Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Nha Khoa

[email protected] 0917861288 - 1900 886 698 trung tam tieng trung sofl trung tam tieng trung sofl
  • Giới thiệu
  • Học tiếng Trung Online
  • Học tiếng Trung Offline
    • Khóa học HSK3 + HSKK
    • Khoá học HSK4 + HSKK
  • Tiếng Trung Doanh Nghiệp
  • Lịch khai giảng
  • Tài liệu
    • Đề thi HSK
    • Sách Luyện thi HSK
    • Sách học tiếng Trung
    • Phần mềm
  • Blog
    • Học tiếng Trung mỗi ngày
      • Từ vựng
      • Ngữ pháp
      • Hội thoại
      • Video học
      • Bài tập
    • Kinh nghiệm học tiếng Trung
    • Học tiếng Trung qua bài hát
    • Các kỳ thi năng lực tiếng Trung
    • Đời sống văn hoá Trung Quốc
  • Trang nhất
  • Blog
  • Học tiếng Trung mỗi ngày
  • Từ vựng
Nội dung bài viết Từ vựng tiếng Trung chủ đề nha khoa Sâu răng là vấn đề rất dễ gặp nếu bạn không đánh răng thường xuyên. Bài học hôm nay, hãy cùng học từ vựng tiếng Trung chủ đề nha khoa để biết cách phòng tránh nhé.

>>> Xem thêm : Từ vựng tiếng Trung chủ đề bệnh viện

蛀牙

Zhùyá

Lỗ sâu răng

注射

Zhùshè

Chích thuốc

种植体

Zhòngzhí tǐ

Cấy ghép (phẫu thuật cấy ghép xương ổ răng để hỗ trợ hàm giả)

直行

Zhíxíng

Thẳng hàng

智齿

Zhìchǐ

Răng khôn

义齿

Yìchǐ

Răng giả

牙龈炎

Yáyín yán

Viêm nướu

牙龈炎

Yáyín yán

Sưng nướu răng

牙医

Yáyī

Nha sỹ

牙刷

Yáshuā

Bàn chải đánh răng

牙签

Yáqiān

Tăm xỉa răng

药物

Yàowù

Dược phẩm

咬合X光

Yǎohé X guāng

Chụp X quang

Yán

Viêm

牙膏

Yágāo

Kem đánh răng

牙齿诊断和预防维护

Yáchǐ zhěnduàn hé yùfáng wéihù

Chuẩn đoán nha khoa và phòng ngừa

牙齿修复

Yáchǐ xiūfù

Phục hồi răng

牙齿矫正医生

Yáchǐ jiǎozhèng yīshēng

Bác sỹ chỉnh răng

牙齿矫正

Yáchǐ jiǎozhèng

Chỉnh nha

牙齿捕捉

Yáchǐ bǔzhuō

Chụp răng

牙钻

Yá zuàn

Máy khoan răng

牙周炎 / 牙龈疾病

Yá zhōu yán / yáyín jíbìng

Viêm nha chu / bệnh nướu răng

牙周病治疗

Yá zhōu bìng zhìliáo

Điều trị nha chu

牙周

Yá zhōu

Nha chu

牙疼

Yá téng

Đau răng

牙髓

Yá suǐ

Tủy nha khoa

牙桥

Yá qiáo

Cầu răng (Là một thiết bị neo một hàm răng giả vào hai hoặc nhiều răng tự nhiên ở bên trái và bên phải

牙帽

Yá mào

Mũ chụp răng

学习牙科

Xuéxí yákē

Học nha khoa

微笑

Wéixiào

Nụ cười

疼痛

Téngtòng

Đau đớn

Suān

Axit

漱口水

Shù kǒushuǐ

Nước súc miệng

手术拔牙

Shǒushù báyá

Nhổ răng bằng phẫu thuật

受伤

Shòushāng

Chấn thương

实验室

Shíyàn shì

Phòng thí nghiệm

伤害

Shānghài

Đau nhức

乳牙

Rǔyá

Răng sữa

龋齿

Qǔchǐ

Sâu răng

切口

Qièkǒu

Đường mổ

前面四个门牙

Qiánmiàn sì gè ményá

Bốn răng cửa

前臼齿

Qián jiùchǐ

Răng hàm trước

—普通洗牙,一般每半年一次

Pǔtōng xǐ yá, yībān měi bànnián yīcì

Vệ sinh răng miệng, thường là 6 tháng một lần.

