RÁO Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
RÁO Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch STính từĐộng từráo
dry
khôcạndrain
cốngxảthoát nướcthoáttiêu haochảyrút cạnlàm cạn kiệtcạn kiệtđể ráo
{-}
Phong cách/chủ đề:
I burned it all;Ráo ở phần còn lại của khuôn mặt.
Up at the rest of the faces.Cô ta chẳng bệnh tật gì ráo.
She had no diseases at all.Ông no longer ráo nước tiểu from bàng quang.
He ceases to drain urine from the bladder.Sau đó, bạn có thể vớt ra để ráo dầu.
Later you may drain out the oil. Mọi người cũng dịch khôráo
nơikhôráo
đểráonước
lưutrữởnơikhôráo
sạchsẽvàkhôráo
ráoriết
Để nước ráo nước và nhẹ nhàng gỡ cuống.
Let the water drain and gently remove the stalk.Tôi muốn thoa son vànhảy múa ở bất cứ nơi nào ráo và cao.
I want to put on lipstick and dance anywhere dry and high.Đặt cơm ráo trên màn hình, ngay ở giữa.
Place the drained rice on the screen, right in the middle.Vết mắt đặc biệt( fluorescein)để xem làm thế nào nước mắt ráo.
Special eye stain(fluorescein) to see how tears drain.Đảm bảo rằngống thoát nước cho phép nước ráo nước ở nơi thích hợp.
Make sure that the drainage pipe allows water to drain in an appropriate place.hoàntoànkhôráo
nơikhôráokhôngthểtiếpcậnvớitrẻem
nơikhôráoởnhiệtđộ
ấmápvàkhôráo
Ngay sau khi các khu vực ngập nước ráo hoàn toàn, Núi Lửa bắt đầu phun trào.
Soon after the flooded areas have dried up completely, the Volcano will start to erupt.Ráo nước xà phòng và lặp lại quá trình với nước sạch, sau đó treo những bộ quần áo khô.
Drain the soapy water and repeat the process with clean water, then hang the clothes to dry.Chính sách có tên" Chân ướt chân ráo" được ban hành từ năm 1995 dưới thời tổng thống Bill Clinton.
The“wet foot, dry foot” policy was set into place by Bill Clinton in 1995.Tôi và chồng quen nhau khi tôi mới tốt nghiệp phổ thông,chân ướt chân ráo lên Sài Gòn.
My husband and I knew each other when I graduated from high school,my feet and feet went dry to Saigon.Chính sách có tên" Chân ướt chân ráo" được ban hành từ năm 1995 dưới thời tổng thống Bill Clinton.
The so-called'Wet Foot-Dry Foot' policy was enacted in 1995 by then President Bill Clinton.Hoặc nếu tôi đang đứng trên bờ một con sông dâng lũ, tôisẽ dẫn con cái tôi và chạy đến nơi cao ráo hơn.
Or if I stood on the bank of an overflowing river,I would take my people and fly to higher ground.Họ còn“ chân ướt, chân ráo” chưa quen địa địa lý nên chẳng biết tìm nhà thuê ở đâu.
They also“wet feet, dry feet” are not familiar with the region's geography so they do not know where to find good and safe rental houses.Trước khi rời nhiệm sở, Tổng thốngObama chấm dứt chính sách" chân ướt, chân ráo" với Cuba.
Just before his term of office expired,President Obama repealed the"Wet Foot, Dry Foot" policy concerning Cubans fleeing Cuba.Sau một ngày tương đối tạnh ráo tại khu vực cứu hộ, mây đen lại tiếp tục bủa vây những ngọn đồi xung quanh hang Tham Luang.
After a relatively dry day at the rescue site, rain clouds are again hugging the hills surrounding the cave system.Nếu bạn có một chiếc điện thoại khác, hãy đảm bảo thẻSIM đã hoàn toàn khô ráo và có khả năng làm việc.
If you have another phone you can borrow,make sure the SIM card is completely dehydrated and kept in the workplace.Những người bị chặn trên biển thì bị trả về, theo chính sáchnhập cư đặc biệt được biết tới với tên gọi“ chân ướt, chân ráo”.
Those who are intercepted at sea are sent back,under the special immigration policy known as“wet foot, dry foot”.Đắp trên mặt 10- 15 phút cho đến khi ráo, dùng nước ấm rửa mặt lại, sau cùng thoa một ít dầu oliu hay dầu hạnh nhân( dầu nhân hạt mơ) để dưỡng da.
Apply on face for 10-15 minutes until dry, use warm water wash, the final dab a little olive oil or almond oil(oil kernels dream) to the skin.Những người bị chặn trên biển thì bị trả về, theo chính sách nhập cư đặc biệt được biếttới với tên gọi" chân ướt, chân ráo".
