RẦY LA Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
RẦY LA Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Động từrầy la
scold
mắnglakhiển tráchscolded
mắnglakhiển trách
{-}
Phong cách/chủ đề:
When wrong, will you scold me?Percy, cậu thật là, Martha rầy la.
Really, Percy, Martha scolded.Cha Robak đã gặp Judge và rầy la ông ta vì sự cố ở lâu đài.
Father Robak meets with the Judge and scolds him for the incident at the castle.Frank là cái kiểu tên gì mới được? bà sẽ rầy la như thế.
What sort of name is Frank? she would scold.Mặc dù tôi sợ bà rầy la, nhưng tôi vẫn đưa bà ấy tới sân bay.”.
Although I was afraid of her nagging, I even gave her a lift to the airport.”.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từde lasô cô lala mã cổ đại nghìn tỷ đô lachâu mỹ la tinh de la cruz viva lade la vega de la torre mạn đà laHơnSử dụng với trạng từla mắng la lớn la to la paix la virgen la femme HơnSử dụng với động từbắt đầu la hét lalalalaNhưng các môn đệ rầy la chúng.”.
But the disciples scolded them.'.Các anh đã từng cộng tác với tôi, những lúc các anh lầm lỗi, tôi rầy la.
You all have cooperated with me and when you did something wrong I scolded you.Hoặc giống như bà mẹ mà tôi thấy trong cửa hàng, họ rầy la, dọa dẫm hoặc đánh đứa trẻ.
Or, like the mother in the department store, they scold, threaten, or spank.Và khi gia đình bắt đầu rầy la bạn, như các bậc cha mẹ thường làm,“ Tại sao không lập gia đình?
And when your family starts to nag you, as parents will often do,“Why don't you get married?( Dân Việt) Người đàn ông bỏ nhà vàsống trong rừng suốt 10 năm vì người vợ rầy la ông quá nhiều.
Man resided in woods for 10 years because wife nagged him too much.Lucci có vẻ hay kình cự với Paulie, và thường rầy la cậu ta về những vấn đề tiền bạc của cậu.
Lucci seems to have a rivalry with Pauly, and often chides him for having money problems.Suy cho cùng thì bạn không thể khiếnmột con sư tử biển giữ thăng bằng quả bóng trên mũi bằng cách rầy la nó.
After all, you don't get a sealion to balance a ball on the end of its nose by nagging.Nếu con không biết mình đang làm việc đó, việc rầy la và trừng phạt bé là chiến lược vô dụng.
If your child doesn't even know they're doing it, nagging and punishing are pretty useless strategies.Bây giờ bố muốn con nhớ điều này cho phiên tòa xử quyền giám hộ:Mẹ luôn rầy la bố như thế. Được chứ?
Now I want you to remember this for the custody hearing,how Mommy is always scolding Daddy, okay?Theo tôi, tôi nghĩ nó như một hoàn cảnh khi người cha rầy la con( trong cơn hiền dịu) chứ không đe doạ.
For me, I see it as a situation where a father(parent) scolds a son(in a gentle manner), but not a threat.Còn nếu bạn về muộn, chúng sẽ rầy la bạn và nói cho bạn biết rằng chúng đã lo lắng như thế nào khi bạn không gọi điện.
If you're late, they will scold you and tell you how worried they were that you didn't call.( Dân Việt) Người đàn ông bỏ nhà vàsống trong rừng suốt 10 năm vì người vợ rầy la ông quá nhiều.
A British man ran away from his home andlive in the woods for 10 years-- all because his wife nagged him too much.Nếu ta nghiêm khắc và rầy la khi chúng sai, chúng sẽ phát triển tinh thần trách nhiệm cao.
If we're strict with them and scold them when they do wrong, they will develop a greater and greater sense of responsibility.Bạn không thể thay đổi một cách triệt đểbản tính của trẻ con bằng cách rầy la chúng hay cho chúng tham gia vào các lớp học.