美白

Měibái

Làm trắng

麻木的

Mámù de

两爪牙,前牙

Liǎng zhǎoyá, qián yá

Răng hai mấu, răng trước hàm

口腔修复

Kǒuqiāng xiūfù

Chỉnh hình răng miệng, niềng răng

口腔外科

Kǒuqiāng wàikē

Phẫu thuật răng miệng

口腔颌面手术

Kǒuqiāng hé miàn shǒushù

Phẫu thuật miệng

Kǒu

Miệng

Jūn

Vi khuẩn

Jué

Nhai

局部麻醉

Júbù mázuì

Gây tê tại chỗ

臼齿

Jiùchǐ

Răng hàm

酵母

Jiàomǔ

Men răng

间隙

Jiànxì

Lỗ hổng

简单拔牙

Jiǎndān báyá

Nhổ răng đơn giản ( kiểu dùng kìm nhổ “

恒牙

Héng yá

Răng vĩnh viễn

工具

Gōngjù

Dụng cụ

根针

Gēn zhēn

Cây kim

根管治疗,治疗牙齿的根和神经

Gēn guǎn zhìliáo, zhìliáo yáchǐ de gēn hé shénjīng

Điều trị tủy, điều trị chân răng và dây thần kinh của răng

根管治疗

Gēn guǎn zhìliáo

Điều trị tủy

根管拔除

Gēn guǎn báchú

Rút tủy răng

感染

Gǎnrǎn

Nhiễm trùng

儿童牙科

Értóng yákē

Nha khoa trẻ em

儿童的牙齿

Értóng de yáchǐ

Răng trẻ em

儿科牙医

Érkē yáyī

Nha sĩ nhi

È

Hàm

定期口腔检查

Dìngqí kǒuqiāng jiǎnchá

Kiểm tra miệng định kỳ

齿

Chǐ

Răng

成年牙齿

Chéngnián yáchǐ

Răng người lớn

保险业

Bǎoxiǎn yè

Bảo hiểm

Gửi bình luận Tên của bạn Email Nội dung bình luận Mã an toàn Mã chống spamThay mới Tin mới Xem nhiều Tin nổi bật
  • Cách nhận biết và phân biệt 但是 – 可是 – 不过 trong tiếng Trung

    Cách nhận biết và phân biệt 但是 – 可是 – 不过 trong tiếng Trung

    24/01/2026
  • HSK 3.0 là gì? Khi nào áp dụng tại Việt Nam?

    HSK 3.0 là gì? Khi nào áp dụng tại Việt Nam?

    24/12/2025
  • Phân biệt sự khác nhau giữa cặp động từ 掉 và 落 trong tiếng trung

    Phân biệt sự khác nhau giữa cặp động từ 掉 và 落 trong tiếng trung

    12/11/2025
  • Cách dùng cụm từ  上镜 trong giao tiếp tiếng Trung

    Cách dùng cụm từ 上镜 trong giao tiếp tiếng Trung

    30/10/2025
  • Cách dùng 凡是 và 所有 trong giao tiếp tiếng Trung

    Cách dùng 凡是 và 所有 trong giao tiếp tiếng Trung

    25/10/2025
  • Dịch tên Tiếng Việt sang tên Tiếng Trung

    Dịch tên Tiếng Việt sang tên Tiếng Trung

    20/01/2021
  • Những câu mắng chửi tiếng Trung “cực gắt”

    Những câu mắng chửi tiếng Trung “cực gắt”

