Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Nha Khoa
Có thể bạn quan tâm
- Giới thiệu
- Học tiếng Trung Online
- Học tiếng Trung Offline
- Khóa học HSK3 + HSKK
- Khoá học HSK4 + HSKK
- Tiếng Trung Doanh Nghiệp
- Lịch khai giảng
- Tài liệu
- Đề thi HSK
- Sách Luyện thi HSK
- Sách học tiếng Trung
- Phần mềm
- Blog
- Học tiếng Trung mỗi ngày
- Từ vựng
- Ngữ pháp
- Hội thoại
- Video học
- Bài tập
- Kinh nghiệm học tiếng Trung
- Học tiếng Trung qua bài hát
- Các kỳ thi năng lực tiếng Trung
- Đời sống văn hoá Trung Quốc
- Học tiếng Trung mỗi ngày
- Trang nhất
- Blog
- Học tiếng Trung mỗi ngày
- Từ vựng
>>> Xem thêm : Từ vựng tiếng Trung chủ đề bệnh viện
| 蛀牙 | Zhùyá | Lỗ sâu răng |
| 注射 | Zhùshè | Chích thuốc |
| 种植体 | Zhòngzhí tǐ | Cấy ghép (phẫu thuật cấy ghép xương ổ răng để hỗ trợ hàm giả) |
| 直行 | Zhíxíng | Thẳng hàng |
| 智齿 | Zhìchǐ | Răng khôn |
| 义齿 | Yìchǐ | Răng giả |
| 牙龈炎 | Yáyín yán | Viêm nướu |
| 牙龈炎 | Yáyín yán | Sưng nướu răng |
| 牙医 | Yáyī | Nha sỹ |
| 牙刷 | Yáshuā | Bàn chải đánh răng |
| 牙签 | Yáqiān | Tăm xỉa răng |
| 药物 | Yàowù | Dược phẩm |
| 咬合X光 | Yǎohé X guāng | Chụp X quang |
| 炎 | Yán | Viêm |
| 牙膏 | Yágāo | Kem đánh răng |
| 牙齿诊断和预防维护 | Yáchǐ zhěnduàn hé yùfáng wéihù | Chuẩn đoán nha khoa và phòng ngừa |
| 牙齿修复 | Yáchǐ xiūfù | Phục hồi răng |
| 牙齿矫正医生 | Yáchǐ jiǎozhèng yīshēng | Bác sỹ chỉnh răng |
| 牙齿矫正 | Yáchǐ jiǎozhèng | Chỉnh nha |
| 牙齿捕捉 | Yáchǐ bǔzhuō | Chụp răng |
| 牙钻 | Yá zuàn | Máy khoan răng |
| 牙周炎 / 牙龈疾病 | Yá zhōu yán / yáyín jíbìng | Viêm nha chu / bệnh nướu răng |
| 牙周病治疗 | Yá zhōu bìng zhìliáo | Điều trị nha chu |
| 牙周 | Yá zhōu | Nha chu |
| 牙疼 | Yá téng | Đau răng |
| 牙髓 | Yá suǐ | Tủy nha khoa |
| 牙桥 | Yá qiáo | Cầu răng (Là một thiết bị neo một hàm răng giả vào hai hoặc nhiều răng tự nhiên ở bên trái và bên phải |
| 牙帽 | Yá mào | Mũ chụp răng |
| 学习牙科 | Xuéxí yákē | Học nha khoa |
| 微笑 | Wéixiào | Nụ cười |
| 疼痛 | Téngtòng | Đau đớn |
| 酸 | Suān | Axit |
| 漱口水 | Shù kǒushuǐ | Nước súc miệng |
| 手术拔牙 | Shǒushù báyá | Nhổ răng bằng phẫu thuật |
| 受伤 | Shòushāng | Chấn thương |
| 实验室 | Shíyàn shì | Phòng thí nghiệm |
| 伤害 | Shānghài | Đau nhức |
| 乳牙 | Rǔyá | Răng sữa |
| 龋齿 | Qǔchǐ | Sâu răng |
| 切口 | Qièkǒu | Đường mổ |
| 前面四个门牙 | Qiánmiàn sì gè ményá | Bốn răng cửa |
| 前臼齿 | Qián jiùchǐ | Răng hàm trước |
| —普通洗牙,一般每半年一次 | Pǔtōng xǐ yá, yībān měi bànnián yīcì | Vệ sinh răng miệng, thường là 6 tháng một lần. |
| 美白 | Měibái | Làm trắng |