Those trying to enter the country through sea are sent back under the specialimmigration policy known as“wet foot, dry foot.”.Không tiêu hoặc tỏi trong mọi trường hợp khôngthể lạm dụng với bắp cải thành hoàn toàn ráo nước dư thừa, nhưng rời khỏi bắp cải trong nồi riêng mình.
No pepper or garlic in any case cannot overdo with the finished cabbage completely drain the excess water, but leave the cabbage in her own pot.Chính sách chân ướt chân ráo bắt đầu từ năm 1995, dưới thời tổng thống Bill Clinton, sau khi hàng chục ngàn di dân Cuba được tuần duyên Hoa Kỳ vớt trên biển, giữa lúc họ tìm cách tiếp cận Florida.
Wet foot, dry foot” began in 1995 under President Bill Clinton after an exodus of tens of thousands of Cubans who were picked up at sea by the Coast Guard as they tried to reach Florida.Rừng thông rụng lá thường ở phía Piedmont của vườn,chứ không có ở phía thung lũng khô ráo Valle d' Aosta.
The municipality was established in 2004 by merger of thenine villages Basdorf, Klosterfelde, Lanke, Prenden, Schönerlinde, Schönwalde, Stolzenhagen, Wandlitz and Zerpenschleuse.Hai bên công nhận những lợi ích của Tuyên bố chung đầu năm 2017, đặc biệt là việc xóa bỏchính sách" chân ướt, chân ráo" và Chương trình nhập cư ưu tiên cho các chuyên gia y tế Cuba, đã giúp cho vấn đề nhập cư bất hợp pháp được giảm bớt.
Both parties acknowledged the benefits of the Joint Declaration of January 12, 2017,in particular the elimination of the“wet foot-dry foot” policy and the“Parole Program for Cuban Medical Professionals” in the reduction of irregular emigration.Việc làm chủ Kundalini phải được lập lại trong mỗi kiếp bởi vì mỗi kiếp đều có những cơ thể mới,nhưng sau khi người ta đã thành tựu rốt ráo được nó thì sự lập lại trở thành một vấn đề dễ dàng.
The mastery of Kundalini has to be repeated in each incarnation, because in each life the bodies are new,but after it has once been thoroughly achieved, repetition becomes an easy matter.Giữ vững lời hứa đã được đưa ra nhiều lần, khi thỏa thuận hòa bình giữa chính phủ của ông Juan Manuel Santos và nhóm du kích lớn nhất nước này, được gọi là FARC,đã được ký kết và mực vừa mới ráo, ĐTC Phanxicô đã xác nhận chuyến viếng thăm sẽ xảy ra.
Upholding a promise made several times, when the peace accord between the government of Juan Manuel Santos and the country's largest guerrilla group, known as FARC,was signed and the ink barely dried, Francis confirmed the trip was happening.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0294 ![]()
rảorao bán

Tiếng việt-Tiếng anh
ráo English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Ráo trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
khô ráodrydrynessdriednơi khô ráodry placeđể ráo nướcdraindrainedlưu trữ ở nơi khô ráostore in a dry placestored in a dry placesạch sẽ và khô ráoclean and dryráo riếtaggressivelyhoàn toàn khô ráois completely dryare completely drynơi khô ráo không thể tiếp cận với trẻ ema dry place inaccessible to childrennơi khô ráo ở nhiệt độdry place at a temperatureấm áp và khô ráowarm and dryđiều kiện khô ráodry conditionsdry conditionmát mẻ và khô ráocool and dryđang ráo riếtis aggressivelyare aggressively STừ đồng nghĩa của Ráo
khô dry cạnTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cao Ráo Tiếng Anh
-
Cao Ráo In English - Glosbe Dictionary
-
Meaning Of 'cao Ráo' In Vietnamese - English - Dictionary ()
-
Cao Ráo Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Top 13 Cao Ráo Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Top 13 Cao Ráo Trong Tiếng Anh
-
"cao Ráo" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Từ điển Việt Anh "cao Ráo" - Là Gì?
-
Definition Of Cao Ráo? - Vietnamese - English Dictionary
-
Nghĩa Của Từ : Cao Ráo | Vietnamese Translation
-
Ai đẹp Trai, Cao Ráo, Giỏi Tiếng Anh Là Thích - Facebook
-
Từ Cao Ráo Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
40 Cặp Từ Trái Nghĩa Không Phải Ai Cũng Biết
-
Tổng Hợp Những Từ Vựng Tiếng Anh Về Chiều Cao Vóc Dáng Thường ...