Râm Ran Trong Tiếng Lào Là Gì?

Thông tin thuật ngữ râm ran tiếng Lào

Từ điển Việt Lào

phát âm râm ran tiếng Lào râm ran (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ râm ran

Chủ đề Chủ đề Tiếng Lào chuyên ngành
Lào Việt Việt Lào Tìm kiếm: Tìm

Định nghĩa - Khái niệm

râm ran tiếng Lào?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ râm ran trong tiếng Lào. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ râm ran tiếng Lào nghĩa là gì.

râm ran

râm ran tt. 1. ຄຶກຄັກ (ສຽງເວົ້າສຽງຫົວຂອງ ຫຼາຍຄົນ), ຄຶກຄື້ນ. Vừa đi vừa trò chuyện với nhau râm ran: ທັງຍ່າງທັງລົມກັນຢ່າງຄຶກຄັກ. ♦ Tiếng cười nói râm ran: ສຽງຫົວສຽງເວົ້າຈາ ຄຶກຄື້ນ. 2. ລັ່ນໆຮ່ວນໆ. Ngứa râm ran như kiến bò: ຄັນລັ່ນໆຮ່ວນໆ ຄືມົດໄຕ່.

Tóm lại nội dung ý nghĩa của râm ran trong tiếng Lào

râm ran . râm ran tt. . 1. ຄຶກຄັກ (ສຽງເວົ້າສຽງຫົວຂອງ ຫຼາຍຄົນ), ຄຶກຄື້ນ. Vừa đi vừa trò chuyện với nhau râm ran: ທັງຍ່າງທັງລົມກັນຢ່າງຄຶກຄັກ. ♦ Tiếng cười nói râm ran: ສຽງຫົວສຽງເວົ້າຈາ ຄຶກຄື້ນ. . 2. ລັ່ນໆຮ່ວນໆ. Ngứa râm ran như kiến bò: ຄັນລັ່ນໆຮ່ວນໆ ຄືມົດໄຕ່.

Đây là cách dùng râm ran tiếng Lào. Đây là một thuật ngữ Tiếng Lào chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Lào

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ râm ran trong tiếng Lào là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Thuật ngữ liên quan tới râm ran

  • trị quốc tiếng Lào là gì?
  • khủng long tiếng Lào là gì?
  • cực quang tiếng Lào là gì?
  • một vốn bốn lời tiếng Lào là gì?
  • lầm đường tiếng Lào là gì?
  • bồ kếp tiếng Lào là gì?
  • phượng tiếng Lào là gì?
  • càng cua tiếng Lào là gì?
  • ngủ say tiếng Lào là gì?
  • cáng đáng tiếng Lào là gì?
  • phỏng chừng tiếng Lào là gì?
  • máy tiện tiếng Lào là gì?
  • phụ giảng tiếng Lào là gì?
  • ho he tiếng Lào là gì?
  • khê tiếng Lào là gì?

Từ khóa » đồng Nghĩa Với Râm Ran