Từ điển Tiếng Việt "râm Ran" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"râm ran" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm râm ran
nt.1. Nhộn và rộn rã. Tiếng cười nói râm ran. 2. Có một cảm giác đang lan tỏa ra trong cơ thể. Ngứa râm ran như kiến bò. Mặt nóng râm ran lên.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh râm ran
râm ran- Rumble
- Tiếng cười nói râm ran: Laughter and conversations rumble
- All over
- Ngứa râm ran cả người: Itches that spread all over the body
Từ khóa » đồng Nghĩa Với Râm Ran
-
Tìm 5 Từ đồng Nghĩa Với Từ Râm Ran, Nguyên Vẹn, Cảm động - Hoc24
-
Tìm 5 Từ đồng Nghĩa Với Từ Râm Ran, Nguyên Vẹn, Cảm động - Olm
-
Tìm 5 Từ đồng Nghĩa Với Từ Râm Ran, Nguyên Vẹn, Cảm động - Olm
-
Nghĩa Của Từ Râm Ran - Từ điển Việt
-
'râm Ran' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Đặt Câu Với Từ "râm Ran"
-
TopList #Tag: Từ đồng Nghĩa Với Từ Râm Ran
-
Râm Ran Nghĩa Là Gì?
-
[CHUẨN NHẤT] Đặt Câu Với Từ Râm Ran? - TopLoigiai
-
Râm Ran Trong Tiếng Lào Là Gì?
-
5 Từ Trái Nghĩa Của Từ "râm Ran" Câu Hỏi 2849639