Vùng đất Thấp – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Wikimedia Commons
- Khoản mục Wikidata

Vùng đất thấp (tiếng Hà Lan: de Nederlanden, tiếng Đức: die Niederlande, tiếng Anh: the Netherlands, tiếng Tây Frisia: Nederlân, phiên âm tiếng Việt: Nê-đéc-lan, Hán-Việt: Ni Đức Lan)[a] hay các quốc gia vùng đất thấp (tiếng Hà Lan: de Lage Landen, tiếng Pháp: les Pays-Bas, tiếng Anh: Low Countries) là một tên gọi dùng để chỉ các khu vực có chung một nền văn hóa và lịch sử trong vùng đất thấp nằm ở khu vực hạ lưu sông Rhine.[1] Về mặt địa lý và lịch sử, khu vực Vùng đất thấp bao gồm cả các khu vực như Flanders thuộc Pháp (nay nằm trong địa phận vùng Hauts-de-France), Đông Friesland và Kleve thuộc Đức nhưng nay chỉ còn được hiểu là ba quốc gia Benelux (Bỉ, Hà Lan và Luxembourg).
Vào thời Trung cổ, Vùng đất thấp bao gồm nhiều tiểu quốc chư hầu của Đế quốc La Mã Thần thánh trước khi trở thành lãnh địa của các công tước Bourgogne rồi sau đó là Tây Ban Nha của gia tộc Habsburg.[b][2] Tên gọi Vùng đất thấp bắt nguồn từ tên Pays d'Embas (vùng đất ở dưới này) do Tổng đốc Vùng đất thấp là Vương hậu Mária của Hungary và Bohemia đặt ra để phân biệt với les pays de par delà (vùng đất ở trên kia) dùng để chỉ tới vùng Franche-Comté (tiếp giáp Thuỵ Sĩ) cũng là lãnh địa của vua nhà Habsburg Tây Ban Nha. Theo thời gian, Pays d'Embas trở thành Pays-Bas hay Nederlanden, có nghĩa là "vùng đất thấp".[3]
Tên gọi "Hà Lan" hay "Hòa Lan" trong tiếng Việt vốn chỉ là phiên âm Hán Việt của Holland, một tỉnh phía bắc của Vùng đất thấp. Từ đó, tên gọi bộ phận được dùng cho toàn bộ (pars pro toto) quốc gia hiện đại.
Xem thêm
[sửa | sửa mã nguồn]- Nê-đéc-lan Bourgogne
- Nê-đéc-lan Habsburg
- Cộng hòa Bảy Tỉnh Thống nhất Nê-đéc-lan
- Nam Nê-đéc-lan
- Nê-đéc-lan thuộc Tây Ban Nha
- Nê-đéc-lan thuộc Áo
- Vương quốc Liên hiệp Nê-đéc-lan
Ghi chú
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ Trong các ngôn ngữ German, chữ neder (tiếng Hà Lan), nieder (tiếng Đức) hay nether (tiếng Anh) đều có cùng nghĩa là thấp.
- ^ Tuy trở thành lãnh địa của Tây Ban Nha nhưng chúng vẫn thuộc Đế quốc La Mã Thần thánh.
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ (bằng tiếng Anh) «Each of the principalities retained its own identity and institutions, but all took increasing pride in their common culture and administrative organization, including the Order of the Golden Fleece, which became something of a symbol of their political unity.» Willem Pieter Blockmans, Walter Prevenier, The Promised Lands: The Low Countries Under Burgundian Rule, 1369-1530, University of Pennsylvania Press, 1999, tr. 231.
- ^ de Fenffe, Gregor Delvaux (ngày 6 tháng 12 năm 2017). "Geschichte des Adels: Die Habsburger". Planet Wissen (bằng tiếng Đức). ARD. Bản gốc lưu trữ ngày 17 tháng 4 năm 2021. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2021.
- ^ Van der Essen, Leon (1925). Notre nom national [Quelques textes peu remarqués des XVIe et XVIIe siècles] (bằng tiếng Pháp). tr. 121–131. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2021.
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]
Tư liệu liên quan tới Vùng đất thấp tại Wikimedia Commons
| Cơ sở dữ liệu tiêu đề chuẩn |
|
|---|
- Vùng lịch sử
- Địa lý châu Âu theo vùng
- Cựu chính thể ở Hà Lan
- Lịch sử Luxembourg
- Lịch sử các nước Vùng đất Thấp
- Bài viết có nguồn tham khảo tiếng Anh (en)
- Nguồn CS1 tiếng Đức (de)
- Nguồn CS1 tiếng Pháp (fr)
- Bài viết có văn bản tiếng Hà Lan
- Bài viết có văn bản tiếng Đức
- Bài viết có văn bản tiếng Anh
- Bài viết có văn bản tiếng Tây Frisia
- Bài viết có văn bản tiếng Pháp
Từ khóa » Thấp Tiếng Anh Là Gì
-
→ Thấp Bé, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
THẤP - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Thấp Nhất Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
THẤP VÀ CAO Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
RẤT THẤP Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Thấp Hơn Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Thấp Tiếng Anh Là Gì
-
Thấp đọc Tiếng Anh Là Gì - Học Tốt
-
"đánh Giá Thấp" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Nghĩa Của Từ Thấp Bé Bằng Tiếng Anh - Dictionary ()
-
Phong Thấp – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ điển Việt Anh "thấp Nhất" - Là Gì?
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'thấp' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Chủ Đề Sức Khỏe Về Viêm Khớp Dạng Thấp (Rheumatoid Arthritis)