RẤT THẤP Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
RẤT THẤP Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Srất thấp
very low
rất thấprất ítcực thấpquá thấprất nhỏkhá thấpextremely low
cực thấprất thấpvô cùng thấpquá thấpở mức cực kỳ thấprất nhỏrất ítcực kỳ ítthật thấpkỳ thấpso low
quá thấprất thấpthấp như vậythấp đến mứcchậm vậyquá hènxụm vậykém như vậyvery small
rất nhỏrất ítkhá nhỏquá nhỏrất thấpcực nhỏvô cùng nhỏtoo low
quá thấprất thấpquá ítquá nhỏreally low
thực sự thấprất thấpthật thấpcực thấpbe low
thấpbị thiếuđang thiếubị giảmquite low
khá thấprất thấphơi thấp hơnkhá ítrất ítvery poor
rất nghèorất kémrất xấunghèo khórất tồirất thấpnghèo lắmrất tệrất yếurất tội nghiệpis low
thấpbị thiếuđang thiếubị giảmare low
thấpbị thiếuđang thiếubị giảmwas low
thấpbị thiếuđang thiếubị giảmvery lower
rất thấprất ítcực thấpquá thấprất nhỏkhá thấpvery lowest
rất thấprất ítcực thấpquá thấprất nhỏkhá thấp
{-}
Phong cách/chủ đề:
D still too low?Câu trả lời là rất thấp.
The answer is too low.Rất thấp/ Rất không tốt.
Very poor/not very good.Cái bàn này rất thấp.
This table must be low.Cơ hội để em sống sót là rất thấp.
The chance for me to survive is very small.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từcấp thấprủi ro thấphoạt động thấpchi phí rất thấpcạnh tranh thấptrũng thấplưu lượng thấpnguy cơ rất thấplượng calo rất thấpmức độ rất thấpHơnChi phí vận hành rất thấp và chi phí đầu tư thấp hơn.
Very lower operating cost and lower cost investment.Traffic của bạn sẽ rất thấp.
At least your traffic will be low!Đa số người lao động phải thuê trọ với điều kiện sống rất thấp.
Most of the rest have to rent houses with very poor living conditions.Smith cho biết con số này có thể rất thấp.
Lapan said that figure may be low.Đối với đa phần mọi người thì nguy cơ là rất thấp.
The risk to most people is quite low.Chi phí sinh hoạt ở Mexico là rất thấp.
Cost of living in Mexico is quite low.Các giải đấu lúc ấy có giải thưởng rất thấp.
Tournaments back then were really low prizes.Chi phí cho đơn hàng 1 năm là rất thấp.
The one-year manufacturer warranty is quite low.Đối với đa phần mọi người thì nguy cơ là rất thấp.
For most people, the risk is very small.Nhờ vậy,chi phí chăn nuôi bò sẽ rất thấp.
In this case, cattle price will be low.Như vậy giá trịđịnh giá của Ngân Hàng sẽ rất thấp.
Therefore the price of banks will be low.Anh ấy nhưng cơ hội là rất thấp".
Well it can be, but the chances are quite low.”.Độ chính xác của hệ thống sẽ rất thấp.
The accuracy of the system should, however, be low.Khả năng bắt tên trộm là rất thấp.
The chances of thieves being caught are very small.Nếu không, tỷ lệ chuyển đổi sẽ rất thấp.
If they are not, conversion rates will be low.Nó bay là là trên đầu vài lần, rất thấp.
It passed overhead a few times, really low.Nhãn dán/ nhãncó thể ở một số lượng rất thấp.
Stock stickers/labels could be in a very lower quantity.Thí sinh yêu thích của bạn đang xếp rất thấp?
Is your favorite season ranked too low?Các bác sĩ ởCuba nhận được mức lương rất thấp.
The doctors in Ukraine receive a very small salary.Ông lên rất cao và xuống rất thấp.
You're up too high and down too low.Thì đêm đó lượng kali của nó cũng phải xuống rất thấp.
Ergo, her levels must have been really low last night.Nếu không có thìcơ may pass được visa là rất thấp.
Without one, the likelihood of passing is too low.Chất lượng cao thì con số này sẽ rất thấp.
When productivity is higher, this number ought to be low.Tuy nhiên,rất nhiều trong số đó có chất lượng rất thấp.
However, many of these are very poor quality.Nó cho thấy rằngsự tiêu chuẩn về cái mới là rất thấp.
It turns out it's because the novelty standard is too low.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 6195, Thời gian: 0.0737 ![]()
![]()
rất thận trọng khirất thấp so

Tiếng việt-Tiếng anh
rất thấp English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Rất thấp trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
là rất thấpis very lowis extremely loware too lowis quite lowis so lowthấp hơn rất nhiềuis much lowerchi phí rất thấpvery low costextremely low costvẫn còn rất thấpis still very lowremains very lowsẽ rất thấpwill be very lowwould be very lownguy cơ rất thấpvery low risklượng calo rất thấpis very low in caloriesrất thấp sois very low comparedmức độ rất thấpvery low levelsvery low levelrủi ro rất thấpvery low riskthường rất thấpis usually very lowtỷ lệ rất thấpvery low ratetốc độ rất thấpvery low speedcũng rất thấpis also very lowTừng chữ dịch
rấttrạng từverysoreallyhighlyextremelythấptính từlowlowestthấptrạng từlesslowerthấpdanh từlows STừ đồng nghĩa của Rất thấp
quá thấp rất nhỏ khá thấp rất kém thực sự thấp thấp như vậy thấp đến mức khá nhỏ cực nhỏ vô cùng thấp rất xấu very small nghèo khó rất tồi quá ítTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Thấp Tiếng Anh Là Gì
-
→ Thấp Bé, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
THẤP - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Thấp Nhất Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
THẤP VÀ CAO Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Thấp Hơn Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Thấp Tiếng Anh Là Gì
-
Thấp đọc Tiếng Anh Là Gì - Học Tốt
-
"đánh Giá Thấp" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Nghĩa Của Từ Thấp Bé Bằng Tiếng Anh - Dictionary ()
-
Vùng đất Thấp – Wikipedia Tiếng Việt
-
Phong Thấp – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ điển Việt Anh "thấp Nhất" - Là Gì?
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'thấp' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Chủ Đề Sức Khỏe Về Viêm Khớp Dạng Thấp (Rheumatoid Arthritis)