THẤP VÀ CAO Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
THẤP VÀ CAO Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch thấp và cao
low and high
thấp và caolow và highlower and higher
thấp và caolow và highshort and tall
ngắn và caothấp và cao
{-}
Phong cách/chủ đề:
High and low measure each other.Chịu được nhiệt độ thấp và cao.
Resistant to low and high temperatures.Các tần số thấp và cao phát ra từ nguồn đang chuyển động được đo bằng[ 34].
The high and low frequencies of the radiation from the moving sources were measured as[18].Cô ấy thích kết phù hợp những món đồ thấp và cao.
I love to pair high and low end items.Điều này cung cấp tính linh hoạt cao vàcho phép các con lăn thấp và cao cá nhân hóa trò chơi của họ.
This provides great flexibility and enables the low and high rollers to personalize their game.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từnồng độ caođỉnh cao nhất nhiệt caochất lượng rất caonhiệt độ rất caobiến động caonhiệt độ không caotiêu chuẩn rất caomức cholesterol caotốc độ rất caoHơnCác cuộc thửnghiệm được thực hiện ở cả tầm thấp và cao.
Tests were made on high and low power.Những phần thấp và cao của thang được làm chắc chắn một cách an toàn với đẹp chống trượt để tránh bất kỳ dịch chuyển nào trong khi sử dụng nó.
The upper and lower parts of the ladder are safely secured with anti-slips caps to avoid any movement while using it.Nó là tốt ở cả hai tốc độ thấp và cao.
It's capable of performing well at both high and low speeds.Thùng chứa cóthể kiểm tra nhiệt độ thấp và cao có thể dẫn vào kho thử nghiệm để kiểm tra sốc thay đổi nhiệt độ nhanh.
The low and high temperature test storage tank can be guided into the test chamber for the rapid temperature change shock test.Rất tốt chốnglại chu kỳ nhiệt độ thấp và cao.
Very good resistance to low and high temperature cycle.Nhiệt độ kiểm tra bể chứa thấp và cao có thể được dẫn vào buồng thử nghiệm cho các thử nghiệm sốc nhiệt độ thay đổi nhanh chóng.
The low and high temperature test storage tank can be guided intothe test chamber for the rapid temperature change shock test.Scooping the pot là khi cùng một cầu thủ thắng cả phần thấp và cao.
A player scoops when they win both the high and the low.Phù hợp với quạtvà thiết kế mát hơn để đảm bảo máy có thể được sử dụng ở nhiệt độ thấp và cao.
Reasonable fan andcooler design to ensure the machine can be used under low and high temperature.Sự khác biệt giữa tỷ lệ chuyển đổi thấp và cao là rất lớn.
The difference in values between the low and high sets is too much.Tương tự như vậy, tiếng Nhật cũng được coi là một ngôn ngữ âm thanh vì nụ cười hoặc âm điệu thấp và cao.
Similarly, Japanese is also considered a tonal language because of the low and high pitches or tones.Các thuật ngữ màu trắng ấm và màu trắng mát là cáctham chiếu đến sự kết thúc thấp và cao của phổ màu trắng ánh sáng.
The terms warm white andcool white are references to the low and high end of this white light color spectrum.Người chơi và ngân hàng mỗi người đều được xử lý cùng một số thẻ/ ngói,mà họ đặt vào một thấp và cao tay.
The player and banker are each dealt the same number of cards/tiles,which they set into a low and high hand.Luân xa này là luân xa chính trong cuộc sống của con người,nhưng sự tập trung của các lực cơ thể thấp và cao vẫn chưa được đặt vào đó.
This chakra is the central factor in human life,but the focalisation of the lower and the higher bodily forces is not yet located there.Lưu ý: bạn cũng cóthể đánh dấu các ô nhỏ hơn một giá trị, giữa giá trị thấp và cao, v. v.
Note: you can alsohighlight cells that are less than a value, between a low and high value, etc.Các mức phân biệt chính xác giữa các giai đoạn tiền ung thư khác nhau,xác định bệnh nhân có nguy cơ thấp và cao mắc bệnh ung thư dạ dày.
