đã góp phần khoảng 50% cho sự tăng trưởng kinh tế toàn cầu năm ngoái, Trung Quốc vẫn chưa được đại diện đúngmức trong các tổ chức kinh tế như Quĩ tiền tệ Quốc tế và Ngân hàng Thế giới.
China, which contributed some 50% to global growth last year,still has weak representation in economic organizations like the International Monetary Fund and the World Bank.Những chính phủ gặp phải vấn đề tài chính thường hướng về Quĩ Tiền tệ Quốc tế( IMF) với thái độ van xin, và vì phải hành động theo mệnh lệnh của các chủ nợ quan trọng, IMF thường áp đặt những điều kiện gay gắt lên họ.
Governments in financial trouble often turn to the International Monetary Fund as supplicants, and acting at the behest of its own major creditors,the IMF often imposes tough conditions on them.Nhu cầu cà phê toàn cầu dự kiến sẽ bị ảnh hưởng bởi sự suy giảm tăng trưởng kinh tế toàn cầu, đặc biệt là các thị trường mới nổi và các nền kinh tế đang phát triển,theo mô tả của Quĩ Tiền tệ Quốc tế trong báo cáo Triển vọng kinhtế thế giới tháng 10/ 2019.
Global coffee demand is expected to be affected by a slowdown in global economic growth, particularly for emerging markets and developing economies,as described by the International Monetary Fund in its October 2019 World Economic Outlook.Tiếng chuông báo động đã vang vọng trên toàn cầu khi tranh chấp Mỹ-Trung tiếp tục leo thang, và mặc dù Quĩ Tiền tệ Quốc tế( IMF) đã cảnh báo rằng một cuộc chiến tranh thương mại toàn diện sẽ làm suy yếu nền kinh tế thế giới, đó có thể không phải là tin xấu đối với ASEAN.
Alarm bells are ringing across the globe as the UnitedStates(US)-China trade war continues to brew, and while the International Monetary Fund(IMF) has warned that a full-blown trade war would weaken the global economy, it may not be all bad news for ASEAN.Liên quan đến vấn đề này các Bộ trưởng lưu ý đoạn 37 của báo cáo của Tổng Thư ký về Các bên tham gia ký kếtGATT 1947 về cuộc tham vấn của ông với Giám Đốc Điều hành Quĩ tiền tệ quốc tế và Chủ tịch Ngân hàng Thế giới( MTN. GNG/ NG14/ W/ 35).
In this regard Ministers take note of paragraph 37 of the report of the Director-General to the CONTRACTING PARTIES toGATT 1947 on his consultations with the Managing Director of the International Monetary Fund and the President of the World Bank(MTN. GNG/NG14/W/35).Ông Ridge cho biết al- Qaida đang nhắm tới nhiều tòa nhà,gồm trụ sở của Quĩ Tiền Tệ Quốc Tế và Ngân Hàng Thế Giới tại thủ đô Washington, trụ sở của thị trường mua bán chứng khoán ở New York và của công ty tài chính Citygroup tại thành phố New York cùng trụ sở của công ty tài chính Prudential Financial ở phía bắc bang New Jersey.
Mr. Ridge said al-Qaida is targeting several buildings,including the International Monetary Fund and the World Bank in Washington, D.C., the New York Stock Exchange and Citigroup buildings in New York City, and the Prudential Financial building in northern New Jersey.Tân Hoa Xã cũng cho rằng các nền kinh tế mới nổi nên có tiếng nói lớn hơn trongcác thể chế tài chính quốc tế lớn như Ngân hàng thế giới( World Bank) và Quĩ tiền tệ quốc tế( IMF) đồng thời đề xuất“ tạo dựng một loại tiền tệ dự trữ mới thay thế đồng đô la Mỹ hiện nay”.
It added that emerging economies should have a greater say in majorinternational financial institutions the World Bank and International Monetary Fund and proposed a“new international reserve currency that is to be created to replace the dominant US dollar”.Bằng tuyên bố này khẳng định lại rằng, trừ khi có qui định khác trong Văn kiện Cuối cùng,mối quan hệ của WTO với Quĩ Tiền Tệ Quốc tế, liên quan đến các lĩnh vực được nêu trong các Hiệp định Thương mại đa biên trong Phụ lục 1A của Hiệp định WTO, sẽ dựa trên những điều khoản điều chỉnh mối quan hệ của Các Bên Ký Kết GATT 1947 với Quĩ Tiền tệ Quốc tế;
Hereby reaffirm that, unless otherwise provided for in the Final Act,the relationship of the WTO with the International Monetary Fund, with regard to the areas covered by the Multilateral Trade Agreements in Annex 1A of the WTO Agreement, will be based on the provisions that have governed the relationship of the CONTRACTING PARTIES to the GATT 1947 with the International Monetary Fund.Những người hoài nghi trong cộng đồng quốc tế phải thừa nhận và ủng hộ sự thay đổi chính sách đầy kịch tính nhưthế bằng cách cho phép các định chế như Quĩ tiền tệ quốc tế và Ngân hàng thế giới cung cấp cho nước này nhiều lời chỉ dẫn hơn nữa và tìm ra những cách thức tương tác mới, trực tiếp với chính phủ, quốc hội và ủy ban quyền con người vừa mới hình thành.
The skeptics in the international community need to acknowledge and support such a dramatic policyshift by immediately allowing institutions such as the International Monetary Fund and World Bank to provide greater advice and by finding new ways to interact directly with the government, parliament, and nascent human rights commission. Kết quả: 22, Thời gian: 0.0265 ![]()
quí báuquí giá

Tiếng việt-Tiếng anh
quĩ tiền tệ quốc tế English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Quĩ tiền tệ quốc tế trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
quĩdanh từfundfoundationfundingfundstiềndanh từmoneycashcurrencyamounttiềnđộng từpaytệtính từbadterribletệdanh từcurrencyyuantệtrạng từbadlyquốctính từquốcnationalinternationalquốcdanh từcountrystatetếtính từinternationaleconomictếdanh từfacteconomyhealthTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Tiền Tệ Quốc Tế Tiếng Anh Là Gì
-
Quỹ Tiền Tệ Quốc Tế – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ điển Việt Anh "tiền Tệ Quốc Tế" - Là Gì?
-
Quỹ Tiền Tệ Quốc Tế Trong Tiếng Anh, Dịch | Glosbe
-
QUỸ TIỀN TỆ QUỐC TẾ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
International Monetary Fund Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Số
-
Hệ Thống Tiền Tệ Quốc Tế Là Gì? Sự Hình Thành Và Chức Năng?
-
CỦA QUỸ TIỀN TỆ QUỐC TẾ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Hệ Thống Tiền Tệ Quốc Tế (International Monetary System) Là Gì?
-
Tiền Tệ Tiếng Anh Là Gì? Đơn Vị Tiền Tệ Tiếng Anh
-
Hệ Thống Tiền Tệ Quốc Tế Chức Năng Hệ Thống Tiền Tệ Quốc Tế - Luật ACC
-
Cách đọc Số Tiền Trong Tiếng Anh đơn Giản Nhất | ELSA Speak
-
[PDF] Terms For Foreign Currency Transactions Using Non-dealing Rates (the ...
-
QUỸ TIỀN TỆ QUỐC TẾ - Translation In English
-
Quan Hệ Với IMF - Ngân Hàng Nhà Nước