You can't profoundly change your children's natures by nagging them or signing them up for classes.Và hơn hết là sinh viên không nên bị rầy la nếu họ không biết về những kiến thức mà họ không được dạy ở trung học.
Above all, students should not be berated if they don't know things that weren't taught in high school.Tôi có một tuần trăng mật tuyệt vời ởLas Vegas, đánh bạc với mọi thứ tiền bạc dành dụm mà không có ai rầy la về chuyện đó.
I had a great honeymoon in Las Vegas,gambling away all my savings with nobody to nag me about how much money I was spending.Cha mẹ có thể rầy la bạn về tất cả những điều họ muốn, nhưng khi trưởng thành, bạn sẽ làm những việc theo cách của riêng mình".
Parents can nag you all they want, but when you're an adult you're going to do your own thing.".Biết đúng lúc để lên tiếng sẽ tạo hữu ích cho người nghe lẫn người nói, đó là lời nói thương yêu,khuyến khích hay rầy la.
Knowing the correct time to speak is worthwhile for both the speaker and hearer whether its words of love,encouragement, or rebuke.Khi Sư phụ của Rinpoche rầy la Ngài về điều gì đó, thì Rinpoche liền xin lỗi và xin được tha thứ vì ông đến từ một vùng biên ải.
When Rinpoche's teacher scolded him for something Rinpoche apologised and asked to be excused because he came from a borderland.Rồi Michael vô cùng bình tĩnh bước ra khỏi căn phòng, tất nhiên,các bác sĩ không muốn rầy la anh ấy- sau tất cả, anh ấy là Michael Jackson kia mà.
Then Michael just calmly came out of the room andof course the doctors didn't want to scold him- he was Michael Jackson, after all.Vợ tôi và tôi thường rầy la cháu để cháu học từ khi cháu còn nhỏ và tôi nghĩ rằng chúng tôi đã làm một việc tốt để thúc đẩy cháu học thật tốt ở trường.
My wife and I used to nag and nag my son to study when he was a boy and I think we did a good job of motivating him to work hard in school.Nếu chúng ta ở trong một vị thế có thẩm quyền trong một văn phòng, trường học, tu viện hay gia đình, do bởi dính mắc đến những thành viên nào đó hay mong muốn như vậy,chúng ta không rầy la hay trừng phạt những ai với thái độ và cảm xúc phiền não là những người đang hành động một cách rối loạn, thì chúng ta làm tổn hại kỷ luật và đạo đức của cả nhóm.
If we are in a position of authority in an office, school, monastery, or household and, because of attachment to certain members or the wish to be liked,we fail to scold or punish those with disturbing emotions and attitudes who are acting disruptively, we damage the discipline and morale of the entire group.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 27, Thời gian: 0.0158 ![]()
râyrây phân tử

Tiếng việt-Tiếng anh
rầy la English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Rầy la trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
rầydanh từhoppersaphidsleafhoppersladanh từlaluomulesdollarslađộng từyellTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Sự Rầy La Tiếng Anh Là Gì
-
CÁCH DIỄN TẢ “LA RẦY” TRONG TIẾNG ANH - Axcela Vietnam
-
• Sự La Rầy, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Admonishment, Admonition
-
Rầy La Trong Tiếng Anh, Dịch, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh | Glosbe
-
LA RẦY - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
LA RẦY Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
La Rầy Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Rầy La Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh - Chickgolden
-
Ý Nghĩa Của Scolding Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Quấy Rầy - Wiktionary Tiếng Việt
-
[Tiếng Anh Giao Tiếp Cơ Bản] Bài 27 - Bày Tỏ Sự Tức Giận - Pasal
-
Rầy La Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
-
(PDF) Dự Báo Né Rầy Theo Thời Gian - ResearchGate
-
Quyết định 493/QĐ-UBND 2022 Kế Hoạch Phòng Trừ Rầy Nâu Bệnh ...