Rẻ Tiền Mặt, đắt Tiền Chịu Là Gì? - Từ điển Thành Ngữ Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Ý nghĩa của thành ngữ "rẻ tiền mặt, đắt tiền chịu"
Định nghĩa - Khái niệm
rẻ tiền mặt, đắt tiền chịu có ý nghĩa là gì?
Dưới đây sẽ giải thích ý nghĩa của câu rẻ tiền mặt, đắt tiền chịu trong tiếng Việt của chúng ta mà có thể bạn chưa nắm được. Và giải thích cách dùng từ rẻ tiền mặt, đắt tiền chịu trong Thành ngữ Tiếng Việt. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ rẻ tiền mặt, đắt tiền chịu nghĩa là gì.
Khi bán hàng thu tiền ngay thì lấy giá thấp hơn so với giá cho mua chịu, trả sau.
Thành ngữ liên quan tới rẻ tiền mặt, đắt tiền chịu
- cá không ăn muối cá ươn, con cãi cha mẹ trăm đường con hư là gì?
- cha mẹ ngoảnh đi con dại, cha mẹ ngoảnh lại con khôn là gì?
- làm đĩ chín phương để một phương lấy chồng là gì?
- diễu võ dương oai là gì?
- ngày qua tháng lại là gì?
- án binh bất động là gì?
- ngang cành bứa là gì?
- đánh như đánh két là gì?
- một tấc đến trời là gì?
- đố ai gánh đá vá trời, đan gàu tát biển, ghẹo người cung trăng là gì?
- khôn sống, mống chết là gì?
- gà tức nhau tiếng gáy là gì?
- một miếng khi đói bằng gói khi no là gì?
- ông huyện chửa đi, ông tri đã lại là gì?
- mèo nhỏ bắt chuột con là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của câu "rẻ tiền mặt, đắt tiền chịu" trong từ điển Thành ngữ Tiếng Việt
rẻ tiền mặt, đắt tiền chịu có nghĩa là: Khi bán hàng thu tiền ngay thì lấy giá thấp hơn so với giá cho mua chịu, trả sau.
Đây là cách dùng câu rẻ tiền mặt, đắt tiền chịu. Thực chất, "rẻ tiền mặt, đắt tiền chịu" là một câu trong từ điển Thành ngữ Tiếng Việt được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thành ngữ rẻ tiền mặt, đắt tiền chịu là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » đắt Tiền Là Gì
-
đắt - Wiktionary Tiếng Việt
-
'đắt Tiền' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "đắt" - Là Gì?
-
ĐẮT TIỀN - Translation In English
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'đắt Tiền' Trong Từ điển Lạc Việt
-
ĐẮT TIỀN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
đắt Tiền In English - Glosbe Dictionary
-
đắt Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho đắt Tiền - Từ điển ABC
-
đắt Tiền Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
-
Không Phải Mua Sắm Tài Sản đắt Tiền, Mục đích Sau Cùng Của Tiết ...
-
TOP 10 điện Thoại đắt Nhất Thế Giới, Nhiều Máy đáng Giá Cả Một Gia Tài
-
Đắt Tiền Tiếng Anh Là Gì - Dắt Túi 20 Từ Vựng Tiếng Anh Về Tiền
-
Cherry Là Quả Gì Mà Lại Đắt Tiền Đến Vậy? - ROOTS - Organic Store