| 麻木的 | Mámù de | Tê |
| 两爪牙,前牙 | Liǎng zhǎoyá, qián yá | Răng hai mấu, răng trước hàm |
| 口腔修复 | Kǒuqiāng xiūfù | Chỉnh hình răng miệng, niềng răng |
| 口腔外科 | Kǒuqiāng wàikē | Phẫu thuật răng miệng |
| 口腔颌面手术 | Kǒuqiāng hé miàn shǒushù | Phẫu thuật miệng |
| 口 | Kǒu | Miệng |
| 菌 | Jūn | Vi khuẩn |
| 嚼 | Jué | Nhai |
| 局部麻醉 | Júbù mázuì | Gây tê tại chỗ |
| 臼齿 | Jiùchǐ | Răng hàm |
| 酵母 | Jiàomǔ | Men răng |
| 间隙 | Jiànxì | Lỗ hổng |
| 简单拔牙 | Jiǎndān báyá | Nhổ răng đơn giản ( kiểu dùng kìm nhổ “ |
| 恒牙 | Héng yá | Răng vĩnh viễn |
| 工具 | Gōngjù | Dụng cụ |
| 根针 | Gēn zhēn | Cây kim |
| 根管治疗,治疗牙齿的根和神经 | Gēn guǎn zhìliáo, zhìliáo yáchǐ de gēn hé shénjīng | Điều trị tủy, điều trị chân răng và dây thần kinh của răng |
| 根管治疗 | Gēn guǎn zhìliáo | Điều trị tủy |
| 根管拔除 | Gēn guǎn báchú | Rút tủy răng |
| 感染 | Gǎnrǎn | Nhiễm trùng |
| 儿童牙科 | Értóng yákē | Nha khoa trẻ em |
| 儿童的牙齿 | Értóng de yáchǐ | Răng trẻ em |
| 儿科牙医 | Érkē yáyī | Nha sĩ nhi |
| 颚 | È | Hàm |
| 定期口腔检查 | Dìngqí kǒuqiāng jiǎnchá | Kiểm tra miệng định kỳ |
| 齿 | Chǐ | Răng |
| 成年牙齿 | Chéngnián yáchǐ | Răng người lớn |
| 保险业 | Bǎoxiǎn yè | Bảo hiểm |
-
Cách nhận biết và phân biệt 但是 – 可是 – 不过 trong tiếng Trung
24/01/2026 -
HSK 3.0 là gì? Khi nào áp dụng tại Việt Nam?
24/12/2025 -
Phân biệt sự khác nhau giữa cặp động từ 掉 và 落 trong tiếng trung
12/11/2025 -
Cách dùng cụm từ 上镜 trong giao tiếp tiếng Trung
30/10/2025 -
Cách dùng 凡是 và 所有 trong giao tiếp tiếng Trung
25/10/2025
-
Dịch tên Tiếng Việt sang tên Tiếng Trung
20/01/2021 -
Những câu mắng chửi tiếng Trung “cực gắt”
25/03/2021 -
Download bài tập tiếng Trung Hán ngữ 1
09/05/2020 -
Các loại chứng chỉ tiếng Trung mà bạn cần biết
17/03/2020 -
Viết văn mẫu về sở thích bằng tiếng Trung
27/05/2020
PHÂN BIỆT 不 - 没
Phân biệt 次、遍 - Ngữ pháp tiếng Trung cơ bản
Mẫu câu an ủi bạn bè, người thân trong giao tiếp tiếng Trung cơ bản Bài viết liên quan
Cách nhận biết và phân biệt 但是 – 可是 – 不过 trong tiếng Trung
Cách dùng 凡是 và 所有 trong giao tiếp tiếng Trung
Phân biệt từ gần nghĩa 疼 và 痛
Từ vựng tiếng Trung chủ đề các khối, đơn vị diễu binh
Báo tường tiếng trung là gì?
Những từ tiếng trung đa âm thông dụng
Từ vựng tiếng trung về chủ đề ngày Quốc Khánh - Việt Nam
Từ vựng tiếng trung chủ đề Thương mại điện tử
Từ vựng tiếng trung chủ đề cuối tuần
Từ vựng tiếng trung chủ đề Phụ tùng ô tô
ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ
Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....