These levels accurately distinguished between the different pre-cancerous stages,determining patients at low and high risk of developing gastric cancer.Tính chất thu hút của linh hồn khi nó tự thể hiện bản thân trong mối quan hệ giữa bản ngã thấp và cao.
The attractive quality of the soul as it expresses itself in the relation between the lower and higher selves.Đập thủy triều( Tidal barrage):tận dụng sự khác biệt giữa thủy triều thấp và cao để tạo ra điện.
Tidal barrages use the difference in height between high and low tide to generate energy.Khi đàn piano được chơi ở âm lượng thấp,sẽ duy trì âm thanh tự nhiên qua sự bù âm giữa âm vực thấp và cao.
When the piano is played at low volume,natural sound is maintained through compensation of the tone in the low and high ranges.Những đối tượng sáng lập đã từng đề cập đến một phầnmềm đặc biệt tạo những điểm thấp và cao của Bitcoin tương ứng với việc mua và bán.
The promoters used tomention a special software that used to decide on low and high points of bitcoin for purchase and sale respectively.Scooping the pot là khi cùng một cầu thủ thắng cả phần thấp và cao.
A‘scoop' occurs when a single player wins the high and low hand simultaneously.Còn được gọi là" Zeta Reticulans", những người ngoài hànhtinh này có hai kích cỡ, thấp và cao.
Also known as the"Zeta Reticulans," thesebeings come in two sizes-- short and tall.Bạn cũng nên hiệu chuẩn máy đo pH hàng tháng bằng dung dịch hiệu chuẩn pH thấp và cao.
You should also calibrate your pH tester monthly with a low and high pH calibration solution.Thứ nhất,RMS giảm chi phí vì nó tính đến giá phòng trong mùa thấp và cao điểm.
Firstly, RMS lowerscosts as it takes into account the room rates during the low and high season.Lightspeed& Quantum Studios đã phát hành nhiều bản cập nhật cho PUBG Mobile để hỗ trợ các thiết bị Android thấp và cao cấp.
Lightspeed andQuantum Studios has pushed out several updates to PUBG Mobile to include both higher and lower end Android devices.Khi sử dụng MacBook Pro làm máy kiểm tra tôc độ wifi802.11 ac, Linksys EA7500 đã đánh bại WXR- 1900DPH của Buffalo trên cả kênh thấp và cao.
When using a MacBook Pro as an 802.11ac client,the Linksys EA7500 thrashed Buffalo's WXR-1900DPHD on both the low and high channels.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 218, Thời gian: 0.0192 ![]()
![]()
thấp tương đốithấp và ổn định

Tiếng việt-Tiếng anh
thấp và cao English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Thấp và cao trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
cao nhất và thấp nhấtthe highest and lowestmua thấp và bán caobuy low and sell highcao và mức thấphighs and lowsthấp , trung bình và caolow , medium and highcao và nhiệt độ thấphigh and low temperaturehigh and low temperaturesTừng chữ dịch
thấptính từlowlowestthấptrạng từlesslowerthấpdanh từlowsvàand thea andand thatin , andvàtrạng từthencaotính từhightallsuperiorcaotrạng từhighlycaodanh từheightTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Thấp Tiếng Anh Là Gì
-
→ Thấp Bé, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
THẤP - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Thấp Nhất Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
RẤT THẤP Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Thấp Hơn Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Thấp Tiếng Anh Là Gì
-
Thấp đọc Tiếng Anh Là Gì - Học Tốt
-
"đánh Giá Thấp" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Nghĩa Của Từ Thấp Bé Bằng Tiếng Anh - Dictionary ()
-
Vùng đất Thấp – Wikipedia Tiếng Việt
-
Phong Thấp – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ điển Việt Anh "thấp Nhất" - Là Gì?
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'thấp' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Chủ Đề Sức Khỏe Về Viêm Khớp Dạng Thấp (Rheumatoid Arthritis)