Răng Khôn Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- răng khôn
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
răng khôn tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ răng khôn trong tiếng Trung và cách phát âm răng khôn tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ răng khôn tiếng Trung nghĩa là gì.
răng khôn (phát âm có thể chưa chuẩn)
智齿 《口腔中最后面的臼齿, 一般在十八至三十岁才长出来, 有些人的智齿终生长不出来。也叫智牙。》 (phát âm có thể chưa chuẩn) 智齿 《口腔中最后面的臼齿, 一般在十八至三十岁才长出来, 有些人的智齿终生长不出来。也叫智牙。》Nếu muốn tra hình ảnh của từ răng khôn hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- phương bắc tiếng Trung là gì?
- hoãn họp tiếng Trung là gì?
- chân đường vuông góc tiếng Trung là gì?
- tiếp điểm phụ tiếng Trung là gì?
- sắm vai tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của răng khôn trong tiếng Trung
智齿 《口腔中最后面的臼齿, 一般在十八至三十岁才长出来, 有些人的智齿终生长不出来。也叫智牙。》
Đây là cách dùng răng khôn tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ răng khôn tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 智齿 《口腔中最后面的臼齿, 一般在十八至三十岁才长出来, 有些人的智齿终生长不出来。也叫智牙。》Từ điển Việt Trung
- gầu nước tiếng Trung là gì?
- công xướng tiếng Trung là gì?
- mỏi mắt chờ mong tiếng Trung là gì?
- mất công này được công kia tiếng Trung là gì?
- tẩm quất tiếng Trung là gì?
- xưng dương tiếng Trung là gì?
- dao mắc go tròn tiếng Trung là gì?
- thắng kiện tiếng Trung là gì?
- xe cẩu tiếng Trung là gì?
- tự làm phiền mình tiếng Trung là gì?
- thông chí tiếng Trung là gì?
- trứng có trống tiếng Trung là gì?
- đá đít tiếng Trung là gì?
- tháu tháu tiếng Trung là gì?
- vải dày tiếng Trung là gì?
- chỉ tiêu tiếng Trung là gì?
- hoa mỹ tiếng Trung là gì?
- nao lòng tiếng Trung là gì?
- láo nháo tiếng Trung là gì?
- xoay tiếng Trung là gì?
- trừ cỏ dại tiếng Trung là gì?
- tôn phái tiếng Trung là gì?
- hoa lụa tiếng Trung là gì?
- ngặt tiếng Trung là gì?
- cướp sống tiếng Trung là gì?
- vải rẻo tiếng Trung là gì?
- thuế mục tiếng Trung là gì?
- cúng ông táo tiếng Trung là gì?
- tia nước tiếng Trung là gì?
- lý luận suông tiếng Trung là gì?
Từ khóa » đau Răng Khôn Tiếng Trung Là Gì
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Nha Khoa: Răng - Hàm Mặt - Thanhmaihsk
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Nha Khoa
-
Top 15 đau Răng Khôn Tiếng Trung Là Gì
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Nha Khoa - Tự Học Tiếng Trung Quốc Tại Nhà
-
Từ Vựng Chủ đề Bệnh Nha Khoa - Trung Tâm Ngoại Ngữ Gia Hân
-
Từ Vựng Chủ đề đi Khám Nha Sĩ, Răng Miệng Trong TIẾNG TRUNG
-
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ NHA KHOA... - Học Tiếng Hoa Bình ...
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Nha Khoa | Nguyên Khôi HSK
-
TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP Chủ đề Nha Sĩ, Răng Miệng (Từ Vựng ...
-
Top 19 Mọc Răng Khôn Tiếng Trung Là Gì Hay Nhất 2022 - XmdForex
-
[Tổng Hợp ] 100 Từ Vựng Tiếng Trung Về Nha Khoa Nên Nhớ
-
사랑니 Là Gì? - Trung Tâm Ngoại Ngữ SaiGon Vina
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Về Răng - SÀI GÒN VINA
-
Từ Vựng Tiếng Trung Các Bộ Phận Cơ Thể Người
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Nha Khoa: Răng – Hàm Mặt - Coda
-
TOÀN QUỐC - Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Nha Khoa: Răng – Hàm Mặt
-
Dấu Hiệu Nhận Biết Mọc Răng Khôn Và Trường Hợp Cần Phải Nhổ