Chọn khóa học Khóa HSK3 + HSKK Khóa HSK4 + HSKK Khóa HSK5 +HSKK Cơ sở gần bạn nhất Cơ sở Hai Bà Trưng Cơ sở Cầu Giấy Cơ sở Thanh Xuân Cơ sở Long Biên Cơ sở Đống Đa - Cầu Giấy Cơ sở Hà Đông Cơ sở Quận 5 Cơ sở Bình Thạnh Cơ sở Thủ Đức Cơ sở Tân Bình Cơ sở Phú Nhuận Đăng kí ngay Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây:
Hotline 24/7
0917 861 288 - 1900 886 698
Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây:
Hotline 24/7
0917 861 288 - 1900 886 698
HỆ THỐNG CƠ SỞ CS1 : Số 365 Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội | Bản đồ CS2 : Số 44 Trần Vĩ - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội | Bản đồ CS3 : Số 6 - 250 Nguyễn Xiển - Thanh Xuân - Hà Nội | Bản đồ CS4 : Số 516 Nguyễn Văn Cừ - Gia Thuỵ - Long Biên - Hà Nội | Bản đồ CS5 : Số 145 Nguyễn Chí Thanh - Phường 9 - Quận 5 - Tp.HCM | Bản đồ CS6 : Số 137 Tân Cảng - Phường 25 - quận Bình Thạnh - Tp.HCM | Bản đồ CS7 : Số 4 - 6 Đường số 4 - P. Linh Chiểu - Q. Thủ Đức - Tp.HCM | Bản đồ CS8 : Số 7, Đường Tân Kỳ Tân Quý - Phường 13, Q.Tân Bình - TP.HCM | Bản đồ CS9 : Số 85E Nguyễn Khang, P. Yên Hòa , Cầu Giấy, Hà Nội | Bản đồ CS10 : B-TT3-8 khu nhà ở Him Lam Vạn Phúc, Phường Vạn Phúc, Hà Đông, Hà Nội | Bản đồ CS11 : Số 132 Đào Duy Anh, Phường 9, Quận Phú Nhuận, Tp. HCM | Bản đồ
Tư vấn lộ trình Thư viện tiếng Trung Lịch khai giảng
Trung Tâm Tiếng Trung SOFL
Hà Nội: 0917.861.288TP. HCM: 1900.886.698 : [email protected] : trungtamtiengtrung.edu.vn Liên kết với chúng tôi
©Copyright - 2010 SOFL, by SOFL IT TEAM - Giấy phép đào tạo : Số 2330/QĐ - SGD & ĐT Hà Nội Từ khóa » đau Răng Khôn Tiếng Trung Là Gì
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Nha Khoa: Răng - Hàm Mặt - Thanhmaihsk
-
Top 15 đau Răng Khôn Tiếng Trung Là Gì
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Nha Khoa - Tự Học Tiếng Trung Quốc Tại Nhà
-
Từ Vựng Chủ đề Bệnh Nha Khoa - Trung Tâm Ngoại Ngữ Gia Hân
-
Từ Vựng Chủ đề đi Khám Nha Sĩ, Răng Miệng Trong TIẾNG TRUNG
-
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ NHA KHOA... - Học Tiếng Hoa Bình ...
-
Răng Khôn Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Nha Khoa | Nguyên Khôi HSK
-
TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP Chủ đề Nha Sĩ, Răng Miệng (Từ Vựng ...
-
Top 19 Mọc Răng Khôn Tiếng Trung Là Gì Hay Nhất 2022 - XmdForex
-
[Tổng Hợp ] 100 Từ Vựng Tiếng Trung Về Nha Khoa Nên Nhớ
-
사랑니 Là Gì? - Trung Tâm Ngoại Ngữ SaiGon Vina
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Về Răng - SÀI GÒN VINA
-
Từ Vựng Tiếng Trung Các Bộ Phận Cơ Thể Người
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Nha Khoa: Răng – Hàm Mặt - Coda
-
TOÀN QUỐC - Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Nha Khoa: Răng – Hàm Mặt
-
Dấu Hiệu Nhận Biết Mọc Răng Khôn Và Trường Hợp Cần Phải Nhổ