    25/03/2021
  • Download bài tập tiếng Trung Hán ngữ 1

    Download bài tập tiếng Trung Hán ngữ 1

    09/05/2020
  • Các loại chứng chỉ tiếng Trung mà bạn cần biết

    Các loại chứng chỉ tiếng Trung mà bạn cần biết

    17/03/2020
  • Viết văn mẫu về sở thích bằng tiếng Trung

    Viết văn mẫu về sở thích bằng tiếng Trung

    27/05/2020
Học tiếng Trung qua video PHÂN BIỆT 不 - 没 PHÂN BIỆT 不 - 没 Phân biệt 次、遍 - Ngữ pháp tiếng Trung cơ bản Phân biệt 次、遍 - Ngữ pháp tiếng Trung cơ bản Mẫu câu an ủi bạn bè, người thân trong giao tiếp tiếng Trung cơ bản Mẫu câu an ủi bạn bè, người thân trong giao tiếp tiếng Trung cơ bản Bài viết liên quan
Gallery image 1

Cách nhận biết và phân biệt 但是 – 可是 – 不过 trong tiếng Trung

Gallery image 1

Cách dùng 凡是 và 所有 trong giao tiếp tiếng Trung

Gallery image 1

Phân biệt từ gần nghĩa 疼 và 痛

Gallery image 1

Từ vựng tiếng Trung chủ đề các khối, đơn vị diễu binh

Gallery image 1

Báo tường tiếng trung là gì?

Gallery image 1

Những từ tiếng trung đa âm thông dụng

Gallery image 1

Từ vựng tiếng trung về chủ đề ngày Quốc Khánh - Việt Nam

Gallery image 1

Từ vựng tiếng trung chủ đề Thương mại điện tử

Gallery image 1

Từ vựng tiếng trung chủ đề cuối tuần

Gallery image 1

Từ vựng tiếng trung chủ đề Phụ tùng ô tô

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....

Chọn khóa học Khóa HSK3 + HSKK Khóa HSK4 + HSKK Khóa HSK5 +HSKK Cơ sở gần bạn nhất Cơ sở Hai Bà Trưng Cơ sở Cầu Giấy Cơ sở Thanh Xuân Cơ sở Long Biên Cơ sở Đống Đa - Cầu Giấy Cơ sở Hà Đông Cơ sở Quận 5 Cơ sở Bình Thạnh Cơ sở Thủ Đức Cơ sở Tân Bình Cơ sở Phú Nhuận Đăng kí ngay Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây: tk

Hotline 24/7

0917 861 288 - 1900 886 698

dk Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây: tk

Hotline 24/7

0917 861 288 - 1900 886 698

HỆ THỐNG CƠ SỞ CS1 : Số 365 Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội | Bản đồ CS2 : Số 44 Trần Vĩ - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội | Bản đồ CS3 : Số 6 - 250 Nguyễn Xiển - Thanh Xuân - Hà Nội | Bản đồ CS4 : Số 516 Nguyễn Văn Cừ - Gia Thuỵ - Long Biên - Hà Nội | Bản đồ CS5 : Số 145 Nguyễn Chí Thanh - Phường 9 - Quận 5 - Tp.HCM | Bản đồ CS6 : Số 137 Tân Cảng - Phường 25 - quận Bình Thạnh - Tp.HCM | Bản đồ CS7 : Số 4 - 6 Đường số 4 - P. Linh Chiểu - Q. Thủ Đức - Tp.HCM | Bản đồ CS8 : Số 7, Đường Tân Kỳ Tân Quý - Phường 13, Q.Tân Bình - TP.HCM | Bản đồ CS9 : Số 85E Nguyễn Khang, P. Yên Hòa , Cầu Giấy, Hà Nội | Bản đồ CS10 : B-TT3-8 khu nhà ở Him Lam Vạn Phúc, Phường Vạn Phúc, Hà Đông, Hà Nội | Bản đồ CS11 : Số 132 Đào Duy Anh, Phường 9, Quận Phú Nhuận, Tp. HCM | Bản đồ Tư vấn lộ trình Thư viện tiếng Trung Lịch khai giảng face
Trung Tâm Tiếng Trung SOFL
zalo zalo zalo tk Hà Nội: 0917.861.288TP. HCM: 1900.886.698 : [email protected] : trungtamtiengtrung.edu.vn Liên kết với chúng tôi ©Copyright - 2010 SOFL, by SOFL IT TEAM - Giấy phép đào tạo : Số 2330/QĐ - SGD & ĐT Hà Nội

Từ khóa » đau Răng Khôn Tiếng Trung Là Gì